Gói thầu: Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565944-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 10:20:00 đến ngày 2022-06-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,470,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 37,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người; có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên (còn hiệu lực); đã làm chỉ huy trưởng ít nhất: 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường: 06 người, trong đó:+ 03 cán bộ phụ trách thi công. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên đối với phần công việc đảm nhận.+ 01 cán bộ thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên đối với phần công việc đảm nhận.+ 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên đối với phần công việc đảm nhận.+ 01 cán bộ thi công phần cấp nước. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về cấp nước; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên đối với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người; có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II.+ Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa thủy lực áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa thủy lực áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ >7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần trục bánh lốp >6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thủy lực 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đục bê tông ≥ 900W/ Búa căn khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 900W/ ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, cải tạo Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân, thành phố Nam Định Xây dựng, cải tạo Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân, thành phố Nam Định 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại các khu đô thị, khu tái định cư trên địa bàn thành phố Nam Định và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng II trở lên trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định - Số 172 đường Hàn Thuyên – thành phố Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ NỀN NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | 304,7029 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 2.070 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 8.209 | kg | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 28.396 | kg | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 152 | kg | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đầu cọc đặt trong bê tông | 3.996 | kg | |
| 7 | Sản xuất thép bản nối cọc | 1.952,3138 | kg | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 303 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, KT cọc 30x30cm | 3.396 | m | |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, KT cọc 30x30cm | 29,4 | m | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 5,535 | m3 | |
| 12 | Bãi đúc cọc | 1 | trọn gói | |
| B | NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng nhà 3 tầng xây mới | 286,384 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố đào (đất tận dụng) | 130,9 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 155,5 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 23,1374 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng đài cọc | 31,1 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót giằng móng | 51,4 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 106,2181 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng đài cọc | 166,6 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng móng | 308,4 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1.456 | kg | |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3.001 | kg | |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm | 7.276 | kg | |
| 13 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3078 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cổ cột | 36 | m2 | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 75 | kg | |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 312 | kg | |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 1.617 | kg | |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,0008 | m3 | |
| 19 | Bê tông giằng tường móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,7168 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường móng | 62,9 | m2 | |
| 21 | Gia công lắp đặt cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | 616 | kg | |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | 169,3 | m3 | |
| 23 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 583,902 | m2 | |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | 58,3902 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 44,3661 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cột | 625,7 | m2 | |
| 27 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 1.326 | kg | |
| 28 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 1.578 | kg | |
| 29 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK >18mm | 7.462 | kg | |
| 30 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 101,1339 | m3 | |
| 31 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1.731 | kg | |
| 32 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2.452 | kg | |
| 33 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 11.946 | kg | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 960,2 | m2 | |
| 35 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 195,8198 | m3 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 1.934,5 | m2 | |
| 37 | Gia công lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 22.100 | kg | |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | 13,0385 | m3 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | 196,9 | m2 | |
| 40 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | 1.189 | kg | |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | 426 | kg | |
| 42 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | 7,7577 | m3 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cầu thang | 74,9 | m2 | |
| 44 | Gia công lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 705 | kg | |
| 45 | Gia công lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 262 | kg | |
| 46 | Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1004 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng thu hồi | 37,3 | m2 | |
| 48 | Gia công lắp đặt cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | 156 | kg | |
| 49 | Gia công lắp đặt cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | 301 | kg | |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,6 | m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6195 | m3 | |
| 52 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 55,7485 | m2 | |
| 53 | Bê tông móng bản bậc tam cấp M250, đá 1x2, PCB40 | 8,3584 | m3 | |
| 54 | Gia công lắp đặt cốt thép móng bản bậc tam cấp, ĐK ≤10mm | 591 | kg | |
| 55 | Gia công lắp đặt cốt thép móng bản bậc tam cấp, ĐK ≤18mm | 326 | kg | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng bậc tam cấp | 24,3 | m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 337,9282 | m3 | |
| 58 | Tôn cát nền bục giảng | 7,5137 | m3 | |
| 59 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nền bục giảng | 57,7976 | m2 | |
| 60 | Bê tông nền bục giảng M150, đá 1x2, PCB40 | 5,292 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,9038 | m3 | |
| 62 | Xây cột, trụ bằng bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 35,0021 | m3 | |
| 63 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,84 | m3 | |
| 64 | Xây tường chân lan can, gờ phân tầng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,3085 | m3 | |
| 65 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,173 | m3 | |
| 66 | Xây bậc cầu thang, bản thang bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 2,6149 | m3 | |
| 67 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 2,8057 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8077 | m3 | |
| 69 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,6884 | m3 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm vữa XM M75, PCB40 (loại 1) | 272,622 | m2 | |
| 71 | Ốp gạch bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | 16,8 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.841,3614 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.398,1505 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 398,2829 | m2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 gờ đế cột, đầu cột, đỉnh cột | 268,2996 | m | |
| 76 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,264 | m2 | |
| 77 | Trát gờ cột vách kính, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,2966 | m2 | |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 187,9922 | m2 | |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,4437 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.742,4506 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 232,1915 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm gờ phân tầng, chân lan can, vữa XM M75, PCB40 | 173,3672 | m2 | |
| 83 | Trát gờ chỉ tường thu hồi mái, vữa XM M75, PCB40 | 18,6 | m | |
| 84 | Trát thành mặt ngoài sê nô dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 160,463 | m2 | |
| 85 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 105,5825 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong thu hồi không sơn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 382,8738 | m2 | |
| 87 | Trát tường bồn hoa, chắn bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23,2416 | m2 | |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 169,46 | m | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 364,4 | m | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | 2.188,803 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn mịn nội thất JAJYNIC chống nấm mốc, rêu hoặc tương đương) | 4.143,704 | m2 | |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 (loại 1) | 129,8604 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 (loại 1) | 1.570,8858 | m2 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 313,5918 | m2 | |
| 95 | Quét sơn CT11A 3 lớp, chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh tầng 2, tầng 3 (CT11A hãng JAJYNIC hoặc tương đương) | 404,3454 | m2 | |
| 96 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 3.273 | kg | |
| 97 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép bản chẻ đuôi cá | 141 | kg | |
| 98 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | 616,5 | m2 | |
| 99 | Tấm úp nóc rộng 40cm dày 0,45mm | 99,28 | m | |
| 100 | Mua, lắp đặt ke chống bão | 2.782 | cái | |
| 101 | Tấm inox che khe lún | 35,8344 | kg | |
| 102 | Vít nở M6 | 50 | cái | |
| 103 | Thang lên mái thép vằn D20 (sơn chống gỉ 3 lớp) | 21,204 | kg | |
| 104 | Nắp cửa lên mái | 1 | cái | |
| 105 | Khuy, khóa, bản lề nắp lên mái | 1 | bộ | |
| 106 | Láng granitô cầu thang | 71,8484 | m2 | |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | 110 | m | |
| 108 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | 69,64 | m | |
| 109 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang inox 304 | 1.116,435 | kg | |
| 110 | Bulong nở M8 bằng inox 304 | 628 | cái | |
| 111 | Láng granitô bậc tam cấp | 62,6866 | m2 | |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc tam cấp | 143,82 | m | |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước 600x600mm | 129,8604 | m2 | |
| 114 | Vách ngăn, cửa đi vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 107,667 | m2 | |
| 115 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện GQ | 105,515 | m2 | |
| 116 | Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện GQ | 26,66 | m2 | |
| 117 | Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện GQ | 119,04 | m2 | |
| 118 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện GQ | 21,1012 | m2 | |
| 119 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | 81,0468 | m2 | |
| 120 | Mua, lắp dựng khuôn cửa kép 250x60 | 283,8 | m | |
| 121 | Nẹp khuôn cửa 40x10 gỗ chò | 444,4 | m | |
| 122 | Sửa chữa cửa sổ pano kính gỗ lim | 79,156 | m2 | |
| 123 | Sửa chữa cửa sổ pano chớp gỗ lim | 79,156 | m2 | |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ và sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủ | 300,7928 | m2 | |
| 125 | Thay thế bản lề inox | 330 | cặp | |
| 126 | Chốt cửa inox | 154 | cái | |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 158,312 | m2 | |
| 128 | Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | 2.900 | kg | |
| 129 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,1958 | m2 | |
| 130 | Mua, lắp đặt tủ điện KT | 3 | hộp | |
| 131 | Mua, lắp đặt hộp điện phòng 3-6 Modun | 23 | hộp | |
| 132 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-100A | 1 | cái | |
| 133 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-75A | 2 | cái | |
| 134 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-50A | 3 | cái | |
| 135 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-63A | 4 | cái | |
| 136 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-32A | 7 | cái | |
| 137 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-25A | 20 | cái | |
| 138 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-20A | 40 | cái | |
| 139 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-16A | 27 | cái | |
| 140 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-10A | 25 | cái | |
| 141 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn tuyp đơn có chóa, có ti treo | 24 | bộ | |
| 142 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bảng | 28 | bộ | |
| 143 | Mua, lắp đặt đèn đôi tuyp LED 1,2m chiếu sáng lớp học | 132 | bộ | |
| 144 | Mua, lắp đặt quạt trần + móc treo quạt trần | 78 | cái | |
| 145 | Mua, lắp đặt quạt treo tường | 14 | cái | |
| 146 | Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần D270-14W | 45 | bộ | |
| 147 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 148 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 149 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | 18 | cái | |
| 150 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 151 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 90 | cái | |
| 152 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 73 | m | |
| 153 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | 70 | m | |
| 154 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 132 | m | |
| 155 | Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x10mm2 | 7 | m | |
| 156 | Mua, lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | 7 | m | |
| 157 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | 65 | m | |
| 158 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 1.267 | m | |
| 159 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 2.646 | m | |
| 160 | Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 11 | m | |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 162 | Nhánh đồng tiếp đất | 1 | cái | |
| 163 | Hộp kiểm tra | 1 | cái | |
| 164 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D40mm | 176 | m | |
| 165 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D25mm | 689 | m | |
| 166 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | 242 | m | |
| 167 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D16mm | 1.105 | m | |
| 168 | Mua, lắp đặt hộp nối | 46 | hộp | |
| 169 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 170 | Dây tiếp địa tròn D=20mm | 18 | m | |
| 171 | Đào đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m, chôn dây tiếp địa | 6,48 | m3 | |
| 172 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa bằng đất tận dụng | 6,48 | m3 | |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 110 | m | |
| 174 | Mua, lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | 3 | cái | |
| 175 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | 80 | cái | |
| 176 | Mối nối kiểm tra | 4 | cái | |
| 177 | Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D90mm | 218 | m | |
| 178 | Mua, lắp đặt Cút nhựa pvc D90mm | 17 | cái | |
| 179 | Mua, lắp đặt đai inox D90 | 46 | cái | |
| 180 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác | 21 | cái | |
| 181 | Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 21 | cái | |
| 182 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi (hãng INAX hoặc tương đương) + vòi rửa (hãng INAX hoặc tương đương) + siphon lật | 33 | bộ | |
| 183 | Mua, lắp đặt xí bệt (hãng INAX hoặc tương đương) + vòi rửa vệ sinh | 28 | bộ | |
| 184 | Mua, lắp đặt hộp giấy | 28 | cái | |
| 185 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam học sinh (hãng INAX hoặc tương đương) + nút ấn tiểu nam | 16 | bộ | |
| 186 | Mua, lắp đặt dây nối mềm cấp nước | 77 | bộ | |
| 187 | Mua, lắp đặt gương soi | 33 | cái | |
| 188 | Mua, lắp đặt kệ kính | 33 | cái | |
| 189 | Mua, lắp đặt giá treo khăn | 33 | cái | |
| 190 | Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòng | 33 | cái | |
| 191 | Mua, lắp đặt vòi rửa nhựa PPR D20mm | 6 | bộ | |
| 192 | Mua, lắp đặt van nhựa PPR D50mm | 2 | cái | |
| 193 | Mua, lắp đặt van nhựa PPR D32mm | 13 | cái | |
| 194 | Mua, lắp đặt van nhựa PPR D25mm | 1 | cái | |
| 195 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | 20 | m | |
| 196 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | 7 | m | |
| 197 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 103 | m | |
| 198 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 10 | m | |
| 199 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 46 | m | |
| 200 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | 5 | cái | |
| 201 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 202 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | 26 | cái | |
| 203 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | 2 | cái | |
| 204 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | 12 | cái | |
| 205 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | 6 | cái | |
| 206 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | 3 | cái | |
| 207 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40mm | 2 | cái | |
| 208 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 209 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm | 2 | cái | |
| 210 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 23 | cái | |
| 211 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 3 | cái | |
| 212 | Mua, lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20mm | 72 | cái | |
| 213 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25mm | 1 | cái | |
| 214 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm | 12 | cái | |
| 215 | Mua, lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm | 3 | cái | |
| 216 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20mm | 1 | cái | |
| 217 | Mua, lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mm | 83 | cái | |
| 218 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | 1 | cái | |
| 219 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | 1 | cái | |
| 220 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D110mm | 95 | m | |
| 221 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D90mm | 67 | m | |
| 222 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D76mm | 43 | m | |
| 223 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D48mm | 62 | m | |
| 224 | Ty treo inox ống D110 | 35 | cái | |
| 225 | Ty inox treo ống D90 | 8 | cái | |
| 226 | Ty inox treo ống D76 | 21 | cái | |
| 227 | Ty inox treo ống D48 | 19 | cái | |
| 228 | Mua, lắp đặt Y nhựa pvc D110mm | 31 | cái | |
| 229 | Mua, lắp đặt đầu bịt pvc D110mm | 7 | cái | |
| 230 | Mua, lắp đặt chếch nhựa pvc D110mm | 36 | cái | |
| 231 | Mua, lắp đặt cút nhựa pvc D110mm | 28 | cái | |
| 232 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa pvc D110/76mm | 1 | cái | |
| 233 | Mua, lắp đặt Tê nhựa pvc D110mm | 12 | cái | |
| 234 | Mua, lắp đặt Y nhựa pvc D90mm | 37 | cái | |
| 235 | Mua, lắp đặt chếch nhựa pvc D90mm | 24 | cái | |
| 236 | Mua, lắp đặt cút nhựa pvc D90mm | 24 | cái | |
| 237 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa pvc D90/48mm | 37 | cái | |
| 238 | Mua, lắp đặt tê thu nhựa pvc D90/48mm | 20 | cái | |
| 239 | Mua, lắp đặt tê nhựa pvc D90mm | 1 | cái | |
| 240 | Mua, lắp đặt Y nhựa pvc D76mm | 12 | cái | |
| 241 | Mua, lắp đặt chếch nhựa pvc D76mm | 22 | cái | |
| 242 | Mua, lắp đặt cút nhựa pvc D76mm | 7 | cái | |
| 243 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa pvc D76/48mm | 19 | cái | |
| 244 | Mua, lắp đặt tê thu nhựa pvc D76/48mm | 6 | cái | |
| 245 | Mua, lắp đặt chếch nhựa pvc D48mm | 12 | cái | |
| 246 | Mua, lắp đặt cút nhựa pvc D48mm | 75 | cái | |
| 247 | Mua, lắp đặt thoát sàn inox D50 | 27 | cái | |
| 248 | Đào móng thi công bể phốt | 37,752 | m3 | |
| 249 | Đắp đất tận dụng hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,5 | m3 | |
| 250 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 2,288 | m3 | |
| 251 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | 3 | m2 | |
| 252 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8659 | m3 | |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | 12,1 | m2 | |
| 254 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 351 | kg | |
| 255 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 194 | kg | |
| 256 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, vữa XM M75, PCB40 | 7,9484 | m3 | |
| 257 | Bê tông xà dầm, giằng bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6116 | m3 | |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bể phốt | 5,8 | m2 | |
| 259 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 43 | kg | |
| 260 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 47,6 | m2 | |
| 261 | Trát tường trong, lớp 1 dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 45,892 | m2 | |
| 262 | Trát tường trong, lớp 2 dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 45,892 | m2 | |
| 263 | Ngâm nước xi măng | 21,4718 | m3 | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa pvc D200 | 3 | m | |
| 265 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2, PCB40 | 1,888 | m3 | |
| 266 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | 8,3 | m2 | |
| 267 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | 194 | kg | |
| 268 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | 16 | cấu kiện | |
| C | CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 3 NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nền + gạch lát nền + bục giảng và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 17,9286 | m3 | |
| 2 | Phá tường bục giảng và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | 0,4976 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép , phá dỡ đục tẩy móng cũ để hàn nối thép và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 2,2314 | m3 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt bê tông dầm móng để hàn nối thép | 10,9764 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng công trình | 128,6572 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hố móng công trình bằng đất tận dụng | 112,9 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 15,8 | m3 | |
| 8 | Mua + đóng cọc gỗ cừ hố móng, đường kính gốc D8-10cm, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 8 cọc/md | 234 | m | |
| 9 | Mua + đóng cọc tre loại D>= 60, chiều dài cọc 3.0 m, mật độ 25 cọc/m2 | 1.556,4 | m | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | 2,0752 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | 15,7674 | m3 | |
| 12 | Quét phụ gia Sika Latex tỉ lệ 4/1 vị trí tiếp giáp giữa bê tông cũ và mới | 52,8335 | m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố móng | 22,88 | m2 | |
| 14 | Hàn nối thép | 41,34 | m | |
| 15 | Khoan bê tông lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm và bơm keo RAMSET G5 neo cấy thép | 76 | lỗ khoan | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính ≤10mm | 399,5 | kg | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính ≤18mm | 210,9 | kg | |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính >18mm | 867,2 | kg | |
| 19 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 127,7588 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | 13,6999 | m3 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền bục giảng tầng một | 1,2 | m3 | |
| 22 | Xây tường bục giảng bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 0,4788 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch chống nóng mái, tường chắn mái và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 29,0585 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | 12,4837 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 103,282 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 219,068 | m2 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 95,22 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 75,5228 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát má cửa | 3,696 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp cột | 71,512 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | 30,787 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,523 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 95,22 | m2 | |
| 34 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,696 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường trong nhà | 685,692 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | 357,031 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - trần | 437,6245 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm | 88,2 | m2 | |
| 39 | Bê tông dầm chân cột, dầm gờ T1, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,753 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông dầm chân cột, dầm gờ T1 | 86 | m2 | |
| 41 | Khoan bê tông, lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm, lỗ khoan cắm thép dầm gờ tầng 1 và Bơm keo RAMSET EPCPON G5 lỗ khoan neo cấy thép | 93 | lỗ khoan | |
| 42 | Khoan bê tông, lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm và Bơm keo RAMSET EPCPON G5 lỗ khoan neo cấy thép | 472 | lỗ khoan | |
| 43 | Quét phụ gia Sika Latex tỉ lệ vị trí tiếp giáp giữa bê tông cũ và mới | 31,1626 | m2 | |
| 44 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 428 | kg | |
| 45 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1.500 | kg | |
| 46 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 96 | kg | |
| 47 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 4,719 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cột | 85,8 | m2 | |
| 49 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 191 | kg | |
| 50 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 348 | kg | |
| 51 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK >18mm | 858 | kg | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,4706 | m3 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 141,9 | m2 | |
| 54 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 283 | kg | |
| 55 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 436 | kg | |
| 56 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1.617 | kg | |
| 57 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,749 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông sàn mái | 419,4 | m2 | |
| 59 | Gia công lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 2.926 | kg | |
| 60 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6846 | m3 | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô | 17,3 | m2 | |
| 62 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 28 | kg | |
| 63 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 95 | kg | |
| 64 | Cắt đục tường để cài sàn bê tông cầu thang | 14,9 | m | |
| 65 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 4 | lỗ | |
| 66 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4288 | m3 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 33,3 | m2 | |
| 68 | Gia công lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 381 | kg | |
| 69 | Gia công lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 105 | kg | |
| 70 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 33,3733 | m3 | |
| 71 | Xây tường bục giảng bằng gạch bê tông nung, vữa XM M75, PCB40 | 0,4976 | m3 | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3832 | m3 | |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | 27,7 | m2 | |
| 74 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 122 | kg | |
| 75 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 127 | kg | |
| 76 | Thép bản chẻ đuôi cá liên kết xà gồ | 55 | kg | |
| 77 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm | 1.513 | kg | |
| 78 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | 278,4 | m2 | |
| 79 | Mua, lắp đặt ke chống bão | 1.253 | cái | |
| 80 | Tấm úp nóc dày 0,45mm rộng 40cm | 35,02 | m | |
| 81 | Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 153,5552 | m2 | |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 21,0258 | m3 | |
| 83 | Xây tường chân lan can, gờ phân tầng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4861 | m3 | |
| 84 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,518 | m3 | |
| 85 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 0,9965 | m3 | |
| 86 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 (loại 1) | 93,4806 | m2 | |
| 87 | Lưới thép mạ kẽm a=10mm giữa tường gạch bê tông nhẹ và cột dầm | 179,2728 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 312,939 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,58 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 195,77 | m2 | |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 240,3492 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 86,824 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trần sê nô ngoài nhà | 67,8178 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô mái | 66,5496 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô | 42,66 | m2 | |
| 96 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,948 | m2 | |
| 97 | Trát, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,088 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhà | 259,6571 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 gờ đế cột, đầu cột, đỉnh cột | 126,67 | m | |
| 100 | Trát xà dầm gờ phân tầng, chân lan can, vữa XM M75, PCB40 | 97,5945 | m2 | |
| 101 | Trát gờ chỉ tường thu hồi mái, vữa XM M75, PCB40 | 17,34 | m | |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 82,23 | m | |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 82,23 | m | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn mịn nội thất JAJYNIC chống nấm mốc, rêu hoặc tương đương) | 705,728 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | 687,39 | m2 | |
| 106 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.745,986 | m2 | |
| 107 | Láng granitô cầu thang | 27,7515 | m2 | |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | 44,4 | m | |
| 109 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | 13,2 | m | |
| 110 | Mài lại granito bậc cầu thang cũ từ tầng 1 lên tầng 2 | 27,163 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (loại 1) | 668,4578 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm khu VS tầng 3, XM PCB40 (loại 1) | 39,2615 | m2 | |
| 113 | Láng tạo dốc thoát nước, chống thấm mái, vữa XM M100, PCB40 | 125,8328 | m2 | |
| 114 | Quét sơn CT11A 3 lớp chống thấm mái, khu vệ sinh tầng 3 (CT11A hãng JAJYNIC hoặc tương đương) | 191,2578 | m2 | |
| 115 | Mua cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện G-Q | 16,56 | m2 | |
| 116 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-Q | 6,21 | m2 | |
| 117 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-Q | 33,48 | m2 | |
| 118 | Mua cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-Q | 2,52 | m2 | |
| 119 | Mua sẵn vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | 18,711 | m2 | |
| 120 | Gia công, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | 525 | kg | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,3085 | m2 | |
| 122 | Gia công, lắp dựng lan can bằng inox 304, lan can hành lang, lan can cầu thang | 849,262 | kg | |
| 123 | Chụp bi inox D25 | 62 | cái | |
| 124 | Bulong nở M8 | 524 | cái | |
| 125 | Vách ngăn, cửa đi vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | 38,349 | m2 | |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu nước 600x600mm | 82,956 | m2 | |
| 127 | Vệ sinh mài bóng granito bậc tam cấp cũ | 16,8304 | m2 | |
| 128 | Mua, lắp đặt tủ điện KT | 3 | hộp | |
| 129 | Mua, lắp đặt hộp điện phòng 3-6 Modun | 3 | hộp | |
| 130 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-50A | 1 | cái | |
| 131 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-50A | 5 | cái | |
| 132 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-25A | 9 | cái | |
| 133 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-20A | 6 | cái | |
| 134 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-16A | 3 | cái | |
| 135 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-10A | 6 | cái | |
| 136 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bảng | 6 | bộ | |
| 137 | Mua, lắp đặt đèn đôi tuyp LED 1,2m chiếu sáng lớp học | 24 | bộ | |
| 138 | Mua, lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 139 | Mua, lắp móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 140 | Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần D270-14W | 29 | bộ | |
| 141 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 142 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 143 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 144 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 145 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 10 | cái | |
| 146 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 16 | m | |
| 147 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 77 | m | |
| 148 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 147 | m | |
| 149 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 820 | m | |
| 150 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D32mm | 11 | m | |
| 151 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D25mm | 118 | m | |
| 152 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | 81 | m | |
| 153 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D16mm | 204 | m | |
| 154 | Mua, lắp đặt hộp nối | 6 | hộp | |
| 155 | Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 9 | m | |
| 156 | Đóng cọc tiếp địa | 1 | cọc | |
| 157 | Nhánh đồng tiếp đất | 1 | cái | |
| 158 | Hộp kiểm tra | 1 | cái | |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 142 | m | |
| 160 | Mua, lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | 5 | cái | |
| 161 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | 95 | cái | |
| 162 | Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D90mm | 103 | m | |
| 163 | Mua, lắp đặt Cút nhựa pvc D90mm | 7 | cái | |
| 164 | Mua, lắp đặt tê nhựa pvc D90mm | 4 | cái | |
| 165 | Mua, lắp đai inox D90 | 23 | cái | |
| 166 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 167 | Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 168 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi (hãng INAX hoặc tương đương) + vòi rửa (hãng INAX hoặc tương đương) + siphon lật | 9 | bộ | |
| 169 | Mua, lắp đặt xí bệt (hãng INAX hoặc tương đương) + vòi rửa vệ sinh | 9 | bộ | |
| 170 | Mua, lắp đặt hộp giấy | 9 | cái | |
| 171 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam học sinh (hãng INAX hoặc tương đương) + nút ấn tiểu nam | 5 | bộ | |
| 172 | Mua, lắp đặt dây nối mềm cấp nước | 23 | bộ | |
| 173 | Mua, lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 174 | Mua, lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 175 | Mua, lắp đặt giá treo khăn | 9 | cái | |
| 176 | Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 177 | Mua, lắp đặt vòi rửa nhựa PPR D20mm | 3 | bộ | |
| 178 | Mua, lắp đặt van nhựa PPR D50mm | 2 | cái | |
| 179 | Mua, lắp đặt van nhựa PPR D32mm | 13 | cái | |
| 180 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | 17 | m | |
| 181 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | 7 | m | |
| 182 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 35 | m | |
| 183 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 13 | m | |
| 184 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | 4 | cái | |
| 185 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 186 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | 9 | cái | |
| 187 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | 3 | cái | |
| 188 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | 7 | cái | |
| 189 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | 2 | cái | |
| 190 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40mm, D50/32mm | 4 | cái | |
| 191 | Mua, lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 192 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32mm | 6 | cái | |
| 193 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 10 | cái | |
| 194 | Mua, lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20mm | 21 | cái | |
| 195 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm | 4 | cái | |
| 196 | Mua, lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mm | 24 | cái | |
| 197 | Hút bể phốt cũ, thông tắc | 2 | ca | |
| 198 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D110mm | 59 | m | |
| 199 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D90mm | 71 | m | |
| 200 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D48mm | 35 | m | |
| 201 | Mua, lắp ty treo inox ống D110 | 16 | cái | |
| 202 | Mua, lắp ty inox treo ống D90 | 8 | cái | |
| 203 | Mua, lắp ty inox treo ống D48 | 4 | cái | |
| 204 | Mua, lắp đặt Y nhựa pvc D110mm | 20 | cái | |
| 205 | Mua, lắp đặt đầu bịt pvc D110mm | 5 | cái | |
| 206 | Mua, lắp đặt chếch nhựa pvc D110mm | 21 | cái | |
| 207 | Mua, lắp đặt cút nhựa pvc D110mm | 14 | cái | |
| 208 | Mua, lắp đặt Y nhựa pvc D90mm | 27 | cái | |
| 209 | Mua, lắp đặt chếch nhựa pvc D90mm | 22 | cái | |
| 210 | Mua, lắp đặt cút nhựa pvc D90mm | 9 | cái | |
| 211 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa pvc D90/48mm | 9 | cái | |
| 212 | Mua, lắp đặt tê nhựa pvc D90mm | 2 | cái | |
| 213 | Mua, lắp đặt chếch nhựa pvc D48mm | 14 | cái | |
| 214 | Mua, lắp đặt thoát sàn inox D50 | 15 | cái | |
| D | CẢI TẠO, NÂNG TẦNG 3 NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền + gạch lát nền + bục giảng và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 25,9732 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch tường bục giảng và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | 0,6635 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đục tẩy móng cũ để hàn nối thép và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 3,8502 | m3 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt bê tông dầm móng để hàn nối thép | 19,9296 | m2 | |
| 5 | Đào hố móng công trình | 174,6252 | m3 | |
| 6 | Đắp đất tận dụng hố móng công trình | 153,3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 21,3 | m3 | |
| 8 | Mua + đóng cọc tre loại D>= 60, chiều dài cọc 3.0 m, mật độ 25 cọc/m2 | 3.129,6 | m | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | 4,1728 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, M250, XM PCB40 | 25,0345 | m3 | |
| 11 | Quét phụ gia Sika Latex tỉ lệ 4/1 vị trí tiếp giáp giữa bê tông cũ và mới | 123,9838 | m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 36,99 | m2 | |
| 13 | Hàn nối thép | 78,12 | m | |
| 14 | Khoan bê tông, lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm và bơm keo RAMSET G5 neo cấy thép | 200 | lỗ khoan | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép >18mm | 811,1 | kg | |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | 461 | kg | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | 1.768,8 | kg | |
| 18 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 186,2556 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | 20,2216 | m3 | |
| 20 | Đắp cát tôn nền bục giảng tầng một | 2,3 | m3 | |
| 21 | Xây tường bục giảng, xây chèn cửa bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,4876 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn để tận dụng | 296,882 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ cũ để tận dụng | 1.633 | kg | |
| 24 | Phá dỡ gạch tường chắn mái, tường thu hồi và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 17,9424 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | 21,935 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 15,7995 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển đổ đi ngoài phạm vi công trình | 2,0276 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 0,6929 | m3 | |
| 29 | Cắt tường xây gạch để làm cột bê tông | 99,02 | m | |
| 30 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 39,17 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem hành lang tầng một | 108,796 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 280,4508 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 780,3992 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 520,6392 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát má cửa | 125,4176 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp cột | 73,84 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát trần | 582,8183 | m2 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ô văng | 43,4232 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái ô văng | 38,736 | m2 | |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 176,7975 | m2 | |
| 41 | Khoan bê tông, lỗ khoan Fi D22, D25mm, chiều sâu khoan 30cm và bơm keo lỗ khoan | 180 | lỗ khoan | |
| 42 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 10,7217 | m3 | |
| 43 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 494 | kg | |
| 44 | Gia công lắp đặt cốt thép, trụ, ĐK ≤18mm | 304 | kg | |
| 45 | Gia công lắp đặt cốt thép, trụ, ĐK >18mm | 2.115 | kg | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cột | 109,7 | m2 | |
| 47 | Bơm đầy vữa bê tông không co chèn đỉnh cột | 930,6 | kg | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 dầm chân cột | 7,4566 | m3 | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng chân cột | 70,5 | m2 | |
| 50 | Khoan bê tông, lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm, lỗ khoan cắm thép dầm gờ tầng 1 và bơm keo RAMSET EPCPON G5 lỗ khoan neo cấy thép | 44 | lỗ khoan | |
| 51 | Khoan bê tông, lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm và bơm keo RAMSET EPCPON G5 lỗ khoan neo cấy thép | 379 | lỗ khoan | |
| 52 | Quét phụ gia Sika Latex vị trí tiếp giáp giữa bê tông cũ và mới | 24,7178 | m2 | |
| 53 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 365 | kg | |
| 54 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1.268 | kg | |
| 55 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 58 | kg | |
| 56 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3076 | m3 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cột | 76,6 | m2 | |
| 58 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 167 | kg | |
| 59 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 321 | kg | |
| 60 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 793 | kg | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,6109 | m3 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 174,3 | m2 | |
| 63 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 364 | kg | |
| 64 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 30 | kg | |
| 65 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2.616 | kg | |
| 66 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,0484 | m3 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông sàn mái | 441,7 | m2 | |
| 68 | Gia công lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 3.369 | kg | |
| 69 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7427 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô | 18,8 | m2 | |
| 71 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 18 | kg | |
| 72 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 121 | kg | |
| 73 | Cắt đục tường để cài sàn bê tông cầu thang | 15,58 | m | |
| 74 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm | 2 | lỗ | |
| 75 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | 3,4148 | m3 | |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cầu thang thường | 34,1 | m2 | |
| 77 | Gia công lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 399 | kg | |
| 78 | Gia công lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 117 | kg | |
| 79 | Khoan bê tông, lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm và bơm keo lỗ khoan cấy thép | 24 | lỗ khoan | |
| 80 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn M75 | 30,7931 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7207 | m3 | |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3792 | m3 | |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | 27,6 | m2 | |
| 84 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 122 | kg | |
| 85 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 127 | kg | |
| 86 | Thép bản chẻ duôi cá liên kết xà gồ | 55 | kg | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép (bằng thép tận dụng tháo dỡ từ mái cũ) | 1.642 | kg | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,8 | m2 | |
| 89 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | 150,1 | m2 | |
| 90 | Lợp mái tôn bằng tôn tận dụng lại từ mái cũ | 150,1 | m2 | |
| 91 | Mua, lắp đặt ke chống bão | 1.350 | cái | |
| 92 | Tấm úp nóc dày 0,45mm rộng 40cm | 38,02 | m | |
| 93 | Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 156,5552 | m2 | |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 15,9595 | m3 | |
| 95 | Xây gờ phân tầng bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 1,4696 | m3 | |
| 96 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm, khoan cắm thép để giữ đỡ gạch xây tai gờ lan can | 329 | lỗ khoan | |
| 97 | Thép tròn D6mm đỡ gạch xây tai gờ | 9,4572 | kg | |
| 98 | Xây tường tường chân lan can bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,8642 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,172 | m3 | |
| 100 | Xây bậc cầu thang, bản thang bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 1,2394 | m3 | |
| 101 | Lưới thép a=10mm liên kết giữa tường gạch bê tông nhẹ và cột dầm | 191,461 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 tầng 1, tầng 2 | 831,0377 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 tường trong nhà tầng 3 | 294,0601 | m2 | |
| 104 | Trát trụ cột trong nhà, dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,916 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 tầng 1, tầng 2 | 530,8393 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 tường ngoài tầng 3 | 215,4325 | m2 | |
| 107 | Trát trần tầng 1, tầng 2, vữa XM M75, PCB40 có lớp hồ dầu dính bám | 605,7426 | m2 | |
| 108 | Trát trần tầng 3, vữa XM M75, PCB40 | 297,3321 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trần sê nô ngoài nhà | 116,5682 | m2 | |
| 110 | Trát xà dầm tầng 1, tầng 2, vữa XM M75, PCB40 có lớp hồ dầu dính bám | 143,3725 | m2 | |
| 111 | Trát xà dầm tầng 3, vữa XM M75, PCB40 | 126,7884 | m2 | |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô mái | 76,8768 | m2 | |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô | 72,675 | m2 | |
| 114 | Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB40 | 141,4072 | m2 | |
| 115 | Trát, cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,3468 | m2 | |
| 116 | Trát trụ cột, dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhà | 229,9164 | m2 | |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 gờ đế cột, đầu cột, đỉnh cột | 152,78 | m | |
| 118 | Trát xà dầm gờ phân tầng, chân lan can, vữa XM M75, PCB40 | 130,6471 | m2 | |
| 119 | Trát gờ chỉ tường thu hồi mái, vữa XM M75, PCB40 | 37,56 | m | |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 98,96 | m | |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 184,68 | m | |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn mịn nội thất JAJYNIC chống nấm mốc, rêu hoặc tương đương) | 2.498,088 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | 1.300,28 | m2 | |
| 124 | Láng granitô cầu thang | 33,271 | m2 | |
| 125 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | 48,1 | m | |
| 126 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | 13,2 | m | |
| 127 | Mài lại granito bậc cầu thang cũ từ tầng 1 lên tầng 2 | 29,6335 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm vữa XM PCB40 (loại 1) | 870,4339 | m2 | |
| 129 | Láng tạo dốc thoát nước, chống thấm mái, vữa XM M100, PCB40 | 115,5128 | m2 | |
| 130 | Quét sơn CT11A 3 lớp chống thấm mái (CT11A hãng JAJYNIC hoặc tương đương) | 154,061 | m2 | |
| 131 | Mua cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện G-Q | 22,08 | m2 | |
| 132 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện G-Q | 43,2 | m2 | |
| 133 | Mua sẵn vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | 20,1075 | m2 | |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 883 | kg | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,5053 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 63,6 | m2 | |
| 137 | Mua cửa sổ pano kính gỗ chò | 6 | m2 | |
| 138 | Mua cửa sổ pano chớp gỗ chò | 6 | m2 | |
| 139 | Sửa chữa cửa sổ pano kính, cửa gỗ tận dụng | 66 | m2 | |
| 140 | Sửa chữa cửa sổ pano chớp, cửa gỗ tận dụng | 42 | m2 | |
| 141 | Sửa chữa cửa đi pano gỗ kính, cửa gỗ tận dụng | 36,8 | m2 | |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ và sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,62 | m2 | |
| 143 | Thay thế bản lề inox , goong cửa | 384 | cặp | |
| 144 | Chốt cửa inox | 72 | cái | |
| 145 | Bộ khóa cửa then cài | 16 | cái | |
| 146 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 179,84 | m2 | |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại và sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,3665 | m2 | |
| 148 | Gia công, lắp đặt lan can bằng inox 304, lan can hành lang, lan can cầu thang | 1.193,77 | kg | |
| 149 | Bulong nở M8 | 432 | cái | |
| 150 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bóc dỡ lớp vữa trát granito cũ hỏng bậc tam cấp | 29,4925 | m2 | |
| 151 | Láng granitô bậc tam cấp | 29,9455 | m2 | |
| 152 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường | 74,76 | m | |
| 153 | Mài lại granito bậc cầu thang tầng 1 | 28,4395 | m2 | |
| 154 | Đào móng thi công đường dốc | 0,432 | m3 | |
| 155 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1728 | m3 | |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | 1,1 | m2 | |
| 157 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,3861 | m3 | |
| 158 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1 | m3 | |
| 159 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 7,506 | m2 | |
| 160 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | 0,7506 | m3 | |
| 161 | Láng granitô nền sàn | 9,639 | m2 | |
| 162 | Miết mạch nền granito chống trượt | 8,64 | m2 | |
| 163 | Tháo dỡ quạt trần để tận dụng | 32 | cái | |
| 164 | Tháo dỡ quạt treo tường để tận dụng | 12 | cái | |
| 165 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng để tận dụng | 61 | bộ | |
| 166 | Công vệ sinh, sơn sửa, lau chùi bảo dưỡng lại các thiết bị điện tận dụng | 5 | công | |
| 167 | Lắp đặt quạt trần, quạt tận dụng, thay thế hộp số hỏng bằng hộp số mới | 32 | cái | |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường, quạt tận dụng | 12 | cái | |
| 169 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, tận dụng máng (thay bóng) | 61 | bộ | |
| 170 | Mua, lắp đặt tủ điện KT | 3 | hộp | |
| 171 | Mua, lắp đặt hộp điện phòng 3-6 Modun | 12 | hộp | |
| 172 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-75A | 1 | cái | |
| 173 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-63A | 5 | cái | |
| 174 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-25A | 18 | cái | |
| 175 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-20A | 24 | cái | |
| 176 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-16A | 12 | cái | |
| 177 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-10A | 15 | cái | |
| 178 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn tuyp đơn có chóa, có ti treo | 3 | bộ | |
| 179 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn chiếu sáng bảng | 8 | bộ | |
| 180 | Mua, lắp đặt đèn đôi tuyp LED 1,2m chiếu sáng lớp học | 64 | bộ | |
| 181 | Mua, lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 182 | Mua, lắp móc treo quạt trần | 48 | cái | |
| 183 | Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần D270-14W | 17 | bộ | |
| 184 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 185 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | 12 | cái | |
| 186 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 187 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 39 | cái | |
| 188 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 16 | m | |
| 189 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 167 | m | |
| 190 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 597 | m | |
| 191 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 1.899 | m | |
| 192 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D32mm | 12 | m | |
| 193 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D25mm | 469 | m | |
| 194 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D20mm | 458 | m | |
| 195 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D16mm | 345 | m | |
| 196 | Mua, lắp đặt hộp nối | 24 | hộp | |
| 197 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 156 | m | |
| 198 | Mua, lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | 5 | cái | |
| 199 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | 151 | cái | |
| 200 | Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D90mm | 128 | m | |
| 201 | Mua, lắp đặt Cút nhựa pvc D90mm | 10 | cái | |
| 202 | Mua, lắp đai inox D90 | 79 | cái | |
| 203 | Mua, lắp đặt Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 204 | Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| E | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | 40,5257 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông | 280,1 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông ĐK ≤10mm | 1.026 | kg | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông ĐK ≤18mm | 3.016 | kg | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông ĐK >18mm | 78 | kg | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, thép mũi cọc | 6 | kg | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm | 442,3 | m | |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm | 15,3 | m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 2,835 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình | 131,384 | m3 | |
| 11 | Đắp đất tận dụng hố đào | 63 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 68,4 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 10,2128 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng đài cọc | 12,4 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng dài | 18,9 | m2 | |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 48,2636 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cột | 70 | m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng dài | 119,7 | m2 | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 684 | kg | |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1.763 | kg | |
| 21 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK >18mm | 3.468 | kg | |
| 22 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4717 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cổ cột | 7,8 | m2 | |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 21 | kg | |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 145 | kg | |
| 26 | Gia công lắp đặt cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 371 | kg | |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,7139 | m3 | |
| 28 | Bê tông giằng tường móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1749 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường móng | 22,7 | m2 | |
| 30 | Gia công lắp đặt cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | 227 | kg | |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | 69,8 | m3 | |
| 32 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 174,5388 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | 17,4539 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2, PCB40 | 11,7121 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cột | 172,6 | m2 | |
| 36 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 404 | kg | |
| 37 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 1.454 | kg | |
| 38 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 710 | kg | |
| 39 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,2868 | m3 | |
| 40 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 572 | kg | |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 107 | kg | |
| 42 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3.206 | kg | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 227,7 | m2 | |
| 44 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,9934 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông sàn mái | 292,5 | m2 | |
| 46 | Gia công lắp đặt cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 3.511 | kg | |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,6458 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 84 | m2 | |
| 49 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 342 | kg | |
| 50 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 357 | kg | |
| 51 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3284 | m3 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | 74,9 | m2 | |
| 53 | Gia công lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 237 | kg | |
| 54 | Gia công lắp đặt cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 94 | kg | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 100,8526 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,4 | m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,1827 | m3 | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 9,9754 | m3 | |
| 59 | Xây tường chân lan can, gờ phân tầng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5525 | m3 | |
| 60 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,1257 | m3 | |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 0,7688 | m3 | |
| 62 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 0,161 | m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 0,256 | m3 | |
| 64 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7744 | m3 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 (loại 1) | 166,8949 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 659,5127 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 405,8956 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 147,7436 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 gờ đế cột, đầu cột, đỉnh cột | 148,58 | m | |
| 70 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,9182 | m2 | |
| 71 | Trát gờ vách kính, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,6298 | m2 | |
| 72 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 64,757 | m2 | |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,954 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 275,2136 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 17,9592 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm gờ phân tầng, chân lan can, vữa XM M75, PCB40 | 95,2392 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ tường thu hồi mái, vữa XM M75, PCB40 | 53,04 | m | |
| 78 | Trát thành mặt ngoài sê nô dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 50,2928 | m2 | |
| 79 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 47,59 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 trong thu hồi không sơn | 26,6552 | m2 | |
| 81 | Trát tường bồn hoa, chắn bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6,16 | m2 | |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 58,48 | m | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 194,2 | m | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | 714,962 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn mịn nội thất JAJYNIC chống nấm mốc, rêu hoặc tương đương) | 1.063,315 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 (loại 1) | 19,0244 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 (loại 1) | 335,3023 | m2 | |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 85,2062 | m2 | |
| 89 | Quét sơn CT11A 3 lớp, chống thấm mái, sê nô, khu vệ sinh tầng 2, tầng 3 (CT11A hãng JAJYNIC hoặc tương đương) | 86,3502 | m2 | |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1.027 | kg | |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1.027 | kg | |
| 92 | Gia công giằng mái thép | 97 | kg | |
| 93 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 97 | kg | |
| 94 | Bulong neo đầu cột M-22, L=700 | 12 | cái | |
| 95 | Gia công cột bằng thép tấm | 19 | kg | |
| 96 | Lắp cột thép các loại | 19 | kg | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,7576 | m2 | |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 791 | kg | |
| 99 | Gia công xà gồ thép bản chẻ đuôi cá | 13 | kg | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 804 | kg | |
| 101 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | 189,2 | m2 | |
| 102 | Tấm úp nóc rộng 40cm dày 0,45mm | 16,8 | m | |
| 103 | Mua, lắp đặt ke chống bão | 851,4 | cái | |
| 104 | Thang lên mái thép vằn D20 (sơn chống gỉ 3 lớp) | 21,204 | kg | |
| 105 | Nắp tôn cửa lên mái | 1 | cái | |
| 106 | Khuy, khóa, bản lề nắp lên mái | 1 | bộ | |
| 107 | Láng granitô cầu thang | 19,7408 | m2 | |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 32,24 | m | |
| 109 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 93,365 | kg | |
| 110 | Bulong nở M8 bằng inox 304 | 44 | cái | |
| 111 | Láng granitô bậc tam cấp | 1,682 | m2 | |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc tam cấp | 4,64 | m | |
| 113 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | 41,865 | kg | |
| 114 | Bulong nở M8 | 52 | cái | |
| 115 | Gia công, lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm gia cường trần nhôm | 244 | kg | |
| 116 | Làm trần nhôm đục lỗ | 155,5204 | m2 | |
| 117 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện GQ | 21,16 | m2 | |
| 118 | Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện GQ | 6,555 | m2 | |
| 119 | Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện GQ | 31,31 | m2 | |
| 120 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | 33,7125 | m2 | |
| 121 | Mua và lắp dựng cửa sắt xếp | 3,52 | m2 | |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 464 | kg | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,6982 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,4 | m2 | |
| 125 | Tháo dỡ quạt treo tường để tận dụng | 10 | cái | |
| 126 | Công vệ sinh, sơn sửa, lau chùi bảo dưỡng lại các thiết bị điện tận dụng | 3 | công | |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường, quạt tận dụng | 10 | cái | |
| 128 | Mua, lắp đặt tủ điện KT | 2 | hộp | |
| 129 | Mua, lắp đặt hộp điện phòng 3-6 Modun | 2 | hộp | |
| 130 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-50A | 1 | cái | |
| 131 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-40A | 1 | cái | |
| 132 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-25A | 3 | cái | |
| 133 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-20A | 2 | cái | |
| 134 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-16A | 3 | cái | |
| 135 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-10A | 4 | cái | |
| 136 | Mua, lắp đặt đèn tuyp đơn LED 1,2m | 17 | bộ | |
| 137 | Mua, lắp đặt đèn tuyp LED 1,2m đôi âm trần có chóa | 17 | bộ | |
| 138 | Mua, lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 139 | Mua, lắp móc treo quạt trần | 5 | cái | |
| 140 | Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần D270-14W | 8 | bộ | |
| 141 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 142 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 143 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 144 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 145 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 19 | cái | |
| 146 | Mua, lắp đặt ổ cắm 3 pha | 3 | cái | |
| 147 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 32 | m | |
| 148 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 34 | m | |
| 149 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 122 | m | |
| 150 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 311 | m | |
| 151 | Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 5 | m | |
| 152 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 153 | Nhánh đồng tiếp đất | 1 | cái | |
| 154 | Mua, lắp hộp kiểm tra | 1 | cái | |
| 155 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D40mm | 27 | m | |
| 156 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D32mm | 31 | m | |
| 157 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D25mm | 82 | m | |
| 158 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D20mm | 293 | m | |
| 159 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D16mm | 56 | m | |
| 160 | Mua, lắp đặt hộp nối | 4 | hộp | |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 162 | Mua, lắp dây tiếp địa tròn D=18mm | 17 | m | |
| 163 | Đào đường chôn dây tiếp địa | 6,12 | m3 | |
| 164 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | 6,12 | m3 | |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 117 | m | |
| 166 | Mua, lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | 3 | cái | |
| 167 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | 77 | cái | |
| 168 | Mối nối kiểm tra | 4 | cái | |
| 169 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D76mm | 66 | m | |
| 170 | Mua, lắp đặt cút nhựa pvc D76mm | 6 | cái | |
| 171 | Mua, lắp đai inox D76 | 46 | cái | |
| 172 | Mua, lắp đặt Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 173 | Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 174 | Mua, lắp đặt vòi rửa nhựa PPR D20mm | 4 | bộ | |
| 175 | Mua, lắp đặt van nhựa PPR D32mm | 3 | cái | |
| 176 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 27 | m | |
| 177 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 2 | m | |
| 178 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | 6 | cái | |
| 179 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 8 | cái | |
| 180 | Mua, lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20mm | 3 | cái | |
| 181 | Mua, lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20mm | 1 | cái | |
| 182 | Mua, lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20mm | 4 | cái | |
| 183 | Mua, lắp đặt ống nhựa pvc D110mm | 9 | m | |
| 184 | Mua, lắp đặt cút nhựa pvc D110mm | 3 | cái | |
| 185 | Mua, lắp đặt thoát sàn inox D100 | 3 | cái | |
| F | TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, cổng phụ | 17,52 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 22,4331 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình | 18,87 | m3 | |
| 4 | Mua + đóng cọc tre loại D>= 60, chiều dài cọc 1,5 m, mật độ 20 cọc/m2 | 1.110 | m | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,6995 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | 14,2 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,6279 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | 7,8 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 56 | kg | |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,5366 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9569 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7017 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cột | 30,9 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 2,11 | kg | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 287 | kg | |
| 16 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3902 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 21,7 | m2 | |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 165 | kg | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 131 | kg | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 2,1439 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,849 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7447 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | 25,7 | m2 | |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 147 | kg | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 296,773 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 29,2407 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,425 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 361,439 | m2 | |
| 29 | Thay thế bản lề cối cổng phụ | 6 | cặp | |
| 30 | Chốt cửa inox | 1 | cái | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | 15,708 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,708 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | 7,14 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột và quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | 787,7418 | m2 | |
| G | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC, MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | 1,428 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng dài | 1,1 | m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,3042 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6,1185 | m2 | |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 6,1185 | m2 | |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | 4,85 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa lưới thép. | 2,04 | m2 | |
| 8 | Lưới thép B40 | 5 | m2 | |
| 9 | Thép hộp đen | 37,56 | kg | |
| 10 | Thép hình, thép tấm | 46,695 | kg | |
| 11 | Bu long nở M12x120 | 20 | cái | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,4142 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | 2,04 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | 3,95 | m2 | |
| 15 | Bản lề cửa sắt | 6 | cặp | |
| 16 | Chốt cửa, khóa cửa | 1 | bộ | |
| 17 | Mua, lắp đặt tủ điện KT | 1 | hộp | |
| 18 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-75A | 1 | cái | |
| 19 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-50A | 1 | cái | |
| 20 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-40A | 1 | cái | |
| 21 | Mua, lắp đặt các aptomat 3P-25A | 1 | cái | |
| 22 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P-32A | 1 | cái | |
| 23 | Mua, lắp đặt các aptomat 1P-16A | 1 | cái | |
| 24 | Mua, lắp đặt đèn LED ốp tường 5W | 1 | bộ | |
| 25 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 26 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 1 | cái | |
| 27 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| 28 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 3 | m | |
| 29 | Mua, lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 4 | m | |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 31 | Nhánh đồng tiếp đất | 1 | cái | |
| 32 | Hộp kiểm tra | 1 | cái | |
| 33 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | 4 | m | |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhà học 2 tầng | 222,88 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 443,4 | m | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | 198,361 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 59,9419 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 105,3419 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường tầng 2 và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 119,443 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 153,654 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 150,2553 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 116,413 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch, tường móng xây gạch và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 38,3071 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 156,6 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa nhà bếp | 12,868 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | 18,7737 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 11,8938 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 29,6343 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 10,3 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn nhà đa năng | 306,0673 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 2.000 | kg | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 8 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 45,4465 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh cũ | 44,15 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 300 | kg | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 32,7162 | m3 | |
| 24 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 66 | cái | |
| 26 | Công tháo dỡ các thiết bị điện | 10 | công | |
| I | LẮP ĐẶT MẠNG TIN HỌC | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ rack 19''/12U | 1 | cái | |
| 2 | Mua, lắp đặt thiết bị Modem tổng | 1 | cái | |
| 3 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem | 1 | thiết bị | |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình thiết bị kênh thuê riêng. Loại thiết bị Modem | 1 | thiết bị | |
| 5 | Mua cục ROUTER | 3 | cái | |
| 6 | Mua Cục CONVERTER QUANG | 1 | cái | |
| 7 | Mua hộp phối quang ODF | 1 | cái | |
| 8 | Mua dây CONVERTER 1 sợi 1000MBPS | 2 | m | |
| 9 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | 6 | Thiết bị | |
| 10 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | 1 | Thiết bị | |
| 11 | Mua SWITCH 8 PORTS | 4 | cái | |
| 12 | Mua SWITCH 12 PORTS | 1 | cái | |
| 13 | Mua SWITCH 32 PORTS | 2 | cái | |
| 14 | Mua SWITCH 6 PORTS | 1 | cái | |
| 15 | Mua ROUTER Wifi băng tần kép | 4 | cái | |
| 16 | Mua, lắp đặt ổ cắm máy tính 1 cổng (1 nhân, 1 mặt, 1 đế) | 31 | cái | |
| 17 | Mua, lắp đặt ổ cắm máy tính 2 cổng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | 16 | cái | |
| 18 | Mua, lắp đặt CABLE CAT6-4PAIRS | 1.848,5 | m | |
| 19 | Mua, lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi 40x60mm | 7 | m | |
| 20 | Mua, lắp đặt máng ghen nhựa đặt nổi 39x18mm | 290 | m | |
| 21 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D16mm | 256,5 | m | |
| 22 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D12mm | 251 | m | |
| 23 | Tổng đài điện thoại | 1 | bộ | |
| 24 | Hộp nối phân cáp MDF 10đôi | 1 | cái | |
| 25 | Mua, lắp đặt hộp nối phân cáp MDF 1 0đôi | 1 | hộp | |
| 26 | Mua, lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5mm | 56 | m | |
| 27 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa D12mm | 19,5 | m | |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua, lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | 3 | máy | |
| 2 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | 5 | m | |
| 3 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4+1x2,5mm2 | 5 | m | |
| 4 | Mua, lắp đặt rọ hút mặt bích - DN100 | 2 | cái | |
| 5 | Mua, lắp đặt rọ hút mặt bích - DN50 | 1 | cái | |
| 6 | Mua, lắp đặt Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 7 | Mua, lắp đặt Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 8 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm - DN100 | 4 | cái | |
| 9 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm - DN50 | 1 | cái | |
| 10 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm - DN40 | 1 | cái | |
| 11 | Mua, lắp đặt van mặt bích - DN100 | 2 | cái | |
| 12 | Mua, lắp đặt van mặt bích - DN40 | 1 | cái | |
| 13 | Mua, lắp đặt van ren - DN25 | 2 | cái | |
| 14 | Mua, lắp đặt van ren - DN15 | 3 | cái | |
| 15 | Mua, lắp đặt rắc co - DN32 | 2 | cái | |
| 16 | Mua, lắp đặt rắc co - DN15 | 3 | cái | |
| 17 | Mua, lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN100 | 2 | cái | |
| 18 | Mua, lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN40 | 1 | cái | |
| 19 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 20 | Mua, lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 21 | Mua, lắp đặt két nước mồi 200L | 1 | bể | |
| 22 | Mua, lắp đặt bình tích áp 50L | 1 | bể | |
| 23 | Mua, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 dày 4,0mm | 110 | m | |
| 24 | Mua, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 dày 3,8mm | 200 | m | |
| 25 | Mua, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 dày 3,2mm | 7 | m | |
| 26 | Mua, lắp đặt ống thép mạ kẽm DN15 dày 3,0mm | 5 | m | |
| 27 | Mua, lắp đặt cút góc thép DN100 | 13 | cái | |
| 28 | Mua, lắp đặt cút góc thép DN65 | 14 | cái | |
| 29 | Mua, lắp đặt cút góc thép DN50 | 8 | cái | |
| 30 | Mua, lắp đặt cút góc thép DN40 | 1 | cái | |
| 31 | Mua, lắp đặt cút ren DN25 | 3 | cái | |
| 32 | Mua, lắp đặt côn thu DN100/(65-50-40) | 4 | cái | |
| 33 | Mua, lắp đặt côn thu DN50-32-25 | 2 | cái | |
| 34 | Mua, lắp đặt tê thép DN100 | 6 | cái | |
| 35 | Mua, lắp đặt tê thép DN65 | 12 | cái | |
| 36 | Mua, lắp đặt tê ren DN25 | 1 | cái | |
| 37 | Mua, lắp đặt tê ren DN15 | 7 | cái | |
| 38 | Mua, lắp bích thép DN100 | 8 | cặp bích | |
| 39 | Mua, lắp bích thép DN50 | 2 | cặp bích | |
| 40 | Mua, lắp bích thép DN40 | 1 | cặp bích | |
| 41 | Mua, lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | 1 | cái | |
| 42 | Mua, lắp đặt họng tiếp nước DN100 | 2 | cái | |
| 43 | Mua, lắp đặt van góc DN50 | 14 | cái | |
| 44 | Mua, lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT: 600x500x180 | 14 | hộp | |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 16Bar | 14 | cuộn | |
| 46 | Lăng phun DN50/13 | 14 | cái | |
| 47 | Bình chữa cháy bột ABC MFZ4 4kg | 31 | bình | |
| 48 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | 17 | bình | |
| 49 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 17 | bộ | |
| 50 | Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | 17 | hộp | |
| 51 | Thử áp lực đường ống DN100 (NC, MTC *0,75) | 110 | m | |
| 52 | Thử áp lực đường ống DN65/25/15 | 200 | m | |
| 53 | Sơn ống 3 lớp | 85,9732 | m2 | |
| 54 | Đào móng công trình để lắp đặt đường ống | 36,42 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 10,9 | m3 | |
| 56 | Đắp cát đường ống | 10,92 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng đất đào tận dụng | 25,48 | m3 | |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 kênh | 1 | trung tâm | |
| 59 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | 1.850 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây tín hiệu chuông đèn báo cháy 2x1mm2 | 350 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn đèn thoát hiểm, sự cố 2x1.5mm2 | 210 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn tủ trung tâm báo cháy 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 63 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang học | 94 | đầu | |
| 64 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | 1 | đầu | |
| 65 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 11 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ắc qui 2x12V=24V- 9A | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | 11 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt đèn báo cháy | 11 | đèn | |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | chuông | |
| 70 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 11 | nút | |
| 71 | Lắp đặt đèn báo phòng | 48 | đèn | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy D20 | 1.850 | m | |
| 73 | Lắp đặt nối ống D20 | 220 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê ống D20 | 25 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co nối ống D20 | 40 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 26 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 13 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt cáp tín hiệu PCCC 20px2x0.5mm2 | 190 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây điện | 190 | m | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 35 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 10A | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối đây 150x150 | 7 | hộp | |
| 83 | Vật tư phụ, cài đặt, hiệu chỉnh, chuyển giao công nghệ | 1 | TG | |
| K | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Bóc dỡ nền gạch lát TERRAZZo để tận dụng | 633 | m2 | |
| 2 | Lát gạch xi măng TERRAZZO 400x400, XM PCB40 | 1.140,37 | m2 | |
| 3 | Lát gạch xi măng TERRAZZO 400x400, XM PCB40, bằng gạch tận dụng | 633 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 12,1717 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 109,5453 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 133,7 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 21,4 | m3 | |
| 8 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 1.310,27 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | 85,2019 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 6,517 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa cũ để tận dụng | 7 | m | |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB30 | 0,2835 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa hè đường tận dụng KT: 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | 5 | m | |
| 14 | Mua và lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x18cm, vữa XM M75, PCB40 | 3 | m | |
| 15 | Đào nền đá dăm vỉa hè cũ hỏng | 2,449 | m3 | |
| 16 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 33,1 | m2 | |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 2,449 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,73 | m3 | |
| 19 | Mua + rải nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | 17,3 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | 1,211 | m3 | |
| 21 | Lát gạch xi măng TERRAZZO 300x300, XM PCB40 | 17,3 | m2 | |
| 22 | Đào hố móng bồn cây | 23,5509 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 8,052 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | 62,3 | m2 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,6476 | m3 | |
| 26 | Chặt, đào gốc cây đường kính gốc cây ≤30cm | 8 | cây | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 54 | m3 | |
| 28 | Mua đất màu trồng cây | 46,944 | m3 | |
| 29 | Đánh cây, di chuyển, trồng chuyền cây bóng mát | 24 | cây | |
| L | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hố móng công trình | 36,496 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đất tận dụng | 7,6651 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 28,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | 6,5416 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | 19,7 | m2 | |
| 6 | Xây tường cống thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 6,4295 | m3 | |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 1,192 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng tường cống, hố ga M150, đá 1x2, PCB40 | 1,9682 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường cống, hố ga | 32,8 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 246 | kg | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 81,596 | m2 | |
| 12 | Láng đáy cống, hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,57 | m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2984 | m3 | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | 324 | kg | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | 23,4 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan nắp cống, trọng lượng ≤35kg | 140 | cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan nắp ga bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 7 | cấu kiện | |
| 18 | Công đục kết nối vào hệ thống thoát nước trên vỉa hè | 4 | công | |
| 19 | Tháo dỡ lát lại gạch xi măng vỉa hè, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ để nạo vét | 78 | cấu kiện | |
| 21 | Nạo vét đất rãnh thoát nước cũ và vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 7,002 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | 111 | cấu kiện | |
| 23 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 111,5 | m | |
| 24 | Mua, lắp đặt chếch nhựa PVC D200mm | 7 | cái | |
| 25 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D200mm | 4 | cái | |
| 26 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC D200mm | 1 | cái | |
| 27 | Đào móng công trình | 24,62 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng đất tận dụng | 21,4015 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 3,2 | m3 | |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc ≤10m | 320 | m | |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 307,2 | m | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 945 | kg | |
| 4 | Đào móng thi công bể | 229,116 | m3 | |
| 5 | Mua + đóng cọc tre loại D>= 60, chiều dài cọc 2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 | 2.255,3 | m | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 74,9 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 154,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,014 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | 3,2 | m2 | |
| 10 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,677 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể | 29,7 | m2 | |
| 12 | Bê tông thành bể, mặt bể M250, đá 1x2, PCB40 | 25,6635 | m3 | |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 41 | kg | |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1.891 | kg | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 1.115 | kg | |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1.127 | kg | |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm | 17 | kg | |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép mặt bể, ĐK >10mm | 1.319 | kg | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bể | 139,8 | m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt bể | 48,2 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 lần 1 | 74,688 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 trát lần 2 | 74,688 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,835 | m2 | |
| N | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình | 312 | m | |
| 2 | Nhổ cọc thép hình | 301,6 | m | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1.562 | kg | |
| 4 | Đào móng công trình | 176,256 | m3 | |
| 5 | Mua + đóng cọc tre loại D>= 60, chiều dài cọc 2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 | 1.104 | m | |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 2,944 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | 2,5 | m2 | |
| 8 | Bê tông đáy bể M250, đá 1x2, PCB40 | 7,0208 | m3 | |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 74 | kg | |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 878 | kg | |
| 11 | Bê tông tường bể M250, đá 1x2, PCB40 | 12,76 | m3 | |
| 12 | Bê tông dầm bể M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9907 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tường bể | 145,6 | m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông dầm bể | 11,3 | m2 | |
| 15 | Gia công lắp đặt cốt thép bể, ĐK ≤10mm | 8 | kg | |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép bể, ĐK ≤18mm | 1.707 | kg | |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | 24 | kg | |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | 96 | kg | |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm bể, ĐK >18mm | 62 | kg | |
| 20 | Xây tường bể chứa bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | 2,7289 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 31,0288 | m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | 4,05 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | 16,4 | m2 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 556 | kg | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 25 | cấu kiện | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước, quét tường phía ngoài | 75,6 | m2 | |
| 27 | Thi công lớp đá 4x6cm bể xử lý | 7,7142 | m3 | |
| 28 | Thi công lớp sỏi bể xử lý | 3,8571 | m3 | |
| 29 | Lớp than xỉ bể xử lý | 3,588 | m3 | |
| 30 | Đắp đất hố đào, độ chặt Y/C K = 0,90 | 88,3 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 88 | m3 | |
| O | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 37,7 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 18,8 | m3 | |
| 3 | Đắp cát hố đào | 18,84 | m3 | |
| 4 | Đắp đất tận dụng hố đào | 18,84 | m3 | |
| 5 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | 7 | m | |
| 6 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | 177,4 | m | |
| 7 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 8 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 9 | Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40/25mm | 1 | cái | |
| 10 | Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 11 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 17 | cái | |
| 12 | Mua, lắp đặt đai inox D32 | 6 | cái | |
| 13 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 14 | Mua, lắp đặt giỏ hút D40mm | 1 | cái | |
| 15 | Mua, lắp đặt van nhựa HDPE D32mm | 6 | cái | |
| 16 | Mua, lắp đặt van phao cơ D32mm | 4 | cái | |
| 17 | Mua, lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | 1 | máy | |
| 18 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 19 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 3 | bể | |
| 20 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | 31 | m | |
| 21 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 116 | m | |
| 22 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | 19 | m | |
| 23 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 62 | m | |
| 24 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 6 | m | |
| 25 | Mua, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm | 26 | m | |
| 26 | Mua, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm | 102 | m | |
| 27 | Mua, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | 70 | m | |
| 28 | Mua, lắp đặt đai inox giữ cáp | 16 | cái | |
| 29 | Đào móng thi công đường điện | 30,24 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | 10,1 | m3 | |
| 31 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | 6,72 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình bằng đất đào tận dụng | 20,16 | m3 | |
| 33 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 112 | m | |
| 34 | Mua, lắp đặt mốc báo cáp | 9 | cái | |
| 35 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P - 40A | 1 | cái | |
| 36 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P - 32A | 1 | cái | |
| 37 | Mua, lắp đặt đèn LED 80w | 6 | bộ | |
| 38 | Mua, lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 6 | cần đèn | |
| 39 | Móc treo dây điện | 29 | cái | |
| 40 | Mua, lắp đặt đai inox | 6 | cái | |
| 41 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 194 | m | |
| 42 | Mua, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32mm đi nổi trên mái | 194 | m | |
| P | Thiết bị máy bơm PCCC, bơm nước Sinh hoạt | |||
| 1 | Mua, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h, H=70-50,5m.c.n | 1 | cái | |
| 2 | Mua, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dieszel Q=27-78m3/h, H=70-50,5m.c.n | 1 | cái | |
| 3 | Mua, lắp đặt máy bơm bù áp, động cơ điện Q=3,6m3/h, H=89,8m | 1 | cái | |
| 4 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 5 | Mua, lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 12 kênh | 1 | tủ | |
| 6 | Mua, lắp đặ máy bơm cấp nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,72% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,94% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 37,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + 01 người; có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên (còn hiệu lực); đã làm chỉ huy trưởng ít nhất: 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường: 06 người, trong đó:+ 03 cán bộ phụ trách thi công. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên đối với phần công việc đảm nhận.+ 01 cán bộ thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên đối với phần công việc đảm nhận.+ 01 cán bộ thi công phần điện. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên đối với phần công việc đảm nhận.+ 01 cán bộ thi công phần cấp nước. Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về cấp nước; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên đối với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng: | 1 | + 01 người; có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng II.+ Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | + 01 người, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II trở lên.+ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 4 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Búa thủy lực áp lực | Búa thủy lực áp lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | ≥ 150l | 2 |
| 8 | Máy lu ≥ 9T | ≥ 9T | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ >7 tấn | >7 tấn | 3 |
| 10 | Cần trục bánh lốp >6 tấn | >6 tấn | 1 |
| 11 | Máy ép thủy lực 200T | 200T | 1 |
| 12 | Máy đục bê tông ≥ 900W/ Búa căn khí nén ≥3m3/ph | ≥ 900W/ ≥3m3/ph | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,62kW | 0,62kW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23kW | ≥ 23kW | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | ≥ 7,5kW | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | ≥ 3kW | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 19 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | Máy toàn đạc điện tử/ kinh vĩ | 1 |
| 21 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 22 | Máy vận thăng lồng | Máy vận thăng lồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi