Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: các điểm bia khu di tích căn cứ Tỉnh Ủy (điểm Thạnh Lộc và điểm Ngọc Chúc huyện Giồng Riềng; điểm Vĩnh Hòa và điểm Thạnh Yên huyện U Minh Thượng; điểm Vĩnh Hòa Hưng Bắc huyện Gò Quao; điểm Vĩnh Bình Bắc và điểm Ranh Hạt huyện Vĩnh Thuận; tỉnh Kiên Giang)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578002-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: các điểm bia khu di tích căn cứ Tỉnh Ủy (điểm Thạnh Lộc và điểm Ngọc Chúc huyện Giồng Riềng; điểm Vĩnh Hòa và điểm Thạnh Yên huyện U Minh Thượng; điểm Vĩnh Hòa Hưng Bắc huyện Gò Quao; điểm Vĩnh Bình Bắc và điểm Ranh Hạt huyện Vĩnh Thuận; tỉnh Kiên Giang)
Số hiệu KHLCNT 20220577995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí từ mua sắm, sửa chữa năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 17:58:00 đến ngày 2022-06-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,880,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: các điểm bia khu di tích căn cứ Tỉnh Ủy (điểm Thạnh Lộc và điểm Ngọc Chúc huyện Giồng Riềng; điểm Vĩnh Hòa và điểm Thạnh Yên huyện U Minh Thượng; điểm Vĩnh Hòa Hưng Bắc huyện Gò Quao; điểm Vĩnh Bình Bắc và điểm Ranh Hạt huyện Vĩnh Thuận; tỉnh Kiên Giang)
Sửa chữa các điểm bia kỷ niệm Khu căn cứ Tỉnh ủy
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí từ mua sắm, sửa chữa năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang; Địa chỉ: số 635 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang; Địa chỉ: số 635 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang; Địa chỉ: số 635 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang; Địa chỉ: số 635 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH HOÀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,96m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép79,168m2
3Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng)7,9168m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,128m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,96m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột596,488m2
7Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần59,6488m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4059,6488m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài460,28m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần136,208m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ596,488m2
12Vệ sinh mái ngói27,2m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,07100m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại44,095m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC4044,095m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà141,341m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà103,761m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần32,9805m2
19Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần22,6325m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,439m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4011,529m2
22Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB403,6645m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong148,78m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài115,29m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần36,645m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,645m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,78m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,935m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,4m2
30Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao51,66m2
31Vệ sinh mái ngói vây cá55,49m2
32Vệ sinh sê nô27,84m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE27,84m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4027,84m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7248100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,4567100m2
37Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA1cái
38Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA2cái
39Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV140m
40Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV90m
41Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV40m
42Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV40m
43Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm60m
44Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm40m
45Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W5bộ
46Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W3bộ
47Lắp đặt đèn led áp trần 18W1bộ
48Lắp đặt quạt đảo trần 55W3cái
49Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc1cái
50Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct1cái
51Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc2cái
52Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc3cái
53Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x60011 tủ
54Lắp đặt tủ điện nổi 2 module2cái
55Lắp đặt bình cứu hỏa CO22bình
56Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,05100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,08100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
62Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm1cái
63Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm1cái
64Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
65Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
67Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
68Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm1cái
70Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
71Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm5cái
72Lắp đặt van phao tự động1cái
73Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm1cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
75Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP11 máy
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,04100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,07100m
80Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
82Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm24cái
84Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm2cái
85Lắp đặt vòi đồng2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
87Lắp đặt phễu thu inox2cái
88Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường2bộ
89Lắp đặt cầu chắn rác inox5cái
90Vệ sinh nền đá Granite70,16m2
91Vệ sinh mái ngói vây cá127,995m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột81,6638m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột68,2898m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần195,176m2
95Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần38,3477m2
96Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB409,0738m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,5878m2
98Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4021,6862m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoài90,7376m2
100Bả bằng bột bả vào tường292,7398m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ383,4774m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,78100m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,5535100m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,5535100m2
B PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM THẠNH YÊN
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công12,96m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép93,52m2
3Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng)9,352m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,52m2
5Lắp dựng cửa cổng sắt12,96m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột745,592m2
7Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần74,5592m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4074,5592m2
9Bả bằng bột bả vào tường581,72m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần163,872m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ745,592m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,098100m3
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,264100m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,007100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,9879m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,14m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3486m3
19Ván khuôn móng cột0,0336100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,028100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0349100m2
22Trải tấm nilon lót bê tông0,0174100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0294tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0716tấn
25Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm281 lỗ khoan
26Trám sikadur 731 vào lỗ khoan281 lỗ khoan
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0692100m3
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,07100m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại51,845m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB4051,845m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà147,6015m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà118,026m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần34,0853m2
34Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần23,3372m2
35Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,7685m2
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4013,114m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB402,4547m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong155,37m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài131,14m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,54m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,37m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,68m2
43Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao45,67m2
44Vệ sinh mái ngói vây cá62,69m2
45Vệ sinh sê nô27,84m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE27,84m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4027,84m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7248100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,4567100m2
50Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA1cái
51Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA2cái
52Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV140m
53Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV90m
54Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV40m
55Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV40m
56Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm60m
57Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm40m
58Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W5bộ
59Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W3bộ
60Lắp đặt đèn led áp trần 18W1bộ
61Lắp đặt quạt đảo trần 55W3cái
62Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc1cái
63Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct1cái
64Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc2cái
65Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc3cái
66Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x60011 tủ
67Lắp đặt tủ điện nổi 2 module2cái
68Lắp đặt bình cứu hỏa CO22bình
69Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,05100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
75Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm1cái
76Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm1cái
77Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
78Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
80Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
81Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm1cái
83Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
84Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm5cái
85Lắp đặt van phao tự động1cái
86Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm1cái
87Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
88Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP11 máy
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,04100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,02100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,07100m
93Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
95Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm24cái
97Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm2cái
98Lắp đặt vòi đồng2cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
100Lắp đặt phễu thu inox2cái
101Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường2bộ
102Lắp đặt cầu chắn rác inox5cái
103Vệ sinh nền đá Granite70,16m2
104Vệ sinh mái ngói vây cá127,995m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột81,6638m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột68,2898m2
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần195,176m2
108Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần38,3477m2
109Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB409,0738m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,5878m2
111Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4021,6862m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài90,7376m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần292,7398m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ383,4774m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,78100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,5535100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,5535100m2
C PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM NGỌC CHÚC
1Cạo rỉ các kết cấu thép187,0208m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ187,0208m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột887,8457m2
4Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần98,6495m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4098,6495m2
6Bả bằng bột bả vào tường797,1832m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần189,312m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ986,4952m2
9Vệ sinh nền gạch16m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà51,6904m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần15,2m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà43,3575m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần27,6192m2
14Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần8,8159m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB400,1296m2
16Trát trần, vữa XM M75, XM PCB400,8m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB404,8175m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB403,0688m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong67,6904m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,6904m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài78,863m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,863m2
23Vệ sinh sàn mái, sê nô33,28m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE33,28m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4033,28m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,6468100m2
27Lắp đặt MCB 2P, 20A/06kA + hộp nổi + mặt1cái
28Lắp đặt dây CV-1.5mm2/0.6kV36m
29Lắp đặt dây CV-2.5mm2/0.6kV50m
30Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm18m
31Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm15m
32Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W4bộ
33Lắp đặt đèn led áp trần 12W2bộ
34Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct2cái
35Vệ sinh nền đá Granite150,413m2
36Vệ sinh mái ngói vây cá97m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột62,3991m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần153,774m2
39Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần24,0198m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB406,9338m2
41Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4017,086m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài65,65m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần174,5479m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ240,1979m2
45Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,5329100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,0658100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,91100m2
48Lắp đặt dây CV-1.5mm2/0.6kV50m
49Lắp đặt dây CV-2.5mm2/0.6kV20m
50Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm25m
51Lắp đặt đèn led pha treo tường 12W4bộ
52Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct1cái
53Vệ sinh nền đá Granite34,5319m2
54Vệ sinh mái ngói vây cá28,976m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột7,9128m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần28,098m2
57Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần4,0012m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB300,8792m2
59Trát trần, vữa XM M75, XM PCB303,122m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần40,012m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,012m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,8611100m2
63Lắp đặt dây CV-1.5mm2/0.6kV16m
64Lắp đặt dây CV-2.5mm2/0.6kV20m
65Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm10m
66Lắp đặt đèn led pha treo tường 12W2bộ
67Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct1cái
68Vệ sinh nền gạch22,94m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà49,685m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà81,45m2
71Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần11,665m2
72Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB402,615m2
73Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB409,05m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhà52,3m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,3m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà90,5m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,5m2
78Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m54,87m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5487100m2
80Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,4m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,4m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,18100m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,935100m2
84Lắp đặt MCB 2P, 16A/06kA + hộp nổi + mặt1cái
85Lắp đặt dây CV-1.5mm2/0.6kV30m
86Lắp đặt dây CV-2.5mm2/0.6kV15m
87Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm15m
88Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm8m
89Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W4bộ
90Lắp đặt đèn led áp trần 12W2bộ
91Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct2cái
D PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM THẠNH LỘC
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công12,48m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép83,935m2
3Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng)8,3935m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,415m2
5Lắp dựng cửa cổng sắt12,48m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột728,7064m2
7Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần72,8706m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4072,8706m2
9Bả bằng bột bả vào tường495,39m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần233,3164m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ728,7064m2
12Thi công bảng tên khung bao sắt ốp alu, chữ nổi4,62m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,783100m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại51,845m2
15Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB4051,845m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà147,6015m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà118,026m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần32,886m2
19Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần24,5365m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,7685m2
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4013,114m2
22Trát trần, vữa XM M75, XM PCB403,654m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong155,37m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài131,14m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,54m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,37m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,68m2
28Vệ sinh sàn mái, sê nô77,2m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE77,2m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4077,2m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,4322100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,4567100m2
33Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA1cái
34Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA2cái
35Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV140m
36Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV90m
37Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV40m
38Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV40m
39Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm60m
40Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm40m
41Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W5bộ
42Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W3bộ
43Lắp đặt đèn led áp trần 18W1bộ
44Lắp đặt quạt đảo trần 55W3cái
45Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc1cái
46Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct1cái
47Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc2cái
48Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc3cái
49Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x60011 tủ
50Lắp đặt tủ điện nổi 2 module2cái
51Lắp đặt bình cứu hỏa CO22bình
52Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,05100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,08100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
58Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm1cái
59Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm1cái
60Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
61Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
63Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
64Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
65Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
66Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm5cái
67Lắp đặt van phao tự động1cái
68Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm1cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
70Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP11 máy
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,04100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,02100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,07100m
76Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
78Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
79Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm24cái
81Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm2cái
82Lắp đặt vòi đồng2cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
84Lắp đặt xí bệt2bộ
85Lắp đặt phễu thu inox2cái
86Lắp đặt cầu chắn rác inox5cái
87Vệ sinh nền đá Granite453,8109m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột63,873m2
89Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần7,097m2
90Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,097m2
91Bả bằng bột bả vào tường70,97m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,97m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,287100m2
E PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH HOÀ HƯNG BẮC
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công12m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép76,3453m2
3Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng)7,6345m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,3453m2
5Lắp dựng cửa cổng sắt12m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột557,0467m2
7Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần61,8941m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4061,8941m2
9Bả bằng bột bả vào tường458,1888m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần165,712m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ623,9008m2
12Vệ sinh mái ngói25,6m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,2285100m2
14Vệ sinh nền gạch, tam cấp51,845m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà147,6015m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà118,026m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần32,886m2
18Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần24,5365m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,7685m2
20Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4013,114m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB403,654m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong155,37m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài131,14m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,54m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ155,37m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,68m2
27Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao45,67m2
28Vệ sinh mái ngói vây cá62,69m2
29Vệ sinh sê nô27,84m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE27,84m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4027,84m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7248100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,4567100m2
34Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA1cái
35Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA2cái
36Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV140m
37Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV90m
38Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV40m
39Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV40m
40Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm60m
41Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm40m
42Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W5bộ
43Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W3bộ
44Lắp đặt đèn led áp trần 18W1bộ
45Lắp đặt quạt đảo trần 55W3cái
46Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc1cái
47Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct1cái
48Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc2cái
49Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc3cái
50Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x60011 tủ
51Lắp đặt tủ điện nổi 2 module2cái
52Lắp đặt bình cứu hỏa CO22bình
53Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,09100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,04100m
59Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm1cái
60Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm1cái
61Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
62Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
64Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
65Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
67Lắp đặt van phao tự động1cái
68Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm1cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
70Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP11 máy
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,02100m
74Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
75Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
76Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm1cái
79Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm3cái
80Lắp đặt vòi đồng2cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
82Lắp đặt phễu thu inox2cái
83Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường2bộ
84Vệ sinh nền đá Granite61,5924m2
85Vệ sinh mái ngói vây cá91,12m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột52,2547m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần171,4842m2
88Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần24,8599m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB405,8061m2
90Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4019,0538m2
91Bả bằng bột bả vào tường20,32m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần228,2788m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ248,5988m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,7456100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,6159100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,6159100m2
F PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH BÌNH BẮC
1Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công12,96m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép79,168m2
3Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng)7,9168m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ92,128m2
5Lắp dựng cửa cổng sắt12,96m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột566,6636m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần29,8244m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4059,6488m2
9Bả bằng bột bả vào tường460,28m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần136,208m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ596,488m2
12Vệ sinh mái ngói27,84m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,1984100m2
14Vệ sinh nền, tam cấp41,47m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà141,341m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà103,761m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần32,9805m2
18Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần22,6325m2
19Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,439m2
20Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4011,529m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB403,6645m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong148,78m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài115,29m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,645m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,78m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,935m2
27Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao39,66m2
28Vệ sinh mái ngói vây cá55,49m2
29Vệ sinh sê nô27,84m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE27,84m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4027,84m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7248100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,4567100m2
34Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA1cái
35Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA2cái
36Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV140m
37Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV90m
38Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV40m
39Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV40m
40Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm60m
41Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm40m
42Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W5bộ
43Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W3bộ
44Lắp đặt đèn led áp trần 18W1bộ
45Lắp đặt quạt đảo trần 55W3cái
46Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc1cái
47Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct1cái
48Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc2cái
49Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc3cái
50Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x60011 tủ
51Lắp đặt tủ điện nổi 2 module2cái
52Lắp đặt bình cứu hỏa CO22bình
53Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,05100m
59Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm1cái
60Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm1cái
61Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
62Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
64Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
65Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm1cái
67Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm1cái
68Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm5cái
69Lắp đặt van phao tự động1cái
70Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm1cái
71Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
72Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP11 máy
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,02100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,07100m
78Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
80Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
81Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm24cái
83Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm2cái
84Lắp đặt vòi đồng2cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
86Lắp đặt phễu thu inox2cái
87Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường2bộ
88Lắp đặt cầu chắn rác inox5cái
89Vệ sinh nền đá Granite70,16m2
90Vệ sinh mái ngói vây cá127,995m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột81,6638m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột68,2898m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần195,176m2
94Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần38,3477m2
95Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB409,0738m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB407,5878m2
97Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4021,6862m2
98Bả bằng bột bả vào tường90,7376m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần292,7398m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ383,4774m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,78100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,5535100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm0,5535100m2
G PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH HOÀ
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,81100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,09100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
4Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
5Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm6cái
6Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm3cái
7Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm15cái
8Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm6cái
9Lắp đặt vòi xã6cái
10Lắp đặt máy bơm nước 3HP11 máy
11Khoan giếng + lắp đặt cây nước1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,648100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2095100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4385100m3
H PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM THẠNH YÊN
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm1,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,09100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
4Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
5Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm6cái
6Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
7Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm21cái
8Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm6cái
9Lắp đặt vòi xã6cái
10Lắp đặt máy bơm nước 3HP11 máy
11Khoan giếng + lắp đặt cây nước1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,944100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3052100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6388100m3
I PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM NGỌC CHÚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm2,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,055100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm12cái
4Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm11cái
5Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm11cái
6Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
7Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm37cái
8Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm11cái
9Lắp đặt vòi xã11bộ
10Lắp đặt đồng hồ nước D421cái
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,632100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5276100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,1044m3
J PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM THẠNH LỘC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,97100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm10cái
4Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm10cái
5Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
6Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm17cái
7Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm7cái
8Lắp đặt vòi xã7cái
9Lắp đặt máy bơm nước 3HP11 máy
10Khoan giếng + lắp đặt cây nước1cái
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,776100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2509100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5251100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3100m3
15Trải tấm nilon lót bê tông1,5100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4015m3
K PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH HOÀ HƯNG BẮC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm8cái
4Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm16cái
5Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
6Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm19cái
7Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm8cái
8Lắp đặt vòi xã8cái
9Lắp đặt máy bơm nước 3HP11 máy
10Khoan giếng + lắp đặt cây nước1cái
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,88100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2845100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5955100m3
L PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH BÌNH BẮC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm1,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,09100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
4Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
5Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm6cái
6Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
7Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm20cái
8Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm6cái
9Lắp đặt vòi xã6cái
10Lắp đặt máy bơm nước 3HP11 máy
11Khoan giếng + lắp đặt cây nước1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,92100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2974100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,6226100m3
M PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM RANH HẠT
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.053,92m2
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc84,3136m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T84,3136m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2108100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC401.053,92m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm1.053,92m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,9822100m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40280,63m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm280,63m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,4081m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,408m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,704m3
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC4015,36m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40228m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm228m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.2
2 Máy hàn Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.1
3 Máy trộn bê tông Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.1
4 Máy đầm dùi Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.1
5 Máy cắt uốn thép Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.1
6 Máy phát điện Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.1
7 Máy khoan bê tông Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.1
8 Máy cắt gạch Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->