Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 16:24:00 đến ngày 2022-06-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,995,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (hoặc chỉ huy trưởng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ (chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành vật liệu xây dựng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không phải chuyên ngành kinh tế xây dựng)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT (đối với nhân sự không phải chuyên ngành bảo hộ lao động)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 6 T ÷ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6 T ÷ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn, lò nung keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥ 40 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40m3 ÷ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40m3 ÷ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành: ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành: ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành: 8 T ÷ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành: 8 T ÷ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu rung tự hành: ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành: ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi - công suất: ≥ 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: ≥ 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy xúc lật - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: ≥ 6,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: ≥ 6,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 20-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông - năng suất: ≥ 60,0 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông - năng suất: ≥ 60,0 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường gom hai bên đường cao tốc đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn đến nút giao Bình Dân, huyện Vân Đồn 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành công trình. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu như: Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê chuyên gia phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 6 và tầng 7, Trụ sở liên cơ quan số 3, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, TP. Hạ long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh - Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh - Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.633,3872 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5158 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4332 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4548 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ + vét bùn, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,1173 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền, khuôn rãnh, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,1386 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 967,6659 | 100m3 |
| 8 | Phá đá khuôn đường, rãnh, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9909 | 100m3 |
| 9 | Cày xới, lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3465 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.332,9114 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5776 | 100m3 |
| 12 | Đắp đá nền đường (đá tận dụng từ phần đào xúc đá C4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,8739 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá nền đường (đá tận dụng từ phần máy đào gắn đầu búa TL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,8031 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đổ đi, đất cấp I (cự ly 19,11km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,4633 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá thải đổ đi, (phá đá bằng phương pháp thông thường) đá cấp IV (cự ly 15,4km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,817 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển (đá nền đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,1386 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đổ đi (phá đá bằng phương pháp máy đào gắn đầu búa thủy lực) cự ly 15,4km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2073 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển nội bộ, đất cấp III (cự ly 0,25km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 808,4245 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển nội bộ, đất cấp III (cự ly 1,59km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 809,6005 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá nội bộ (phá đá bằng máy đào thông thường) cự lý 0,25km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,2007 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá nội bộ (cự ly 2,56km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 568,9212 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá nội bộ (cự ly 0,25km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2289 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá nội bộ (cự ly 2,56km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,8234 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,0243 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,4633 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| C | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Sản xuất, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,1611 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,1611 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1822 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,6227 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,1611 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,1611 | 100m2 |
| D | Mặt đường vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Sản xuất, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,375 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,375 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C19) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5213 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6053 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5937 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0918 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,375 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, TC 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,375 | 100m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| F | Sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,508 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4575 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,779 | m2 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác KT90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | biển |
| H | Tôn hộ lan | |||
| 1 | Tấm sóng KT6320x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu và cuối L=2.32m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | tấm |
| 3 | Tấm sóng đầu và cuối L=0.7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | tấm |
| 4 | Cột trụ thép D141,3x4,5x2000mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | cột |
| 5 | Cột trụ thép D141,3x4,5x1910mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 6 | Cột trụ thép D141,3x4,5x1810mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 7 | Cột trụ thép D141,3x4,5x1720mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cột |
| 8 | Nắp bịt D147.3x2 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 866 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang 40x50x65mm dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 866 | cái |
| 10 | Bản đệm 50x70x300mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 866 | cái |
| 11 | Bulong D16x35mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.660 | cái |
| 12 | Bulong D20x180mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 866 | cái |
| 13 | Giấy phản quang dán cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5336 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.498 | m |
| 15 | Đóng cột trụ thép ngập đất 1,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2588 | 100m |
| I | Cột tiêu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6294 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3963 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3232 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0971 | 100m2 |
| 5 | Sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,72 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m2 |
| 7 | Tôn mạ kẽm dày 1.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m2 |
| 9 | Vít M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.554 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 777 | 1 cấu kiện |
| J | Cột H dạng thấp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4759 | 100m2 |
| 4 | Sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 6 | Tôn mạ kẽm dày 1.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 7 | Dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 8 | Vít M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cấu kiện |
| K | Cột Km dạng thấp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Sơn phản quang màu trắng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang màu xanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| L | Công trình phòng hộ | |||
| M | Kè ốp mái | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây K85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2734 | 100m3 |
| 2 | Phủ bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9041 | 100m2 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8238 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.195,4585 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,41 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,448 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,1074 | 100m2 |
| 8 | Vải lọc bịt đầu ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0654 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4915 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,42 | m2 |
| N | Kè chắn taluy âm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5009 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2509 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0914 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4721 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,806 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,7555 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,78 | m2 |
| O | Cống đúc sẵn | |||
| P | Thi công | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây K85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,926 | 100m3 |
| 2 | Phủ bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8592 | 100m2 |
| 3 | Đào cải mương dẫn dòng đá cấp IV xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2621 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6934 | 100m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1998 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng mương, C12 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,706 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,076 | m3 |
| Q | Thân cống | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3909 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khối đỡ cống đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6324 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khối đỡ cống đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,513 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3291 | tấn |
| 6 | Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4524 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9535 | tấn |
| 8 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông khối đỡ cống C20 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,53 | m3 |
| 9 | Bê tông tại chỗ. Bê tông khối đỡ cống C20 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,808 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông đốt cống C20 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,55 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông đốt cống C20 đá 1x2 (phụ gia chống xâm thực mặn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,96 | m3 |
| 12 | Mối nối cống vữa XM C8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4276 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461,2304 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp khối đỡ cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | đoạn ống |
| R | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1504 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4199 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, C16 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,0767 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,4185 | m3 |
| S | Sân gia cố, sân cống, bậc nước, chân khay | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6549 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6571 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây sân gia cố thượng hạ lưu, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4884 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây bậc thu nước, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,2836 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C16, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,776 | m3 |
| T | Hố thu nước | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thân hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4284 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, C16 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố thu, C16 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5672 | m3 |
| U | Cống hộp tại chỗ | |||
| V | Thi công | |||
| 1 | Đắp bờ vây K85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | 100m3 |
| 2 | Phủ bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4352 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2075 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6901 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép (KH 1,5%*3T +1x5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7476 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép (KH 1,5%*3T +1x5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0303 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép (KH 1,5%*2T +1x5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3726 | tấn |
| 8 | Đắp vật liệu dạng hạt mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5436 | 100m3 |
| W | Thân cống | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9416 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót thân cống + chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3713 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1139 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1897 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3179 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,271 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2297 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1222 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7019 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn trên, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,271 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn trên, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2703 | tấn |
| 12 | Bê tông đệm C12, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1554 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, C25 đá 1x2 (phụ gia chống xâm thực mặn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 434,0561 | m3 |
| 14 | Bê tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,1159 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn trên C25, đá 1x2 (phụ gia chống xâm thực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,4571 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.081,9958 | m2 |
| X | Tường cánh | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2479 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7372 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3235 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7627 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, C12 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7873 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,8043 | m3 |
| Y | Sân cống, chân khay | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8309 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đệm C12, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8097 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2699 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông sân cống + chân khay C16, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 469,6509 | m3 |
| Z | Mối nối | |||
| 1 | Tấm ngăn nước W200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m |
| 2 | Bê tông chèn mối nối C25, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3596 | m3 |
| 3 | Vải địa bọc mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,66 | m2 |
| AA | Bản vượt | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8544 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản vượt lắp ghép, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5212 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản vượt lắp ghép, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2465 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản vượt lắp ghép, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | tấn |
| 6 | Vữa XM C12 mối nối bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản vượt C25 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản vượt P=4900kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| AB | Rãnh đỉnh | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0414 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5655 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7932 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,69 | m2 |
| AC | Rãnh Bê tông xi măng | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2341 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3236 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5888 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 38,4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.530 | 1 cấu kiện |
| AD | Rãnh dọc chịu lực B =60cm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7212 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2404 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,078 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9616 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thân rãnh, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6936 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6115 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường thân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7694 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản đậy d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2028 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9108 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bản M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản đậy P=500kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| AE | Rãnh cắt nước BTCT B =0,6m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông rãnh, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7398 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3807 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 9 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5539 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng thép hình U100x46x4.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 811,755 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép hình I150x55x4.5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 767,07 | kg |
| 12 | Đổ bê mũ mố, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt rãnh TL=1300kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| AF | Cải mương | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1433 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | 100m3 |
| AG | Bó vỉa, cây xanh | |||
| AH | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, vữa mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 3 | Đá xẻ KT40x25x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | viên |
| 4 | Lát rãnh tam giác đá xẻ KT40x25x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| AI | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3854 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt viên bó vỉa KT100x30x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | viên |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt viên bó vỉa KT50x30x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | viên |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,26 | m |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m |
| AJ | Dải phân cách và đảo giao thông | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8893 | m3 |
| 3 | Viên bó vỉa KT100x30x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | viên |
| 4 | Viên bó vỉa KT50x25x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | viên |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,14 | m |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| AK | Cây xanh giải phân cách | |||
| 1 | Lấp đất màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1897 | 100m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,965 | m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,965 | m2 |
| AL | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá nền đường (đá tận dụng từ phần đào xúc đá C4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6423 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc thanh thải mặt bằng vận chuyển đổ đi cự ly L = 17,9km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7131 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7131 | 100m3 |
| AM | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường (được tính bằng 0,02% giá trị chi phí xây dựng công trình) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | % |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường khai thác đất tận dụng từ dự án | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.087,2523 | 100m3 |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường khai thác đá tận dụng từ dự án | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.432,1246 | 100m3 |
| 4 | Phí đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.421,8389 | 100m3 |
| 5 | Chi phí dự phòng tiền cấp quyền khai thác đất đá (Chi phí dự phòng tiền cấp quyền khai thác đất đá là 535.112.488 đồng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (hoặc chỉ huy trưởng công trình) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông đường bộ (chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn thời hạn).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ (chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Chứng minh kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư vật liệu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành vật liệu xây dựng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã phụ trách công tác vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc đạc | 2 | Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không phải chuyên ngành kinh tế xây dựng)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT (đối với nhân sự không phải chuyên ngành bảo hộ lao động)+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chuyên gia đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3,0 m3/ph | Búa căn khí nén 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu 6 T ÷ 16T | Cần cẩu 6 T ÷ 16T | 2 |
| 3 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Lò nấu sơn, lò nung keo | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông ≥ 40 m3/h | Máy bơm bê tông ≥ 40 m3/h | 1 |
| 5 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40m3 ÷ 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40m3 ÷ 0,80 m3 | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | 5 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành: ≥ 16 T | Máy lu bánh hơi tự hành: ≥ 16 T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành: 8 T ÷ 10 T | Máy lu bánh thép tự hành: 8 T ÷ 10 T | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành: ≥ 10 T | Máy lu bánh thép tự hành: ≥ 10 T | 3 |
| 11 | Máy lu rung tự hành: ≥ 16T | Máy lu rung tự hành: ≥ 16T | 8 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥ 50 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: ≥ 50 m3/h | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: ≥ 130 CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: ≥ 130 CV | 1 |
| 16 | Máy ủi - công suất: ≥ 110,0 CV | Máy ủi - công suất: ≥ 110,0 CV | 2 |
| 17 | Máy xúc lật - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | Máy xúc lật - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 18 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: ≥ 6,0 m3 | Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn: ≥ 6,0 m3 | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10,0 T | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10,0 T | 15 |
| 20 | Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5,0 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông - năng suất: ≥ 60,0 m3/h | Trạm trộn bê tông - năng suất: ≥ 60,0 m3/h | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥ 120T/h | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: ≥ 120T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi