Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 18:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 18:03:00 đến ngày 2022-06-07 18:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,709,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90636965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8127393E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.896.391.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.792.783.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ký thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa ≥ 4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đã dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn điện ≥ 12Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Trác Văn, đoạn 1: Từ đầu thôn (nhà ông Phòng) đến nhà ông Phương thôn Tường Nguyễn, đoạn 2: Từ ngã ba thôn Tường Nguyễn đến đê Sông Hồng 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng có lĩnh vực thi công công trình dận dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh phải có các tài liệu này); + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng hạ tầng kỹ thuật); đã tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự cấp IV trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trác Văn; địa chỉ: xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Trác Văn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6936 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,89 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I(80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6356 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,18 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,82 | 1m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3928 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8322 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3164 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp nền: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.680,039 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7945 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7945 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7845 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7845 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8718 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8718 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6206 | 100m3 |
| 18 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9967 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3979 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3979 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0616 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0616 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn Thanh Liêm đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0616 | 100tấn |
| B | *Gia cố nền lề đường | |||
| C | *Kè thẳng đứng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,942 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1368 | 100m |
| 6 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,08 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| D | *Kè đá hộc ốp mái | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,904 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9962 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,67 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4225 | 100m |
| 6 | Xây chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,52 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,51 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1581 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1234 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1581 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1234 | 100m3/1km |
| 13 | Bơn nước 20CV phục vụ thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| E | *Gia cố lề đường bằng BTXM đá 1x2 M250# | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| F | *Hệ thống thoát nước | |||
| G | *Rãnh thoát nước B400, H800 tuyến chính; B400 H700 tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,918 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5967 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3797 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,75 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0243 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4255 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1822 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,12 | m3 |
| 9 | Trát mối nối rãnh dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,82 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0243 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3922 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6366 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,76 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | 1cấu kiện |
| H | Rãnh thoát nước B1000 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,04 | 100m |
| 2 | Đá dăm lót móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,97 | m3 |
| 3 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8424 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1935 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6428 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,74 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5834 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0545 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4532 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,59 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | 1cấu kiện |
| I | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2456 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m3 |
| 8 | Trát ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,53 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| J | *Cống thoát nước ngang đường, dọc đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,862 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1945 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0575 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,586 | 100m |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m3 |
| 7 | Tường đầu xây gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 8 | Trát tường đầu, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| K | *Cửa xả | |||
| 1 | Tường đầu xây gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 2 | Trát tường đầu, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m2 |
| 3 | Đá dăm dăm lót cửa xả đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3988 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3988 | 100m3/1km |
| L | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 5 | Biển tam giác 700x700 W205D, W205B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sơn vạch giảm tốc dày 4mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| M | *Di chuyển đường điện hạ thế 0,4KV | |||
| N | *Phần lắp đặt | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 2 | Kẹp néo VX 4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Xà lánh CVX XKL-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 5 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,4 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,6 | m |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| O | *Phần xây dựng | |||
| 1 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 2 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 4 | Lạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cái |
| 5 | Nắp co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 6 | Ống co nhiệt F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 7 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Ốp bổ trợ F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Móng 1 cột tròn MT-PC8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 11 | Móng 1 cột tròn MT-PC8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 12 | Móng 2 cột tròn MTĐ-PC8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 13 | Hạ cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 16 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 17 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hòm |
| 18 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hòm |
| 19 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H3FA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 20 | Tháo, lắp lại tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| P | *Phần thí Nghiệm | |||
| 1 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| Q | *Thi công xây lắp phần chiếu sáng | |||
| R | *Phần xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Móng 1 cột tròn MT-PC8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Dây cáp lụa F4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102 | cái |
| 7 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 8 | Ghíp đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 9 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 10 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cần |
| 11 | Bộ đèn LED 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đèn |
| 12 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 15 | Cáp đồng treo CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,55 | m |
| 16 | Cáp đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 17 | Dây đồng đấu tiếp địa cần đèn Cu 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 18 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | VT |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RII cho hệ thống cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 21 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| S | *Phần thí Nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90636965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8127393E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.896.391.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.792.783.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ ký thuật thi công | 2 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1.5Kw | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1.7kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy san ≥110CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy lu rung ≥90CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh bánh hơi ≥16T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 90CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa ≥ 4m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đã dăm 50-60 m3/h | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy hàn điện ≥ 12Kw | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, nếu hợp đồng thuê thiết bị ký trước thời điểm mời thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh vẫn còn hiệu lực, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi