Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 14:30:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,277,982,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9916974187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.983394837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.294.587.954 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 50 – 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường từ cổng làng Viên Khê 2 đi Hàm Hạ Xã Đông Khê huyện Đông Sơn, Thanh Hóa. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 28,4615 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | 5,4077 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền - Cấp đất II | 145,925 | 1m3 | |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | 27,7258 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng - Cấp đất II | 78,6705 | 1m3 | |
| 6 | Đào kênh mương - Cấp đất II | 14,9474 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 5,6923 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 5,6923 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 44,9191 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 44,9191 | 100m3/1km | |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 50,6114 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất k95 | 35,7699 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất k98 | 20,0814 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 357,699 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 357,699 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 357,699 | 10m³/1km | |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 21,3744 | 100m3 | |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 14,0744 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,3582 | 100m3 | |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 26,9806 | 100m2 | |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 26,9806 | 100m2 | |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 26,9806 | 100m2 | |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cm | 49,5262 | 100m2 | |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 75,9034 | 100m2 | |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 75,9034 | 100m2 | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 75,9034 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | 12,6151 | 100tấn | |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | 12,6151 | 100tấn | |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổ | 12,6151 | 100tấn | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 98,01 | m3 | |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 313,632 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | 37,2111 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | 6,6429 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | 15,0282 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1.089 | 1cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.089 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 76,2126 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.089 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | 84,942 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 2,4176 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 3,1145 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 11,3256 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 3,267 | 100m | |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 160,083 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 17,3587 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 9,409 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 7,917 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1.089 | 1cấu kiện | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.089 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 38,9002 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.089 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 11,25 | m3 | |
| 24 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 36 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | 4,2713 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | 0,763 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | 1,725 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 125 | 1cấu kiện | |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 125 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 8,748 | 10 tấn/1km | |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 125 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 88,5 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2775 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,3575 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,3 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,375 | 100m | |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 15,625 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,6888 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 1,4551 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,9135 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 125 | 1cấu kiện | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 125 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 3,7969 | 10 tấn/1km | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 125 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 2,5 | 100m | |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 1,52 | 100m2 | |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1,52 | 100m2 | |
| 48 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1,6138 | 100m2 | |
| 49 | Mua đất k95 | 0,8774 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 8,774 | 10m³/1km | |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 8,774 | 10m³/1km | |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 8,774 | 10m³/1km | |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,6313 | 100m3 | |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 14,07 | m3 | |
| 55 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 56,682 | m3 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | 8,1646 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | 1,3387 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | 2,3477 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 201 | 1cấu kiện | |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 201 | 1 cấu kiện | |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 13,7737 | 10 tấn/1km | |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 201 | 1 cấu kiện | |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 19,1754 | m3 | |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,9865 | 100m2 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 1,9356 | tấn | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 1,1296 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 201 | 1cấu kiện | |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 201 | 1 cấu kiện | |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 4,6596 | 10 tấn/1km | |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 201 | 1 cấu kiện | |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 4,02 | 100m | |
| 72 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 2,4442 | 100m2 | |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 2,4442 | 100m2 | |
| 74 | Mua đất k95. | 0,1106 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 1,106 | 10m³/1km | |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 1,106 | 10m³/1km | |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 30km tiếp theo gồm 18,7km đường loại 1, , 11,3 km đường loại 5,0,4km đường loiaj 6 | 1,106 | 10m³/1km | |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1106 | 100m3 | |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 2,2914 | 100m3 | |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,563 | m3 | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,982 | m3 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 222,027 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3608 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9415 | tấn | |
| 85 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 5,733 | m3 | |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,6217 | 100m2 | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,337 | tấn | |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,2835 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 39 | 1cấu kiện | |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 39 | 1 cấu kiện | |
| 91 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 1,3931 | 10 tấn/1km | |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 39 | 1 cấu kiện | |
| 93 | Đào rãnh nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,1759 | 100m3 | |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,585 | m3 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,455 | m3 | |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 24,345 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0712 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0796 | tấn | |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 0,735 | m3 | |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,0797 | 100m2 | |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0432 | tấn | |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0364 | tấn | |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 5 | 1 cấu kiện | |
| 105 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 0,1786 | 10 tấn/1km | |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 5 | 1 cấu kiện | |
| 107 | Đào rãnh nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,025 | 100m3 | |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0075 | 100m3 | |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,563 | m3 | |
| 110 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 26,052 | m3 | |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 281,736 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,3752 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 0,7699 | tấn | |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 5,733 | m3 | |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,6217 | 100m2 | |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,337 | tấn | |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,2835 | tấn | |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 39 | 1cấu kiện | |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 39 | 1 cấu kiện | |
| 120 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết) | 1,3931 | 10 tấn/1km | |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 39 | 1 cấu kiện | |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,8307 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3198 | 100m3 | |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 50 | m3 | |
| 125 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 15 | m3 | |
| 126 | Láng VXM M100# dày 3cm | 500 | m2 | |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 123,25 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 45,85 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 11 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 1 | cái | |
| 6 | Mua biển báo tam giác | 15 | cái | |
| 7 | Mua biển báo vuông | 4 | cái | |
| 8 | Mua biển báo chữ nhật | 1 | cái | |
| 9 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | 20 | cột | |
| D | VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7381 | 100m3 | |
| 2 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 738,05 | m2 | |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,3cm | 738,05 | m2 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,173 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 24,9827 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | 2,3793 | 100m2 | |
| 7 | Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | 31,4068 | m3 | |
| 8 | Trát khóa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 297,4125 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 62,9325 | m3 | |
| 10 | Bê tông đệm | 30,55 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm móng | 2,35 | 100m2 | |
| 12 | Vữa đệm dày 2cm | 305,5 | m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bó vĩa | 11,5996 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | 50,29 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng bó vĩa bằng máy | 1.175 | cái | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.175 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 12,2205 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.175 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Bê tông đệm | 5,3872 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông đệm móng | 0,4144 | 100m2 | |
| 21 | Vữa đệm dày 2cm | 134,68 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bó vĩa | 2,344 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông bó vĩa, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,806 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng bó vĩa bằng máy | 518 | cái | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 518 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | 2,1399 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 518 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 33,95 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,1316 | 100m2 | |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 160mm (Nhân công) | 12,44 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (nhân công) | 12,44 | 100m | |
| 3 | Bù phụ hao hụt ống nhựa HDPE đường kính 160mm (Vật liệu tính bằng 30% KL) | 3,732 | 100m | |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE ; đường kính ống 63mm (Nhân công) | 25,21 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 63mm (Nhân công) | 25,21 | 100 m | |
| 6 | Bù phụ hao hụt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm ( vật liệu tính bằng 30% KL) | 7,563 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm (Nhân công) | 1,14 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 80mm (Nhân công) | 1,95 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | 3 | cái | |
| 12 | Kép TMK D50 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160x110mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mm | 300 | cái | |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | 12,44 | 100m | |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | 25,21 | 100m | |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | 37,65 | 100m | |
| 22 | Nước xúc xả thau rửa ống | 32,854 | m3 | |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL | 55,1 | 1m3 | |
| 24 | Đào đường ống bằng máy - Cấp đất II | 10,469 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,563 | 100m3 | |
| 26 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 11,3 | 100m2 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,135 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 14,891 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,3409 | 1m3 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2017 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0063 | tấn | |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,4376 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 4,836 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 3,12 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0098 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0048 | 100m2 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,3896 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,96 | 1m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,18 | m3 | |
| 42 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,21 | m3 | |
| 43 | Bu lông êcu M16x20. | 12 | Bộ | |
| 44 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | 6 | Cái | |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0261 | 100m2 | |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0357 | 100m3 | |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4,3 | 41 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 14 NPC.8,5 | 4 | cột | |
| 3 | Móng cột MT-2C | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-1 | 39 | móng | |
| 5 | Tiếp địa RC1 | 42 | bộ | |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | 42 | bộ | |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 78 | bộ | |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | 1.425 | m | |
| 10 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 84 | bộ | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | 50 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | 270 | m | |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 215 | bộ | |
| 14 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | 216 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | 108 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây sau hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x10mm2 | 540 | m | |
| 17 | Băng dính cách điện | 100 | cuộn | |
| 18 | Đánh số cột | 42 | cột | |
| 19 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | 1.425 | m | |
| 20 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | 84 | cái | |
| 21 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W | 42 | bộ | |
| 22 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | 42 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ cột điện cũ | 39 | tủ | |
| 24 | Tháo dỡ dây AV70 | 1.279 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9916974187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.983394837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.294.587.954 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 2 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 5 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 10 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70Kg | 2 |
| 17 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 18 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 2 |
| 19 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 21 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
| 22 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130-140 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi