Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543469-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220478991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-19 10:50:00 đến ngày 2022-06-02 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,309,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.200.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN, cụ thể:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tuyến đường ĐT.628 (đoạn Quốc lộ 1 – Thị trấn Chợ Chùa) thuộc nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Quang Trung; địa chỉ: 177 Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi –Tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Quang Trung; địa chỉ: 177 Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi –Tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thảm BTN tăng cường đoạn Km1+637.65 - Km2+500
1Trám khe co MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế1441 m
2Trám khe giãn MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế19,21 m
3Trám khe dọc MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế136,8921 m
4Trãi lưới địa KT cốt sợi thủy tinh trên mặt BTXMTheo hồ sơ thiết kế4.110,9281 m2
5Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế4.225,0581 m2
6Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả bù vênh )Theo hồ sơ thiết kế4.225,0581 m2
7Sản xuất bê tông nhựa BTN C19Theo hồ sơ thiết kế708,5581 Tấn
8Vận chuyển BTN ô tôTheo hồ sơ thiết kế708,5581 Tấn
B Thảm BTN tăng cường đoạn Km6+800 - Km8+131
1Trám khe co MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế325,21 m
2Trám khe giãn MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế45,61 m
3Trám khe dọc MĐ BTXM cũ bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế310,281 m
4Trãi lưới địa KT cốt sợi thủy tinh trên mặt BTXMTheo hồ sơ thiết kế7.207,651 m2
5Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế7.495,791 m2
6Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả bù vênh )Theo hồ sơ thiết kế7.495,791 m2
7Sản xuất bê tông nhựa BTN C19Theo hồ sơ thiết kế1.263,5841 Tấn
8Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế1.263,5841 Tấn
C Hệ thống thoát nước dọc:
1Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế377,641 m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế3.414,441 m2
3Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế5,017Tấn
4Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế11,928Tấn
5Bê tông đan đậy M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế133,761 m3
6Ván khuôn đanTheo hồ sơ thiết kế887,641 m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế25,3321 tấn
8Thép hình viền đanTheo hồ sơ thiết kế1,11 tấn
9ống PVC D34 tạo lỗ đanTheo hồ sơ thiết kế721 m
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế2.2761 c/kiện
11BT bản mặt mương M250, đá 1x2- đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế8,281 m3
12Ván khuôn mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế20,71 m2
13Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,273Tấn
14Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế1,25Tấn
15Cắt BT mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế1381 m
16Phá dỡ bê tông mặt đường ngang để đào móngTheo hồ sơ thiết kế133,221 m3
17Đào đất mương hộp, đc3Theo hồ sơ thiết kế1.510,761 m3
18Lấp móng + đệm, chèn cát 2 bên thân mươngTheo hồ sơ thiết kế631,551 m3
19Trải 1 lớp bạt nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1.004,81 m2
20Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế58,461 m3
21CPĐD đệm móng lề gia cốTheo hồ sơ thiết kế38,971 m3
22Bê tông hoàn trả sân nhà dân M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế20,931 m3
23Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,031 m3
24Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế1,41 m2
25Đệm cát dưới MĐTheo hồ sơ thiết kế1,011 m3
26Phá dỡ bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế2,011 m3
27Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế1.510,761 m3
28Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế135,231 m3
D Cống vuông V(75x75)-Km7+066.8
1Bê tông cống vuông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,51 m3
2Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế48,161 m2
3Cốt thép ống cống ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,2821 tấn
4Trám mối nối cống bằng vữa M100Theo hồ sơ thiết kế61mối nố
5Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,741m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế7,761m2
7Đệm + đắt cát thân cốngTheo hồ sơ thiết kế10,81m3
8Bê tông tấm BTCT (hoàn trả MĐ cũ) M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,961 m3
9Phụ gia tăng nhanh cường độTheo hồ sơ thiết kế11,921 lit
10Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế3,961m2
11Cốt thép tấm BT DTheo hồ sơ thiết kế0,468Tấn
12CPĐD đệm dưới tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,61m3
13Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,781 m3
14Bê tông xà mũ hố thu M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,441 m3
15Cốt thép xà mũ DTheo hồ sơ thiết kế0,026Tấn
16Thép hình viền xà mũTheo hồ sơ thiết kế0,0541 tấn
17Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế26,721 m2
18Bê tông đan đậy M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,361 m3
19Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0781 tấn
20Thép hình viền đanTheo hồ sơ thiết kế0,0731 tấn
21Ván khuôn đanTheo hồ sơ thiết kế2,041 m2
22Cắt BT mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế121 m
23Phá dỡ BT MĐ cũTheo hồ sơ thiết kế3,961 m3
24Đào đất móng cốngTheo hồ sơ thiết kế27,741 m3
25Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế9,381 m3
E Hệ thồng ATGT:
1Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế133,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có hợp đồng chứng minh đã từng thi công hạng mục mặt đường BTN;+ Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 5.200.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường BTN, cụ thể:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 công trình giao thông.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn5
2 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m31
4 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
6 Lu rung≥ 25 tấn Lu rung≥ 25 tấn1
7 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy rải BTN Máy rải BTN1
9 Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 80T/h1
10 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
12 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->