Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Văn Ơn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579289-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Văn Ơn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220531892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Trần Văn Ơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 19:56:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,638,193,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Văn Ơn năm 2022
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Văn Ơn năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Trần Văn Ơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Trần văn Ơn, địa chỉ: Xã Phú An Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Trần văn Ơn, địa chỉ: Xã Phú An Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Trần văn Ơn, địa chỉ: Xã Phú An Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo dưỡng, sửa chữa Dy hnh chính 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (50%)437,277m2
2Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (50%)218,638M2
3Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ874,553M2
4Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (50%)1.155,424m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (50%)577,712M2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ2.310,848M2
7Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (50%)484,043m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả (50%)484,043M2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ968,086M2
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tông172,4241m2
11Quét nước xi măng 2 nước172,424M2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa xi măng mác 100172,424m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng172,424m2
14Tháo dỡ cửa313,85m2
15Cạo rỉ các, kết cấu thép609,7m2
16Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ705,46M2
17Lắp kính cũ vào vách, cửa khung sắt21,36M2
18Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn)279,77M2
19Lắp khóa bấm TQ24cái
20Lắp dựng cửa đi khung nhôm25,2M2
21Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem45,24m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần45,24m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 7545,24M2
24Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 45,24M2
25Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 5,779M3
26Lắp dựng cửa đi khung sắt4,32M2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75113,68M2
28Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 90,88M2
29Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 12,318100m2
30Dọn dẹp, vệ sinh công trình4Công
31Tháo dỡ trần585,25m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa585,25m2
33Dọn dẹp, vệ sinh công trình6Công
34Đèn Led dài 1.2m - đôi38cái
35Quạt trần24cái
36Quạt treo tường4cái
37Đèn led tuýp 1.2m hộp đèn 1x18W38cái
38Đèn led tuyp 1.2m hộp đèn 2x18W48cái
39Đèn ốp trần12cái
40Lắp đặt công tắc - 2 chiều2cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc21cái
43Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
44Mặt một Dimer quạt trần24cái
45Mặt hai Dimer quạt trần5cái
46Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôi50cái
47Tủ điện1cái
48Lắp đặt MCB -63A1cái
49Lắp đặt MCB -10A-20A11cái
50Hộp nổi dùng cho CB, công tắc70cái
51Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2690m
52Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2420m
53Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2265m
54Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*16.0mm2166m
55Ong nhựa dẹp 20*40200m
56Ong nhựa dẹp 20*60135m
57Xí bệt18cái
58Ong PVC phi 2130m
59Ong PVC phi 2715m
60Ong PVC phi 6072m
61Ong PVC phi 9020m
62Co PVC phi 2148cái
63Co PVC phi 6044cái
64Co PVC phi 9012cái
65Co PVC phi 2145cái
66Tê PVC phi 6068cái
67Lavabo không chân8cái
68Vòi rửa lavabo, vòi xả16cái
69Vòi xịt xí bệt18cái
70Phểu thu nước inox 150x15020cái
71Lắp gương soi8cái
72Hộp giấy vệ sinh18cái
B Bảo dưỡng, sửa chữa Hội trường
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 5,616100m2
2Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%)164,284m2
3Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả164,284M2
4Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ328,569M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%)478,182m2
6Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả478,182M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ956,364M2
8Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính cạo 50%)165,63m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả165,63M2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ331,26M2
11Tháo dỡ cửa74,98m2
12Lắp dựng cửa đi khung nhôm2,8M2
13Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường 1,88m3
14Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,15M3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 753,76M2
16Cạo rỉ các, kết cấu thép101,16m2
17Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn)72,18M2
18Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái331,26m2
19Quét nước xi măng 2 nước331,26M2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75331,26M2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng331,26M2
22Quét chống thấm trần sê nô 7-112,42
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510M2
25Tháo dỡ trần336m2
26Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem12m2
27Trải mũ nilon0,12100m2
28Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,84M3
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 7512M2
30Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 12M2
31Lắp kính XD3M2
32Tháo dỡ trần384m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa404,8m2
34Tháo dỡ hệ thống điện6Công
35Lắp ổ khóa bấm6Cái
36Lau tẩy gạch ốp tường h 43,2M2
37Tháo tấm lợp tôn4,128100m2
38Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm432M
39Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ103,68M2
40Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m4,128100m2
41úp nóc Tole lạnh sóng vuông0,096100m2
42Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 2,016M3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,2M2
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm542M
45Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m4,773100m2
46Dọn dẹp, vệ sinh công trình5Công
47Đèn Led tuýp dài 1.2m - đôi22Bộ
48Đèn Downlight áp trần có bóng Led D.165 7w43Bộ
49Quạt trần17Cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4Cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4Cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1Cái
53Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc3Cái
54Mặt bốn Dimer quạt trần4Cái
55Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôi24Cái
56Tủ điện1Hộp
57Hộp nổi dùng cho CB, công tắc37Hộp
58Hộp nối 150*1504Hộp
59Lắp đặt MCB 2P -63A1Cái
60Lắp đặt MCB 2P -16A-20A4Cái
61Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.0mm2482M
62Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm21.265M
63Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2970M
64Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2876M
65Ong nhựa PVC phi 32384M
66Ong nhựa dẹp 20*40265M
C Bảo dưỡng, sửa chữa Dy 3 tầng dy B
1Tháo dỡ chậu rửa26cái
2Tháo dỡ bệ xí22cái
3Tháo dỡ chậu tiểu12cái
4Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nền6,6m3
5Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem107,36m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần107,36m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng107,36m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75107,36M2
9Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 107,36M2
10Hút hầm cầu vệ sinh1Cái
11Vận chuyển đất, bùn, rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6,125m3
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần116,592m2
13Quét nước xi măng 2 nước116,592M2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 75116,592m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng116,592m2
16Tháo dỡ cửa356,388m2
17Cạo rỉ các, kết cấu thép822,135m2
18Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ822,135M2
19Lắp kính XD3M2
20Dọn dẹp, vệ sinh công trình6Công
21Tháo dỡ trần546,22m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa546,22m2
23Cắt Ong thép ( hoặc gang) D100 _ bằng máy cắt cầm tay.68mối
24Tháo dỡ lan can sắt125,8m
25Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 6,038m3
26Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,4981000kg
27Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,503100m2
28Thép hình thép tấm lan can mạ kẽm0,3741000kg
29Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 2,516M3
30Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 4,57M3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75152,32M2
32Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả152,32M2
33Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ152,32M2
34Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ36,04M2
35Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem3m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 753M2
37Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 3M2
38Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng14,74M3
39Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển 1,47410m3/1km
40Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%)608,403m2
41Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả608,403M2
42Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.216,805M2
43Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%)1.103,892m2
44Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả1.103,892M2
45Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ2.207,783M2
46Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính cạo 50%)661,886m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả661,886M2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.323,771M2
49Lắp kính XD3M2
50Gia công lan can0,0221000kg
51Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ2,089M2
52Lắp dựng lan can sắt13,504M2
53Cạo rỉ các, kết cấu thép28,318m2
54Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ28,318M2
55Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 13,629100m2
56Đèn Led tuýp - bóng 1*18W46Bộ
57Đèn Led tuýp - bóng 2*18W70Bộ
58Quạt trần34Cái
59Công tắc 2 chiều9Cái
60Mặt một công tắc 1 chiều6Cái
61Mặt hai công tắc 1 chiều18Cái
62Mặt bốn công tắc 1 chiều6Cái
63Mặt một Dimer quạt trần34Cái
64Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba36Cái
65Tủ điện1Cái
66Lắp đặt MCCB 1P -100A1Cái
67Lắp đặt MCB 1P -63A3Cái
68Lắp đặt MCB 1P -20A18Cái
69Lắp đặt MCB 1P -10A3Cái
70Hộp nổi dùng cho CB, công tắc80Hộp
71Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.0mm2638M
72Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm21.097M
73Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm21.146M
74Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm290M
75Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 6,0mm285M
76Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 10,0mm2120M
77Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 16mm245M
78Ong nhựa dẹp 20*40315M
79Ong nhựa dẹp 20*6098M
80Lắp đặt chậu xí bệt22Bộ
81Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21mm1,56100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27mm0,42100m
83Lắp đặt co PVC phi 21mm132Cái
84Ong nối ÞD2166Cái
85Lắp đặt co PVC phi 27mm36Cái
86Lắp nút bịt nhựa D,21mm18Cái
87Lắp nút bịt nhựa D,27mm18Cái
88Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi26Bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinh41Cái
90Lắp đặt vòi xã máng tiểu nam9Cái
91Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ9Cái
92Lắp đặt gương soi12Cái
93Lắp đặt hộp giấy vệ sinh18Cái
94Lắp đặt kệ kính12Cái
95Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm30Cái
96Lắp chậu tiểu nam12Bộ
D Bảo dưỡng, sửa chữa Dy 3 tầng dy C
1Tháo dỡ chậu rửa26cái
2Tháo dỡ bệ xí22cái
3Tháo dỡ chậu tiểu12cái
4Phá dỡ bê tông gạch vỡ - nền6,6m3
5Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem107,36m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần107,36m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng107,36m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75107,36M2
9Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 107,36M2
10Hút hầm cầu1Cái
11Vận chuyển đất, bùn, rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6,125m3
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần116,592m2
13Quét nước xi măng 2 nước116,592M2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 75116,592m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng116,592m2
16Tháo dỡ cửa363,003m2
17Cạo bỏ lớp sơn gỗ661,505m2
18Cạo rỉ các, kết cấu thép109,36m2
19Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ726,005M2
20Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ109,36M2
21Lắp kính XD3M2
22Dọn dẹp, vệ sinh công trình6Công
23Tháo dỡ trần546,22m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa546,22m2
25Cắt Ong thép ( hoặc gang) D100 _ bằng máy cắt cầm tay.68mối
26Tháo dỡ lan can sắt125,8m
27Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 6,038m3
28Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,4981000kg
29Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,503100m2
30Thép hình thép tấm lan can mạ kẽm0,3741000kg
31Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 2,516M3
32Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 4,57M3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,32M2
34Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả152,32M2
35Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ152,32M2
36Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ36,04M2
37Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem3m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 753M2
39Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 3M2
40Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng14,74M3
41Vận chuyển cát bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển 1,47410m3/1km
42Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%)384,231m2
43Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả384,231M2
44Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ768,461M2
45Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính cạo 50%)1.099,612m2
46Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả1.099,612M2
47Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ2.199,223M2
48Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính cạo 50%)714,926m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả714,926M2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.429,851M2
51Dọn dẹp, vệ sinh công trình6Công
52Gia công lan can0,0221000kg
53Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ2,089M2
54Lắp dựng lan can sắt13,504M2
55Cạo rỉ các, kết cấu thép28,318m2
56Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ28,318M2
57Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 13,629100m2
58Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m7,636100m2
59Đèn Led tuýp - bóng 1*18W46Bộ
60Đèn Led tuýp - bóng 2*18W70Bộ
61Quạt trần34Cái
62Công tắc 2 chiều9Cái
63Mặt một công tắc 1 chiều6Cái
64Mặt hai công tắc 1 chiều18Cái
65Mặt bốn công tắc 1 chiều6Cái
66Mặt một Dimer quạt trần34Cái
67Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba36Cái
68Tủ điện1Cái
69Lắp đặt MCCB 1P -100A1Cái
70Lắp đặt MCB 1P -63A3Cái
71Lắp đặt MCB 1P -20A18Cái
72Lắp đặt MCB 1P -10A3Cái
73Hộp nổi dùng cho CB, công tắc80Hộp
74Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.0mm2638M
75Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm21.097M
76Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm21.146M
77Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm290M
78Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 6,0mm285M
79Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 10,0mm2120M
80Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 16mm245M
81Ong nhựa dẹp 20*40315M
82Ong nhựa dẹp 20*6098M
83Lắp đặt chậu xí bệt22Bộ
84Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21mm1,56100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27mm0,42100m
86Lắp đặt co PVC phi 21mm132Cái
87Ong nối ÞD2166Cái
88Lắp đặt Lavabo12Bộ
89Lắp đặt vòi rửa41Cái
90Lắp đặt gương soi6Cái
91Lắp đặt hộp giấy vệ sinh22Cái
92Lắp đặt kệ kính12Cái
93Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm30Cái
94Lắp chậu tiểu nam12Bộ
E Bảo dưỡng, sửa chữa Phịng thí nghiệm hĩa sinh
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 50%)142,379m2
2Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả142,379M2
3Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ284,759M2
4Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 50%)211,556m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả211,556M2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ423,112M2
7Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính 50%)51,3m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả51,3M2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ102,6M2
10Tháo dỡ cửa7,19m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗ11,88m2
12Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ11,88M2
13Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn)5,94M2
14Cạo rỉ các, kết cấu thép13,5m2
15Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ13,5M2
16Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 2,07m3
17Tháo dỡ cửa3,52m2
18Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,141M3
19Lắp dựng cửa đi khung nhôm3,01M2
20Dọn dẹp, vệ sinh công trình2Công
21Tháo dỡ trần228,96m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa228,96m2
23Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái54,6m2
24Quét nước xi măng 2 nước54,6M2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 7554,6M2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng54,6M2
27Phá dỡ tường gạch0,224m3
28Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,448M3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,6M2
30Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả2,8M2
31Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 2,8M2
32Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng4,8m2
33Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,336M3
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 754,8M2
35Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 4,8M2
36Dọn dẹp, vệ sinh công trình5Công
37Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 2,38100m2
38Đèn Led tuýp - bóng 1*18W3Bộ
39Đèn Led tuýp - bóng 2*18W12Bộ
40Quạt trần6Cái
41Mặt một công tắc 1 chiều2Cái
42Mặt hai công tắc 1 chiều2Cái
43Mặt ba công tắc 1 chiều2Cái
44Mặt một Dimer quạt trần2Cái
45Mặt hai Dimer quạt trần2Cái
46Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba17Cái
47Tủ điện1Cái
48Lắp đặt MCCB 1P -50A1Cái
49Lắp đặt MCB 1P -20A6Cái
50Lắp đặt MCB 1P -10A2Cái
51Hộp nổi dùng cho CB, công tắc25Hộp
52Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2306M
53Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2250M
54Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 6,0mm290M
55Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 16mm250M
56Ong nhựa dẹp 20*40234M
57Ong nhựa dẹp 20x6080M
F Bảo dưỡng, sửa chữa Phịng truyền thống
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 50%)149,368m2
2Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả149,368M2
3Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ298,736M2
4Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tính 50%)212,336m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả212,336M2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ424,672M2
7Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tính 50%)51,3m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả51,3M2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ102,6M2
10Tháo dỡ cửa7,08m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗ3,52m2
12Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ3,52M2
13Lắp cửa vào khuôn (tận dụng cửa có sẵn)3,52M2
14Cạo rỉ các, kết cấu thép27m2
15Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ27M2
16Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 2,07m3
17Tháo dỡ cửa1,76m2
18Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,141M3
19Lắp dựng cửa đi khung nhôm3,56M2
20Dọn dẹp, vệ sinh công trình2Công
21Tháo dỡ trần228,96m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa228,96m2
23Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái54,6m2
24Quét nước xi măng 2 nước54,6M2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 7554,6M2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng54,6M2
27Phá dỡ tường gạch0,224m3
28Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,448M3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,6M2
30Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả2,8M2
31Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 2,8M2
32Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng4,8m2
33Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,336M3
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 754,8M2
35Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 4,8M2
36Dọn dẹp, vệ sinh công trình5Công
37Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 3,502100m2
38Đèn Led tuýp - bóng 1*18W3Bộ
39Đèn Led tuýp - bóng 2*18W12Bộ
40Quạt trần6Cái
41Mặt một công tắc 1 chiều2Cái
42Mặt hai công tắc 1 chiều2Cái
43Mặt ba công tắc 1 chiều2Cái
44Mặt một Dimer quạt trần2Cái
45Mặt hai Dimer quạt trần2Cái
46Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba17Cái
47Tủ điện1Cái
48Lắp đặt MCCB 1P -50A1Cái
49Lắp đặt MCB 1P -20A3Cái
50Lắp đặt MCB 1P -10A1Cái
51Hộp nổi dùng cho CB, công tắc25Hộp
52Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2306M
53Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2250M
54Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm290M
55Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 16mm250M
56Ong nhựa dẹp 20*40234M
57Ong nhựa dẹp 20x6080M
G Bảo dưỡng, sửa chữa Hàng rào, sân nền, nhà xe, nhà bảo vệ, lối đi giáo viên, rnh thốt nước
1Cạo bỏ lớp sơn kim loại319,117m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ319,117M2
3Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần43,692m2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ120,153M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ43,274m2
6Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần10,08m2
7Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ53,354M2
8Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50%)407,61m2
9Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần( tính 50%)217,392m2
10Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.250,004M2
11Cạo rỉ các, kết cấu thép171m2
12Cạo bỏ lớp sơn bê tông171m2
13Cạo rỉ các, kết cấu thép749,679m2
14Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ689,116M2
15Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,163100m2
16Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,816M3
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thép18,629m3
18Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I72,582m3
19Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,629M3
20Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 9,678M3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7596,776M2
22Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công14,516m3
23Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 20018,629M3
24Vận chuyển đất cự ly 1,251100m3
25Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác0,98m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 1m3
27Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,1M3
28Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,07M3
29Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 4M3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758M2
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 0,5041000kg
32Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 2006,132M3
33Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan0,327100m2
34Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 2000,101M3
35Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan0,005100m2
36Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0051000kg
37Cốt thép tường cao 0,0241000kg
38Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,018100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 0,184M3
40Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0061000kg
41Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 0,064M3
42Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0081000kg
43Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,014100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao 0,092M3
45Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 597,36cấu kiện
46Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, cự ly trung chuyển bùn 1500m, đô thị loại III - IV49,349m3 bùn
47Vận chuyển bùn tiếp 10m, bùn lẫn rác49,349m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 597,36Cái
49Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm0,03100m
50Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ48,698m2
51Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả48,698M2
52Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ48,698M2
53Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ29,51m2
54Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả29,51M2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ29,51M2
56Tháo dỡ cửa9,64m2
57Cạo rỉ các, kết cấu thép19,28m2
58Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ19,28m2
59Lắp dựng cửa sổ khung sắt8,4M2
60Lắp dựng cửa đi khung sắt5,44M2
61Sản xuất cột bằng thép hình0,4361000kg
62Lắp dựng cột thép tráng kẽm 2 mặt D.60x2mm80M
63Sản xuất xà gồ thép0,7661000kg
64Lắp dựng xà gồ thép thép tráng kẻm phi 49 dày 1.8mm365,75M
65Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4911000kg
66Giằng thép ống STK phi 420,1781000kg
67Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ109,815M2
68Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m2,761100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Ô tô tự đổ 5T .1
6 Máy trộn bê tông 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->