Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565823-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Yên Dương và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 18:03:00 đến ngày 2022-06-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,209,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.381441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.762882E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.447.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Hà Yên, khu B trường THCS Yên Dương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Yên Dương và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666 . - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Cường- Chủ tịch UBND Xã Yên Dương. Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0835468666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 1 tháng) | Chương V - E HSMT | 6,5146 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng) | Chương V - E HSMT | 5,5965 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 118,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ, tháo dỡ các thiết bị điện, di chuyển bản ghế, các thiết bị xếp gọn; tháo dỡ nhà kho hiện trạng gầm cầu thang. | Chương V - E HSMT | 6 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 5,6543 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 7,7228 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T -Bao gồm các phần phá dỡ - Bãi đổ thải tại khu công sở Hà Yên cũ cự ly vận chuyển 750m | Chương V - E HSMT | 56,9713 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 30,245 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 424,7254 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 94,9252 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà | Chương V - E HSMT | 779,5648 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhà | Chương V - E HSMT | 346,7424 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 664,3184 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vữa láng nền sê nô mái | Chương V - E HSMT | 42,5566 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - E HSMT | 553,4452 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,1491 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ, sử lý cấy thép cột lan can hành lang bằng keo Ramset | Chương V - E HSMT | 4 | vị trí |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0195 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2323 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4176 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 694,7328 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 713,0436 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 197,4928 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 771,4678 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.339,6794 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.041,4752 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (hộp Inox 12,7x12,7) | Chương V - E HSMT | 80,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 34,56 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 57,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 26,88 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dụng lan can hành lang thép hộp inox Sus 304 | Chương V - E HSMT | 58,28 | md |
| 34 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Chương V - E HSMT | 10,73 | md |
| 35 | Trụ thang inox | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| 36 | Thi công trần nhựa tấm thả khung xương nổi KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 88,5248 | m2 |
| 37 | Thi công vách ngăn phòng chức năng bằng vách thạch cao 2 mặt cách âm, dày 85mm | Chương V - E HSMT | 46,208 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,8259 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,671 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 559,6452 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,8147 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,2932 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 315,4415 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,236 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2501 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0293 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2179 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - E HSMT | 1,5547 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0032 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0202 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,154 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,8493 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,8493 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ, dày 0,4mm | Chương V - E HSMT | 3,0374 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - E HSMT | 50,88 | md |
| 57 | Ke chống bão 3c/1m2 | Chương V - E HSMT | 909 | cái |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 142,0976 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 347,1208 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 750 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 710 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 230 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D16 | Chương V - E HSMT | 1.460 | m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D20 | Chương V - E HSMT | 230 | m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D32 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 68 | Tủ điện tầng bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 69 | Tủ điện phòng 8 modul | Chương V - E HSMT | 10 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB-100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 63A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 63A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 25A | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 66 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chiếu sáng lớp học | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn panel led 40w -1200x300mm | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 85 | Đế âm tường | Chương V - E HSMT | 167 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ mạng KT 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 88 | Switch 04 cổng + Wifi | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt cáp internet | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt máng cáp 24x14mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt máng cáp 30x14mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 92 | Đào rãnh rải dây nối đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 93 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 9 | cọc |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột D=12mm | Chương V - E HSMT | 55 | m |
| 97 | Mấu đỡ | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 101 | Chếch D90 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 103 | Đai giữ ống D90 + Vít nở | Chương V - E HSMT | 60 | bộ |
| 104 | Keo trám bề mặt tiếp giáp ống đàn hồi sikaflex | Chương V - E HSMT | 10 | ống |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 1 tháng) | Chương V - E HSMT | 7,0186 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 1 tháng) | Chương V - E HSMT | 6,2075 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 78,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung hoa sắt lan can cầu thang hiện trạng, tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng học bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,8462 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 1,4877 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 8,5624 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 50,5382 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 953,6394 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, lam đứng- Ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 155,7488 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 330,2704 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, - Trong nhà | Chương V - E HSMT | 771,0784 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhà | Chương V - E HSMT | 488,472 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 356,6208 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - E HSMT | 0,6463 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 3,5662 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,817 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,817 | tấn |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ B400, dày 0,42mm | Chương V - E HSMT | 55,6 | m |
| 20 | Ke chống bão 3c/1m2 | Chương V - E HSMT | 1.068 | Cái |
| 21 | Phá dỡ vữa láng nền sê nô, mái sảnh, ô văng | Chương V - E HSMT | 93,0226 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 130,1266 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 93,0226 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Chương V - E HSMT | 77,6925 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - E HSMT | 610,3638 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8562 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dụng lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 38,92 | md |
| 28 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 tay vịn D60x1,5mm, thanh đứng thép hộp Inox 20x20x1,2mm | Chương V - E HSMT | 10,24 | m |
| 29 | Trụ thang Inox | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,3464 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 953,6394 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 209,0768 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 818,7424 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 721,0944 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.509,333 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.209,5664 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 170,816 | m |
| 38 | Kẻ chi chìm trang trí | Chương V - E HSMT | 61,6 | m |
| 39 | Chi tiết đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, vách kính cầu thang (hộp Inox 12x12*1,2MM) | Chương V - E HSMT | 79,92 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 26,88 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 77,76 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 77,6925 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,425 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 620,7478 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 850 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 650 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 170 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC/CU 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC/ CU 2x25mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D16 | Chương V - E HSMT | 1.500 | m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D20 | Chương V - E HSMT | 170 | m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D32 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 55 | Tủ điện phòng âm tường 8 Modul | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 140 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB- 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB - 63A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 64 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chiếu sáng lớp học | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần + Hộp số | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đổi chiều 2 cực | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tủ điện tầng bằng thép 1,5ly 400x600x200 | Chương V - E HSMT | 2 | Tủ |
| 72 | Lắp đặt tủ mạng KT 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 74 | Switch 04 cổng + wifi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cáp ỉnternet | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 76 | Lắp đặt máng cáp 24x14mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt máng cáp 30x14mm | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 79 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 9 | cọc |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 96 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 84 | Mấu đỡ, D10 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 85 | Hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 87 | Lắp đặt check D90 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 mái | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 90 | Đai ôm inox, đinh vít | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 91 | Keo trám bề mặt tiếp giáp ống đàn hồi Sikaflex | Chương V - E HSMT | 5 | ống |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính 1 tháng) | Chương V - E HSMT | 5,8522 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 4,3762 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 123,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Chương V - E HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 14,6783 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,5659 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E HSMT | 0,4752 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5478 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0113 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,0726 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 8,1171 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 0,6348 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0855 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,7228 | m2 |
| 17 | Khoan tạo lỗ, sử lý cấy thép cột lan can hành lang bằng keo Ramset | Chương V - E HSMT | 5 | vị trí |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0244 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2904 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,642 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 77,872 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng học, vận chuyển bàn ghế về nơi quy định | Chương V - E HSMT | 2 | Công |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 59,1277 | m3 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường - Ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 639,3641 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 639,3641 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, lam trang trí - Ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 116,962 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 181,2262 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 323,2994 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - sê nô mái, ô văng | Chương V - E HSMT | 67,4664 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 98,0024 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường - Trong nhà | Chương V - E HSMT | 342,37 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 42,669 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhà | Chương V - E HSMT | 333,7344 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 342,37 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 657,0338 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 753,9764 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.169,2545 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - E HSMT | 437,6203 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 437,6203 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Chương V - E HSMT | 23,5671 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,5671 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,7443 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,29 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,8566 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Chương V - E HSMT | 21,103 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,093 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Chương V - E HSMT | 10,095 | md |
| 50 | Trụ thang inox | Chương V - E HSMT | 1 | trụ |
| 51 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (hộp Inox 12x12*1.2mm) | Chương V - E HSMT | 56,7 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 46,656 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 24,3 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 32,4 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 7,668 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ , kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 51,376 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dụng lan can hành lang thép hộp inox Sus 304 | Chương V - E HSMT | 49,34 | md |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 273,9196 | m2 |
| 59 | Vê sinh mái | Chương V - E HSMT | 2 | Công |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,7392 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - E HSMT | 0,5751 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,727 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,727 | tấn |
| 64 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400, dày 0,42mm | Chương V - E HSMT | 46,2776 | md |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 90,88 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 260 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Chương V - E HSMT | 760 | m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC luồn dây D20 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 72 | Tủ điện tầng bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 73 | Tủ điện phòng 8 modul | Chương V - E HSMT | 6 | tủ |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 63A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 50A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn panel led 40w -1200x300mm | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, âm tường | Chương V - E HSMT | 98 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ mạng KT 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 91 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Switch 04 cổng + wifi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cáp internet | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt máng cáp 24x14mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt máng cáp 30x14mm | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 1,4 | m3 |
| 97 | Đào rãnh rải dây nối đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,675 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,275 | 100m3 |
| 99 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 9 | cọc |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 65 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột D=12mm | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 103 | Mấu đỡ | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 104 | Hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 109 | Đai giữ ống D90 + Vít nở | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 110 | Keo trám bề mặt tiếp giáp ống đàn hồi sikaflex | Chương V - E HSMT | 5 | ống |
| D | KHUÔN VIÊN, CỔNG+ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 27,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 92,7002 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3448 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 7,4245 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 29,7292 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,6057 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T -Bao gồm các phần phá dỡ - Bãi đổ thải tại khu công sở Hà Yên cũ cự ly vận chuyển 750m | Chương V - E HSMT | 258,1873 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 7,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 21,339 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,093 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,1843 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 5,054 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 14,28 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 84,267 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3158 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 25,1018 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,98 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 63,3012 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2057 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 10,9853 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1151 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 6,5371 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 165,1321 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7538 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 15,2125 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cổng sắt, biển hiệu hiện trạng 2 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 3,9173 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 8,5113 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 2,5428 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 8,2482 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 7,5675 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 1,5135 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 11,745 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,783 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 6,5725 | 100m3 |
| 39 | Lát gạch Terazzo 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4.109 | m2 |
| 40 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Chương V - E HSMT | 154,4235 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,707 | m3 |
| 42 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 - Khe co | Chương V - E HSMT | 2,934 | 10m |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 - Khe giãn | Chương V - E HSMT | 0,51 | 10m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0633 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,352 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6859 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0221 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1452 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0069 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0417 | tấn |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,483 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,011 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0659 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8491 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1081 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0265 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,159 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6109 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,2293 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2876 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,3957 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,7412 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,81 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,7788 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 50,36 | m |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 14,784 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,9768 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 54,33 | m2 |
| 75 | Gia công lắp đặt cổng sắt hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 265,84 | kg |
| 76 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 77 | Bánh xe | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Bảng điện tử led 2 mặt lắp đặt hoàn chỉnh KT: 5000x640 | Chương V - E HSMT | 3,2 | m2 |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,9779 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,35 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 66,3575 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,5403 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3874 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1629 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,232 | tấn |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,0875 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 73,788 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 257,4 | m |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,0877 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 225,9724 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 299,7604 | m2 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3296 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,4335 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,9606 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3128 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,104 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1939 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,3572 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,8104 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 65,0112 | m2 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,2247 | m3 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 66,066 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 33,025 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 134,68 | m |
| 110 | Kẻ chi thân cột | Chương V - E HSMT | 17,16 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 75,42 | m |
| 112 | Lam bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 33,86 | md |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 245,3662 | m2 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,5189 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5063 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,63 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 90,1835 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,9321 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,231 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4331 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,5944 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,997 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 145,4208 | m2 |
| 124 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,3181 | m3 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 88,8448 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 74,065 | m2 |
| 127 | Lam bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 75,74 | md |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 490,1066 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH + BỂ PHỐT (SL 03) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1659 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2265 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,1282 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1695 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1191 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,3921 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2322 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,3683 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4749 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4392 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1383 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6804 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,7749 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3063 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0468 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2481 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,6842 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,6423 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1323 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5589 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,8061 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,329 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,8683 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,7219 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0132 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0411 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2706 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,5079 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2577 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,275 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,3797 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 210,987 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 59,1963 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,372 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 86,3394 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 90,0921 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 62,0778 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 203,2611 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 136,4469 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 239,5398 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 105,6054 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 82,8018 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | Chương V - E HSMT | 16,8 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | Chương V - E HSMT | 6,48 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led búp trụ 12w | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 18 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Chương V - E HSMT | 18 | hộp |
| 56 | Tủ điện phòng 4 modul | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 3 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 71 | Tê PPR D25 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 72 | Tê PPR D32 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 73 | Cút PPR D25 | Chương V - E HSMT | 75 | cái |
| 74 | Cút PPR D32 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 75 | Cút ren trong D25 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 76 | Cút ren trong D32 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước công suất 370W | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 86 | Y PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 87 | Y PVC D90mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D90 mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC D34 mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 90 | Côn thu PVC D110x34mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 91 | Côn thu PVC D90x34mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 95 | Chếch PVC D110 mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 96 | Chếch PVC D90 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 100 | Đai ôm, đinh vít | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 101 | Keo trám bề mặt sika flex | Chương V - E HSMT | 6 | ống |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V - E HSMT | 0,0675 | 100m |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,6318 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,3928 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,5475 | tấn |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,0957 | m3 |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,0284 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 68,112 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 85,32 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,6198 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 3,042 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1467 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0212 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0203 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Cụm bu lông 4M16 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,2104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,2104 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2582 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2582 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,8402 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão, mật độ 3c/m2 tôn | Chương V - E HSMT | 252 | cái |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,2425 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,54 | 1m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4957 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,6193 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0572 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0076 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0581 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,168 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0902 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0139 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0884 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,0021 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0927 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,9536 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,211 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0114 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1316 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0126 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,252 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,4768 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,36 | m |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,2716 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0427 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0427 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V - E HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão (3cái/m2) | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 42 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B400mm dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 7,8 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,2562 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 36,696 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,8 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,818 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,8964 | m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7728 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,9264 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V - E HSMT | 1,022 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,33 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 60,1848 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 25,8 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 | Chương V - E HSMT | 5,4 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa đi sắt đặc 10x10 | Chương V - E HSMT | 0,9316 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 5,4 | m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 2,16 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện phòng 8modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 40w | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 10 | hộp |
| H | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,7847 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,287 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 65,2912 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 65,2912 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - E HSMT | 0,4451 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - E HSMT | 0,4451 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V - E HSMT | 0,4451 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 13 | Mua đất màu trồng cỏ (vận chuyển đến công trình) | Chương V - E HSMT | 161,1461 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,6115 | 100m3 |
| 15 | Mua cỏ và trồng cỏ sân bóng | Chương V - E HSMT | 775,1136 | m2 |
| 16 | Bón phân thảm cỏ | Chương V - E HSMT | 2 | Lần |
| 17 | Chồng dặm cỏ (tính 10%) | Chương V - E HSMT | 77,5114 | m2 |
| 18 | Kẻ vạch sân bóng đá | Chương V - E HSMT | 4 | Công |
| 19 | Khung thành và lưới | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| I | BỂ NƯỚC (2 CK)+ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D32 - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước, kèm các phụ kiện máy bơm phục vụ cấp nước vào bề | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3352 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,658 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8694 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,3876 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9564 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1322 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1286 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát đánh bóng mặt bể) | Chương V - E HSMT | 36 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 50,572 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10 | m2 |
| J | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0241 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0265 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6097 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0968 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0579 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0359 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0163 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3185 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2749 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,968 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 - Kẻ chỉ chìm | Chương V - E HSMT | 18,72 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,52 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 11,968 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,1407 | tấn |
| 20 | Bọc biển hiệu bằng tấm Aluminium PE 3x0,21mm tấm ngoài trời chất lượng cao, Chữ cắt vi tính bằng Me ka, bao gồm cả gia công, vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 12,6949 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.381441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.762882E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.447.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy vận thăng (tời) | >=1 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=14 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | >=1 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | >=0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=80 kg | 1 |
| 14 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 17 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi