Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Đèn tín hiệu giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Đèn tín hiệu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 14:46:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,125,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc điện.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc đường bộ/cầu đường.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện đang còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 03-10 tấn;- Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 03-10 tấn;- Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng lắp đặt thiết bị làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều cao nâng cho phép tối thiểu 7m;- Chiều cao nâng cho phép của thiết bị được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu từ 0,2-0,7m3;- Dung tích gầu được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng cho phép lớn nhất tối thiểu 1,5 tấn.- Sức nâng cho phép lớn nhất của thiết bị được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS 2 tần(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục Đèn tín hiệu giao thông Đường Trần Bình Trọng (đoạn từ Đập ngăn mặn sông Hiếu đến Quốc lộ 9) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3560831/0233.3555837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn giao thông 2 pha sử dụng điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm R3 (01 cáp đi dưới mặt đất vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm R4 (dưới nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Khoan đặt ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m |
| 4 | Hố ga 2 đan vuông HG2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 5 | Tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Móng cột M1 cho cột 4,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 7 | Móng cột M2 cho cột 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 8 | Móng đỡ tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Cột tín hiệu cao 4,4m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Cột tín hiệu cao 6,2m vươn 6m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Đèn tín hiệu giao thông xanh - vàng - đỏ D300 (3xD300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Đèn tín hiệu giao thông đếm ngược xanh - đỏ D300 (1xD300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu giao thông đi bộ xanh - đỏ D300 (1xD300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đèn đếm lùi LED D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đèn tín hiệu mũi tên D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đấu nối tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE F 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE F 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm F114, dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 21 | Cáp ngầm điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,16 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 24 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc điện.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc đường bộ/cầu đường.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện đang còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | - Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 03-10 tấn;- Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 03-10 tấn;- Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 3 | Xe nâng lắp đặt thiết bị làm việc trên cao | - Chiều cao nâng cho phép tối thiểu 7m;- Chiều cao nâng cho phép của thiết bị được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đào | - Dung tích gầu từ 0,2-0,7m3;- Dung tích gầu được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 5 | Cẩu tự hành | - Sức nâng cho phép lớn nhất tối thiểu 1,5 tấn.- Sức nâng cho phép lớn nhất của thiết bị được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở (*) | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (*) | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS 2 tần(*) | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi