Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 15:52:00 đến ngày 2022-06-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8134E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 1.823.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận, Có hợp đồng lao động kèm theo(Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,Có hợp đồng lao động kèm theo(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng, Có hợp đồng lao động kèm theo.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, Có hợp đồng lao động kèm theo (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, Có hợp đồng lao động kèm theo. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo nền mặt đường và rãnh thoát nước tuyến đường liên khu 2A, 2B, phường Cẩm Phú, thành phố Cẩm Phả 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Cẩm Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Quang – Chủ tịch UBND phường Cẩm Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định chuyên môn giúp việc phường: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Phú, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax:02.033.3727343 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt đường để thi công rãnh | Phần 2 chương V | 51,404 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 chương V | 177,89 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phần 2 chương V | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Phần 2 chương V | 7 | gốc cây |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Phần 2 chương V | 1,779 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Phần 2 chương V | 1,7789 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 chương V | 1,7789 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Phần 2 chương V | 7,7799 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá mạt hai bên thành rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 chương V | 1,9314 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 chương V | 7,7799 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 chương V | 7,7799 | 100m3 |
| 12 | Đá mạt đệm đáy rãnh | Phần 2 chương V | 29,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Phần 2 chương V | 0,7711 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Phần 2 chương V | 44,4 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 80,15 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Phần 2 chương V | 1,1956 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V | 15,92 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, D | Phần 2 chương V | 2,1119 | tấn |
| 19 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 369,65 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 154,21 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V | 46,43 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm bản | Phần 2 chương V | 2,4024 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu bánh hơi 6T | Phần 2 chương V | 428 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 chương V | 4,0008 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 chương V | 5,2146 | tấn |
| 26 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 428 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 428 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển bản đậy bằng ô tô thùng 7T; L | Phần 2 chương V | 11,608 | 10 tấn/1km |
| B | Điểm thu nước mặt ( 10m/ vị trí ) | |||
| 1 | Đào đất thi công phạm vi thu nước mặt | Phần 2 chương V | 13,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm móng vị trí thu nước mặt | Phần 2 chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm, móng vị trí thu nước mặt | Phần 2 chương V | 10,65 | m3 |
| 5 | Nắp rãnh thoát nước ( song chắn rác ) Composite KT : 300x500mm tải trọng 125KN | Phần 2 chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt rãnh thoát nước ( song chắn rác ) | Phần 2 chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D160mm | Phần 2 chương V | 0,954 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE D160mm | Phần 2 chương V | 36 | cái |
| C | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga, đất cấp III | Phần 2 chương V | 0,3711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 chương V | 4,134 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đệm đáy móng | Phần 2 chương V | 1,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phần 2 chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Phần 2 chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Xây gạch hố thu, vữa XM75 | Phần 2 chương V | 6,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Phần 2 chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, D | Phần 2 chương V | 0,1454 | tấn |
| 11 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 33,1 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 7 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V | 1,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Phần 2 chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bản đậy bằng cẩu | Phần 2 chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 chương V | 0,0255 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 chương V | 0,4475 | tấn |
| 18 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 7 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển bản đậy bằng ô tô thùng; L | Phần 2 chương V | 0,498 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bộ nắp hố ga Composite nắp tròn, khung vuông chìm ( KT nắp 700, KT khung 850x850mm, tải trọng 400KN ) | Phần 2 chương V | 7 | cái |
| 22 | Bu lông neo M22 chữ L, chiều dài L=25cm | Phần 2 chương V | 84 | cái |
| 23 | Nắp rãnh thoát nước ( song chắn rác ) Composite KT : 300x500mm tải trọng 125KN | Phần 2 chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm gang hố ga và song thoát nước | Phần 2 chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D160mm | Phần 2 chương V | 0,5628 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút HDPE D160mm | Phần 2 chương V | 28 | cái |
| 27 | Bê tông M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm, móng vị trí thu nước mặt | Phần 2 chương V | 2,47 | m3 |
| 28 | Đào đất thi công phạm vi thu nước mặt, đất cấp III | Phần 2 chương V | 4,23 | m3 |
| 29 | Đá mạt đệm móng vị trí thu nước mặt | Phần 2 chương V | 0,63 | m3 |
| D | Hố thu nước mặt cuối tuyến | |||
| 1 | Đá mạt đệm đáy móng | Phần 2 chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Phần 2 chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 | Phần 2 chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố thu, vữa XM75 | Phần 2 chương V | 0,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Phần 2 chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, D | Phần 2 chương V | 0,0069 | tấn |
| 8 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 3,54 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 0,61 | m2 |
| 10 | Gia công thép góc V50x50x5 miệng hố thu | Phần 2 chương V | 0,0088 | tấn |
| 11 | Gia công tấm đan thép hở thu nước mặt | Phần 2 chương V | 0,3109 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan thép hở thu nước mặt đường | Phần 2 chương V | 0,3109 | tấn |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần 2 chương V | 11,3377 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt rứa nền đường | Phần 2 chương V | 11,4318 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V | 171,98 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường trước khi rải nhựa | Phần 2 chương V | 1.144,22 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần 2 chương V | 11,4422 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần 2 chương V | 11,4422 | 100m2 |
| F | Vỉa hè, viên vỉa, Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đào đất móng vỉa hè,bó vỉa, rãnh tam giác, đất cấp III | Phần 2 chương V | 1,0581 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 chương V | 10,581 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V | 10,99 | m3 |
| 4 | Đệm đá mạt vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt rứa | Phần 2 chương V | 0,995 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót vỉa hè , bê tông mác 150, đá 2x4 | Phần 2 chương V | 9,95 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè Gạch Terazzo 400x400x42mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 99,5 | m2 |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V | 10,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Phần 2 chương V | 1,6752 | 100m2 |
| 3 | Đá mạt đệm dày 5 cm | Phần 2 chương V | 3,66 | m3 |
| 4 | Bốc xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc lên) | Phần 2 chương V | 611 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc xuống) | Phần 2 chương V | 611 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển viên vỉa bằng ô tô thùng 7T; L | Phần 2 chương V | 2,685 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa | Phần 2 chương V | 488,4 | m |
| H | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 chương V | 45,75 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Phần 2 chương V | 0,4575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Phần 2 chương V | 0,4575 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 chương V | 0,4575 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần 2 chương V | 3,8122 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V | 45,75 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường trước khi rải nhựa | Phần 2 chương V | 381,22 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần 2 chương V | 3,8122 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần 2 chương V | 3,8122 | 100m2 |
| I | Vị trí thu nước từ đường ngang vào rãnh | |||
| 1 | Đào đất thi công phạm vi thu nước mặt, đất cấp III | Phần 2 chương V | 7,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Phần 2 chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm, móng vị trí thu nước mặt | Phần 2 chương V | 3,19 | m3 |
| 4 | Đá mạt đệm móng vị trí thu nước mặt | Phần 2 chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Nắp rãnh thoát nước ( song chắn rác ) Composite KT : 300x500mm tải trọng 125KN ( BG.SXD quý 4/2201 tr13) | Phần 2 chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nắp rãnh thoát nước ( song chắn rác ) Composite | Phần 2 chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D160mm | Phần 2 chương V | 0,2584 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE D160mm | Phần 2 chương V | 8 | cái |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Phần 2 chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Phần 2 chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.906E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8134E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 1.823.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận, Có hợp đồng lao động kèm theo(Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,Có hợp đồng lao động kèm theo(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng, Có hợp đồng lao động kèm theo.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, Có hợp đồng lao động kèm theo (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, Có hợp đồng lao động kèm theo. (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Xe cẩu | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 12 | Máy đào | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 14 | Lu bánh thép 10T | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 15 | Lu bánh hơi 16T | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi