Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Văn Ơn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Văn Ơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Trần Văn Ơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 19:56:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,638,193,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Văn Ơn năm 2022 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Văn Ơn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Trần Văn Ơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Trần văn Ơn, địa chỉ: Xã Phú An Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảo dưỡng, sửa chữa Dy hnh chính 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (50%) | 437,277 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (50%) | 218,638 | M2 | |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 874,553 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (50%) | 1.155,424 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (50%) | 577,712 | M2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 2.310,848 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (50%) | 484,043 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả (50%) | 484,043 | M2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 968,086 | M2 | |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 172,424 | 1m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 172,424 | M2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa xi măng mác 100 | 172,424 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 172,424 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa | 313,85 | m2 | |
| 15 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 609,7 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 705,46 | M2 | |
| 17 | Lắp kính cũ vào vách, cửa khung sắt | 21,36 | M2 | |
| 18 | Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn) | 279,77 | M2 | |
| 19 | Lắp khóa bấm TQ | 24 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 25,2 | M2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 45,24 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 45,24 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 45,24 | M2 | |
| 24 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 45,24 | M2 | |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 5,779 | M3 | |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 4,32 | M2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 113,68 | M2 | |
| 28 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 90,88 | M2 | |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,318 | 100m2 | |
| 30 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 4 | Công | |
| 31 | Tháo dỡ trần | 585,25 | m2 | |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 585,25 | m2 | |
| 33 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 6 | Công | |
| 34 | Đèn Led dài 1.2m - đôi | 38 | cái | |
| 35 | Quạt trần | 24 | cái | |
| 36 | Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 37 | Đèn led tuýp 1.2m hộp đèn 1x18W | 38 | cái | |
| 38 | Đèn led tuyp 1.2m hộp đèn 2x18W | 48 | cái | |
| 39 | Đèn ốp trần | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 21 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 44 | Mặt một Dimer quạt trần | 24 | cái | |
| 45 | Mặt hai Dimer quạt trần | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôi | 50 | cái | |
| 47 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCB -63A | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB -10A-20A | 11 | cái | |
| 50 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | 70 | cái | |
| 51 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2 | 690 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2 | 420 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2 | 265 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*16.0mm2 | 166 | m | |
| 55 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 200 | m | |
| 56 | Ong nhựa dẹp 20*60 | 135 | m | |
| 57 | Xí bệt | 18 | cái | |
| 58 | Ong PVC phi 21 | 30 | m | |
| 59 | Ong PVC phi 27 | 15 | m | |
| 60 | Ong PVC phi 60 | 72 | m | |
| 61 | Ong PVC phi 90 | 20 | m | |
| 62 | Co PVC phi 21 | 48 | cái | |
| 63 | Co PVC phi 60 | 44 | cái | |
| 64 | Co PVC phi 90 | 12 | cái | |
| 65 | Co PVC phi 21 | 45 | cái | |
| 66 | Tê PVC phi 60 | 68 | cái | |
| 67 | Lavabo không chân | 8 | cái | |
| 68 | Vòi rửa lavabo, vòi xả | 16 | cái | |
| 69 | Vòi xịt xí bệt | 18 | cái | |
| 70 | Phểu thu nước inox 150x150 | 20 | cái | |
| 71 | Lắp gương soi | 8 | cái | |
| 72 | Hộp giấy vệ sinh | 18 | cái | |
| B | Bảo dưỡng, sửa chữa Hội trường | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,616 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%) | 164,284 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 164,284 | M2 | |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 328,569 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%) | 478,182 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 478,182 | M2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 956,364 | M2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính cạo 50%) | 165,63 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 165,63 | M2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 331,26 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 74,98 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 2,8 | M2 | |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường | 1,88 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,15 | M3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 3,76 | M2 | |
| 16 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 101,16 | m2 | |
| 17 | Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn) | 72,18 | M2 | |
| 18 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 331,26 | m2 | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 331,26 | M2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 331,26 | M2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 331,26 | M2 | |
| 22 | Quét chống thấm trần sê nô 7-1 | 12,42 | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10 | M2 | |
| 25 | Tháo dỡ trần | 336 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 12 | m2 | |
| 27 | Trải mũ nilon | 0,12 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,84 | M3 | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 12 | M2 | |
| 30 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 12 | M2 | |
| 31 | Lắp kính XD | 3 | M2 | |
| 32 | Tháo dỡ trần | 384 | m2 | |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 404,8 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện | 6 | Công | |
| 35 | Lắp ổ khóa bấm | 6 | Cái | |
| 36 | Lau tẩy gạch ốp tường h | 43,2 | M2 | |
| 37 | Tháo tấm lợp tôn | 4,128 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 432 | M | |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 103,68 | M2 | |
| 40 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | 4,128 | 100m2 | |
| 41 | úp nóc Tole lạnh sóng vuông | 0,096 | 100m2 | |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 2,016 | M3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 542 | M | |
| 45 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | 4,773 | 100m2 | |
| 46 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 5 | Công | |
| 47 | Đèn Led tuýp dài 1.2m - đôi | 22 | Bộ | |
| 48 | Đèn Downlight áp trần có bóng Led D.165 7w | 43 | Bộ | |
| 49 | Quạt trần | 17 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 3 | Cái | |
| 54 | Mặt bốn Dimer quạt trần | 4 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôi | 24 | Cái | |
| 56 | Tủ điện | 1 | Hộp | |
| 57 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | 37 | Hộp | |
| 58 | Hộp nối 150*150 | 4 | Hộp | |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P -63A | 1 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P -16A-20A | 4 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.0mm2 | 482 | M | |
| 62 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2 | 1.265 | M | |
| 63 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2 | 970 | M | |
| 64 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2 | 876 | M | |
| 65 | Ong nhựa PVC phi 32 | 384 | M | |
| 66 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 265 | M | |
| C | Bảo dưỡng, sửa chữa Dy 3 tầng dy B | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 26 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 22 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | cái | |
| 4 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nền | 6,6 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 107,36 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 107,36 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 107,36 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 107,36 | M2 | |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 107,36 | M2 | |
| 10 | Hút hầm cầu vệ sinh | 1 | Cái | |
| 11 | Vận chuyển đất, bùn, rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 6,12 | 5m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 116,592 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 116,592 | M2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | 116,592 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 116,592 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa | 356,388 | m2 | |
| 17 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 822,135 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 822,135 | M2 | |
| 19 | Lắp kính XD | 3 | M2 | |
| 20 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 6 | Công | |
| 21 | Tháo dỡ trần | 546,22 | m2 | |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 546,22 | m2 | |
| 23 | Cắt Ong thép ( hoặc gang) D100 _ bằng máy cắt cầm tay. | 68 | mối | |
| 24 | Tháo dỡ lan can sắt | 125,8 | m | |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 6,038 | m3 | |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,498 | 1000kg | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,503 | 100m2 | |
| 28 | Thép hình thép tấm lan can mạ kẽm | 0,374 | 1000kg | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 2,516 | M3 | |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 4,57 | M3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 152,32 | M2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 152,32 | M2 | |
| 33 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 152,32 | M2 | |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 36,04 | M2 | |
| 35 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 3 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 3 | M2 | |
| 37 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 3 | M2 | |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 14,74 | M3 | |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển | 1,474 | 10m3/1km | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%) | 608,403 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 608,403 | M2 | |
| 42 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.216,805 | M2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%) | 1.103,892 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.103,892 | M2 | |
| 45 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 2.207,783 | M2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính cạo 50%) | 661,886 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 661,886 | M2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.323,771 | M2 | |
| 49 | Lắp kính XD | 3 | M2 | |
| 50 | Gia công lan can | 0,022 | 1000kg | |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 2,089 | M2 | |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | 13,504 | M2 | |
| 53 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 28,318 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 28,318 | M2 | |
| 55 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 13,629 | 100m2 | |
| 56 | Đèn Led tuýp - bóng 1*18W | 46 | Bộ | |
| 57 | Đèn Led tuýp - bóng 2*18W | 70 | Bộ | |
| 58 | Quạt trần | 34 | Cái | |
| 59 | Công tắc 2 chiều | 9 | Cái | |
| 60 | Mặt một công tắc 1 chiều | 6 | Cái | |
| 61 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 18 | Cái | |
| 62 | Mặt bốn công tắc 1 chiều | 6 | Cái | |
| 63 | Mặt một Dimer quạt trần | 34 | Cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 36 | Cái | |
| 65 | Tủ điện | 1 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt MCCB 1P -100A | 1 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P -63A | 3 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P -20A | 18 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P -10A | 3 | Cái | |
| 70 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | 80 | Hộp | |
| 71 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.0mm2 | 638 | M | |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2 | 1.097 | M | |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2 | 1.146 | M | |
| 74 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm2 | 90 | M | |
| 75 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 6,0mm2 | 85 | M | |
| 76 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 10,0mm2 | 120 | M | |
| 77 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 16mm2 | 45 | M | |
| 78 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 315 | M | |
| 79 | Ong nhựa dẹp 20*60 | 98 | M | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | 22 | Bộ | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21mm | 1,56 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27mm | 0,42 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt co PVC phi 21mm | 132 | Cái | |
| 84 | Ong nối ÞD21 | 66 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt co PVC phi 27mm | 36 | Cái | |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa D,21mm | 18 | Cái | |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa D,27mm | 18 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | 26 | Bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 41 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt vòi xã máng tiểu nam | 9 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | 9 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 12 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 18 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | 12 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | 30 | Cái | |
| 96 | Lắp chậu tiểu nam | 12 | Bộ | |
| D | Bảo dưỡng, sửa chữa Dy 3 tầng dy C | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 26 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 22 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | cái | |
| 4 | Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nền | 6,6 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 107,36 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 107,36 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 107,36 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 107,36 | M2 | |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 107,36 | M2 | |
| 10 | Hút hầm cầu | 1 | Cái | |
| 11 | Vận chuyển đất, bùn, rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 6,12 | 5m3 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 116,592 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 116,592 | M2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | 116,592 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 116,592 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa | 363,003 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 661,505 | m2 | |
| 18 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 109,36 | m2 | |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 726,005 | M2 | |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 109,36 | M2 | |
| 21 | Lắp kính XD | 3 | M2 | |
| 22 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 6 | Công | |
| 23 | Tháo dỡ trần | 546,22 | m2 | |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 546,22 | m2 | |
| 25 | Cắt Ong thép ( hoặc gang) D100 _ bằng máy cắt cầm tay. | 68 | mối | |
| 26 | Tháo dỡ lan can sắt | 125,8 | m | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 6,038 | m3 | |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,498 | 1000kg | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,503 | 100m2 | |
| 30 | Thép hình thép tấm lan can mạ kẽm | 0,374 | 1000kg | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 2,516 | M3 | |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 4,57 | M3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,32 | M2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 152,32 | M2 | |
| 35 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 152,32 | M2 | |
| 36 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 36,04 | M2 | |
| 37 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 3 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 3 | M2 | |
| 39 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 3 | M2 | |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 14,74 | M3 | |
| 41 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển | 1,474 | 10m3/1km | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%) | 384,231 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 384,231 | M2 | |
| 44 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 768,461 | M2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%) | 1.099,612 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.099,612 | M2 | |
| 47 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 2.199,223 | M2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính cạo 50%) | 714,926 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 714,926 | M2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.429,851 | M2 | |
| 51 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 6 | Công | |
| 52 | Gia công lan can | 0,022 | 1000kg | |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 2,089 | M2 | |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | 13,504 | M2 | |
| 55 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 28,318 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 28,318 | M2 | |
| 57 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 13,629 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | 7,636 | 100m2 | |
| 59 | Đèn Led tuýp - bóng 1*18W | 46 | Bộ | |
| 60 | Đèn Led tuýp - bóng 2*18W | 70 | Bộ | |
| 61 | Quạt trần | 34 | Cái | |
| 62 | Công tắc 2 chiều | 9 | Cái | |
| 63 | Mặt một công tắc 1 chiều | 6 | Cái | |
| 64 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 18 | Cái | |
| 65 | Mặt bốn công tắc 1 chiều | 6 | Cái | |
| 66 | Mặt một Dimer quạt trần | 34 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 36 | Cái | |
| 68 | Tủ điện | 1 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt MCCB 1P -100A | 1 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P -63A | 3 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P -20A | 18 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P -10A | 3 | Cái | |
| 73 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | 80 | Hộp | |
| 74 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.0mm2 | 638 | M | |
| 75 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2 | 1.097 | M | |
| 76 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2 | 1.146 | M | |
| 77 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm2 | 90 | M | |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 6,0mm2 | 85 | M | |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 10,0mm2 | 120 | M | |
| 80 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 16mm2 | 45 | M | |
| 81 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 315 | M | |
| 82 | Ong nhựa dẹp 20*60 | 98 | M | |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | 22 | Bộ | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21mm | 1,56 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27mm | 0,42 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt co PVC phi 21mm | 132 | Cái | |
| 87 | Ong nối ÞD21 | 66 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt Lavabo | 12 | Bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa | 41 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt gương soi | 6 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 22 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | 12 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | 30 | Cái | |
| 94 | Lắp chậu tiểu nam | 12 | Bộ | |
| E | Bảo dưỡng, sửa chữa Phịng thí nghiệm hĩa sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 50%) | 142,379 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 142,379 | M2 | |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 284,759 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 50%) | 211,556 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 211,556 | M2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 423,112 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính 50%) | 51,3 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 51,3 | M2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 102,6 | M2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 7,19 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 11,88 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 11,88 | M2 | |
| 13 | Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn) | 5,94 | M2 | |
| 14 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 13,5 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 13,5 | M2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 2,07 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa | 3,52 | m2 | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,141 | M3 | |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 3,01 | M2 | |
| 20 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 2 | Công | |
| 21 | Tháo dỡ trần | 228,96 | m2 | |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 228,96 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 54,6 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 54,6 | M2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 54,6 | M2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 54,6 | M2 | |
| 27 | Phá dỡ tường gạch | 0,224 | m3 | |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,448 | M3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | M2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 2,8 | M2 | |
| 31 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 2,8 | M2 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 4,8 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,336 | M3 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 4,8 | M2 | |
| 35 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 4,8 | M2 | |
| 36 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 5 | Công | |
| 37 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,38 | 100m2 | |
| 38 | Đèn Led tuýp - bóng 1*18W | 3 | Bộ | |
| 39 | Đèn Led tuýp - bóng 2*18W | 12 | Bộ | |
| 40 | Quạt trần | 6 | Cái | |
| 41 | Mặt một công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 42 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 43 | Mặt ba công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 44 | Mặt một Dimer quạt trần | 2 | Cái | |
| 45 | Mặt hai Dimer quạt trần | 2 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 17 | Cái | |
| 47 | Tủ điện | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt MCCB 1P -50A | 1 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P -20A | 6 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P -10A | 2 | Cái | |
| 51 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | 25 | Hộp | |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2 | 306 | M | |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2 | 250 | M | |
| 54 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 6,0mm2 | 90 | M | |
| 55 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 16mm2 | 50 | M | |
| 56 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 234 | M | |
| 57 | Ong nhựa dẹp 20x60 | 80 | M | |
| F | Bảo dưỡng, sửa chữa Phịng truyền thống | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 50%) | 149,368 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 149,368 | M2 | |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 298,736 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 50%) | 212,336 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 212,336 | M2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 424,672 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính 50%) | 51,3 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 51,3 | M2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 102,6 | M2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 7,08 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 3,52 | m2 | |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 3,52 | M2 | |
| 13 | Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn) | 3,52 | M2 | |
| 14 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 27 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 27 | M2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 2,07 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa | 1,76 | m2 | |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,141 | M3 | |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 3,56 | M2 | |
| 20 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 2 | Công | |
| 21 | Tháo dỡ trần | 228,96 | m2 | |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 228,96 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 54,6 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 54,6 | M2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 54,6 | M2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 54,6 | M2 | |
| 27 | Phá dỡ tường gạch | 0,224 | m3 | |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,448 | M3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,6 | M2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 2,8 | M2 | |
| 31 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 2,8 | M2 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 4,8 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,336 | M3 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 4,8 | M2 | |
| 35 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 4,8 | M2 | |
| 36 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 5 | Công | |
| 37 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,502 | 100m2 | |
| 38 | Đèn Led tuýp - bóng 1*18W | 3 | Bộ | |
| 39 | Đèn Led tuýp - bóng 2*18W | 12 | Bộ | |
| 40 | Quạt trần | 6 | Cái | |
| 41 | Mặt một công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 42 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 43 | Mặt ba công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 44 | Mặt một Dimer quạt trần | 2 | Cái | |
| 45 | Mặt hai Dimer quạt trần | 2 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 17 | Cái | |
| 47 | Tủ điện | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt MCCB 1P -50A | 1 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P -20A | 3 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P -10A | 1 | Cái | |
| 51 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | 25 | Hộp | |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2 | 306 | M | |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2 | 250 | M | |
| 54 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm2 | 90 | M | |
| 55 | Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 16mm2 | 50 | M | |
| 56 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 234 | M | |
| 57 | Ong nhựa dẹp 20x60 | 80 | M | |
| G | Bảo dưỡng, sửa chữa Hàng rào, sân nền, nhà xe, nhà bảo vệ, lối đi giáo viên, rnh thốt nước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 319,117 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 319,117 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 43,692 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 120,153 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 43,274 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 10,08 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 53,354 | M2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50%) | 407,61 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần( tính 50%) | 217,392 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.250,004 | M2 | |
| 11 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 171 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | 171 | m2 | |
| 13 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 749,679 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 689,116 | M2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,163 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,816 | M3 | |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 18,629 | m3 | |
| 18 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | 72,582 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,629 | M3 | |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 9,678 | M3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 96,776 | M2 | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 14,516 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 18,629 | M3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cự ly | 1,251 | 100m3 | |
| 25 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác | 0,98 | m3 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 1 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,1 | M3 | |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,07 | M3 | |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 4 | M3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8 | M2 | |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | 0,504 | 1000kg | |
| 32 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 6,132 | M3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,327 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,101 | M3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,005 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,005 | 1000kg | |
| 37 | Cốt thép tường cao | 0,024 | 1000kg | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 0,184 | M3 | |
| 40 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,006 | 1000kg | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 0,064 | M3 | |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,008 | 1000kg | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | 0,092 | M3 | |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 597,36 | cấu kiện | |
| 46 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1500m, đô thị loại III - IV | 49,349 | m3 bùn | |
| 47 | Vận chuyển bùn tiếp 10m, bùn lẫn rác | 49,349 | m3 | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 597,36 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm | 0,03 | 100m | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 48,698 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 48,698 | M2 | |
| 52 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 48,698 | M2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 29,51 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 29,51 | M2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 29,51 | M2 | |
| 56 | Tháo dỡ cửa | 9,64 | m2 | |
| 57 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 19,28 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,28 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 8,4 | M2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 5,44 | M2 | |
| 61 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,436 | 1000kg | |
| 62 | Lắp dựng cột thép tráng kẽm 2 mặt D.60x2mm | 80 | M | |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | 0,766 | 1000kg | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép thép tráng kẻm phi 49 dày 1.8mm | 365,75 | M | |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,491 | 1000kg | |
| 66 | Giằng thép ống STK phi 42 | 0,178 | 1000kg | |
| 67 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 109,815 | M2 | |
| 68 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | 2,761 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 1 |
| 2 | Máy khoan sắt cầm tay | . | 1 |
| 3 | Thiết bị cắt gạch, đá | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi