Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: các điểm bia khu di tích căn cứ Tỉnh Ủy (điểm Thạnh Lộc và điểm Ngọc Chúc huyện Giồng Riềng; điểm Vĩnh Hòa và điểm Thạnh Yên huyện U Minh Thượng; điểm Vĩnh Hòa Hưng Bắc huyện Gò Quao; điểm Vĩnh Bình Bắc và điểm Ranh Hạt huyện Vĩnh Thuận; tỉnh Kiên Giang)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: các điểm bia khu di tích căn cứ Tỉnh Ủy (điểm Thạnh Lộc và điểm Ngọc Chúc huyện Giồng Riềng; điểm Vĩnh Hòa và điểm Thạnh Yên huyện U Minh Thượng; điểm Vĩnh Hòa Hưng Bắc huyện Gò Quao; điểm Vĩnh Bình Bắc và điểm Ranh Hạt huyện Vĩnh Thuận; tỉnh Kiên Giang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ mua sắm, sửa chữa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 17:58:00 đến ngày 2022-06-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,880,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình: các điểm bia khu di tích căn cứ Tỉnh Ủy (điểm Thạnh Lộc và điểm Ngọc Chúc huyện Giồng Riềng; điểm Vĩnh Hòa và điểm Thạnh Yên huyện U Minh Thượng; điểm Vĩnh Hòa Hưng Bắc huyện Gò Quao; điểm Vĩnh Bình Bắc và điểm Ranh Hạt huyện Vĩnh Thuận; tỉnh Kiên Giang) Sửa chữa các điểm bia kỷ niệm Khu căn cứ Tỉnh ủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí từ mua sắm, sửa chữa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang; Địa chỉ: số 635 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang; Địa chỉ: số 635 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH HOÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,96 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 79,168 | m2 | |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng) | 7,9168 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,128 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,96 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 596,488 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 59,6488 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 59,6488 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 460,28 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 136,208 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 596,488 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh mái ngói | 27,2 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,07 | 100m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 44,095 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | 44,095 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 141,341 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 103,761 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 32,9805 | m2 | |
| 19 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 22,6325 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,439 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,529 | m2 | |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,6645 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 148,78 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 115,29 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 36,645 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,645 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,78 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,935 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 51,66 | m2 | |
| 31 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 55,49 | m2 | |
| 32 | Vệ sinh sê nô | 27,84 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE | 27,84 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 27,84 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7248 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4567 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV | 140 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV | 90 | m | |
| 41 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 42 | Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 60 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 40 | m | |
| 45 | Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W | 5 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W | 3 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn led áp trần 18W | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x600 | 1 | 1 tủ | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | 2 | bình | |
| 56 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,08 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,04 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 84 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt phễu thu inox | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 5 | cái | |
| 90 | Vệ sinh nền đá Granite | 70,16 | m2 | |
| 91 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 127,995 | m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,6638 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 68,2898 | m2 | |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 195,176 | m2 | |
| 95 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 38,3477 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,0738 | m2 | |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,5878 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 21,6862 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 90,7376 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | 292,7398 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 383,4774 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,78 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5535 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,5535 | 100m2 | |
| B | PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM THẠNH YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | 12,96 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 93,52 | m2 | |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng) | 9,352 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,52 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 12,96 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 745,592 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 74,5592 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 74,5592 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 581,72 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 163,872 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 745,592 | m2 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,098 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,264 | 100m | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9879 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,14 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3486 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,0336 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,028 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0349 | 100m2 | |
| 22 | Trải tấm nilon lót bê tông | 0,0174 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0294 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0716 | tấn | |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 28 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Trám sikadur 731 vào lỗ khoan | 28 | 1 lỗ khoan | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0692 | 100m3 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,07 | 100m2 | |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 51,845 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | 51,845 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 147,6015 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 118,026 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 34,0853 | m2 | |
| 34 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 23,3372 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,7685 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,114 | m2 | |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,4547 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 155,37 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 131,14 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,54 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,37 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,68 | m2 | |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 45,67 | m2 | |
| 44 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 62,69 | m2 | |
| 45 | Vệ sinh sê nô | 27,84 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE | 27,84 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 27,84 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7248 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4567 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV | 140 | m | |
| 53 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV | 90 | m | |
| 54 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W | 5 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn led áp trần 18W | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x600 | 1 | 1 tủ | |
| 67 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | 2 | bình | |
| 69 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,08 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 88 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,04 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 97 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu inox | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường | 2 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 5 | cái | |
| 103 | Vệ sinh nền đá Granite | 70,16 | m2 | |
| 104 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 127,995 | m2 | |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,6638 | m2 | |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 68,2898 | m2 | |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 195,176 | m2 | |
| 108 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 38,3477 | m2 | |
| 109 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,0738 | m2 | |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,5878 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 21,6862 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 90,7376 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 292,7398 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 383,4774 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,78 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5535 | 100m2 | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,5535 | 100m2 | |
| C | PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM NGỌC CHÚC | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 187,0208 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,0208 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 887,8457 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 98,6495 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 98,6495 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 797,1832 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 189,312 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 986,4952 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh nền gạch | 16 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 51,6904 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 15,2 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 43,3575 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 27,6192 | m2 | |
| 14 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 8,8159 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,1296 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,8 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,8175 | m2 | |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,0688 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 67,6904 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,6904 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 78,863 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,863 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | 33,28 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE | 33,28 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,28 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,6468 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P, 20A/06kA + hộp nổi + mặt | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2/0.6kV | 36 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2/0.6kV | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 18 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 15 | m | |
| 32 | Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn led áp trần 12W | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct | 2 | cái | |
| 35 | Vệ sinh nền đá Granite | 150,413 | m2 | |
| 36 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 97 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 62,3991 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 153,774 | m2 | |
| 39 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 24,0198 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,9338 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,086 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 65,65 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 174,5479 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 240,1979 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5329 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,0658 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,91 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2/0.6kV | 50 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2/0.6kV | 20 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 25 | m | |
| 51 | Lắp đặt đèn led pha treo tường 12W | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct | 1 | cái | |
| 53 | Vệ sinh nền đá Granite | 34,5319 | m2 | |
| 54 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 28,976 | m2 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 7,9128 | m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 28,098 | m2 | |
| 57 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 4,0012 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,8792 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 3,122 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 40,012 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,012 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,8611 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2/0.6kV | 16 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2/0.6kV | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 10 | m | |
| 66 | Lắp đặt đèn led pha treo tường 12W | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct | 1 | cái | |
| 68 | Vệ sinh nền gạch | 22,94 | m2 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 49,685 | m2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 81,45 | m2 | |
| 71 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 11,665 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,615 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,05 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 52,3 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,3 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 90,5 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,5 | m2 | |
| 78 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 54,87 | m2 | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5487 | 100m2 | |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,4 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,4 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,18 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,935 | 100m2 | |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P, 16A/06kA + hộp nổi + mặt | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2/0.6kV | 30 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2/0.6kV | 15 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 15 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 8 | m | |
| 89 | Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn led áp trần 12W | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct | 2 | cái | |
| D | PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM THẠNH LỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | 12,48 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 83,935 | m2 | |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng) | 8,3935 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,415 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 12,48 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 728,7064 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 72,8706 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 72,8706 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 495,39 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 233,3164 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 728,7064 | m2 | |
| 12 | Thi công bảng tên khung bao sắt ốp alu, chữ nổi | 4,62 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,783 | 100m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 51,845 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | 51,845 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 147,6015 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 118,026 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 32,886 | m2 | |
| 19 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 24,5365 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,7685 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,114 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,654 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 155,37 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 131,14 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,54 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,37 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,68 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | 77,2 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE | 77,2 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 77,2 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,4322 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4567 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV | 140 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV | 90 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 60 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 40 | m | |
| 41 | Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W | 5 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W | 3 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn led áp trần 18W | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x600 | 1 | 1 tủ | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | 2 | bình | |
| 52 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,08 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,04 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 81 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu inox | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 5 | cái | |
| 87 | Vệ sinh nền đá Granite | 453,8109 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 63,873 | m2 | |
| 89 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 7,097 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,097 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | 70,97 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,97 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,287 | 100m2 | |
| E | PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH HOÀ HƯNG BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 76,3453 | m2 | |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng) | 7,6345 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,3453 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 12 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 557,0467 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 61,8941 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 61,8941 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 458,1888 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 165,712 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 623,9008 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh mái ngói | 25,6 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,2285 | 100m2 | |
| 14 | Vệ sinh nền gạch, tam cấp | 51,845 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 147,6015 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 118,026 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 32,886 | m2 | |
| 18 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 24,5365 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,7685 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,114 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,654 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 155,37 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 131,14 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,54 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 155,37 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,68 | m2 | |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 45,67 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 62,69 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh sê nô | 27,84 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE | 27,84 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 27,84 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7248 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4567 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV | 140 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV | 90 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 60 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 40 | m | |
| 42 | Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W | 5 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn led áp trần 18W | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x600 | 1 | 1 tủ | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | 2 | bình | |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,09 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,04 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,05 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu inox | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường | 2 | bộ | |
| 84 | Vệ sinh nền đá Granite | 61,5924 | m2 | |
| 85 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 91,12 | m2 | |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 52,2547 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 171,4842 | m2 | |
| 88 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 24,8599 | m2 | |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,8061 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 19,0538 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,32 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 228,2788 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 248,5988 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,7456 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,6159 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,6159 | 100m2 | |
| F | PHẦN DÂN DỤNG - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH BÌNH BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | 12,96 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 79,168 | m2 | |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt (tính 20% DT hư hỏng) | 7,9168 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | 92,128 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 12,96 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 566,6636 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 29,8244 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 59,6488 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 460,28 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 136,208 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 596,488 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh mái ngói | 27,84 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,1984 | 100m2 | |
| 14 | Vệ sinh nền, tam cấp | 41,47 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 141,341 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 103,761 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 32,9805 | m2 | |
| 18 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 22,6325 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,439 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,529 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,6645 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 148,78 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 115,29 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,645 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,78 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,935 | m2 | |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 39,66 | m2 | |
| 28 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 55,49 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh sê nô | 27,84 | m2 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng - SIKAPROOF MEMBRANE | 27,84 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 27,84 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7248 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4567 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P, 63A/06kA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P, 25A/06kA | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.kV | 140 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.kV | 90 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.kV | 40 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 60 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 40 | m | |
| 42 | Lắp đặt đèn led nổi dài 1.2m/1x22W | 5 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn led nổi dài 0.6m/1x22W | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn led áp trần 18W | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1oc | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 3ct | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2ct + 1dim + 2oc | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bảng điện 1cc + 2oc | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện kẽm 300x400x600 | 1 | 1 tủ | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | 2 | bình | |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 72 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,04 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,07 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 24 | cái | |
| 83 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt xí xổm + két nước treo tường | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 5 | cái | |
| 89 | Vệ sinh nền đá Granite | 70,16 | m2 | |
| 90 | Vệ sinh mái ngói vây cá | 127,995 | m2 | |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,6638 | m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 68,2898 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 195,176 | m2 | |
| 94 | Đục tẩy bề mặt tường, cột, trần | 38,3477 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,0738 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,5878 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 21,6862 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 90,7376 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 292,7398 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 383,4774 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,78 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5535 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 0,5535 | 100m2 | |
| G | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH HOÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,81 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,09 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi xã | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước 3HP | 1 | 1 máy | |
| 11 | Khoan giếng + lắp đặt cây nước | 1 | cái | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,648 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2095 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4385 | 100m3 | |
| H | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM THẠNH YÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 1,18 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,09 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 21 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi xã | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước 3HP | 1 | 1 máy | |
| 11 | Khoan giếng + lắp đặt cây nước | 1 | cái | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,944 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3052 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6388 | 100m3 | |
| I | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM NGỌC CHÚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 2,14 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,055 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 37 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi xã | 11 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ nước D42 | 1 | cái | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,632 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5276 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,1044 | m3 | |
| J | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM THẠNH LỘC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,97 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 17 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi xã | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước 3HP | 1 | 1 máy | |
| 10 | Khoan giếng + lắp đặt cây nước | 1 | cái | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,776 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2509 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5251 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 15 | Trải tấm nilon lót bê tông | 1,5 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 15 | m3 | |
| K | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH HOÀ HƯNG BẮC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 1,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 19 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi xã | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước 3HP | 1 | 1 máy | |
| 10 | Khoan giếng + lắp đặt cây nước | 1 | cái | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,88 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2845 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5955 | 100m3 | |
| L | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM VĨNH BÌNH BẮC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 1,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,09 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi xã | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước 3HP | 1 | 1 máy | |
| 11 | Khoan giếng + lắp đặt cây nước | 1 | cái | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,92 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2974 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6226 | 100m3 | |
| M | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HẠNG MỤC: BIA KỶ NIỆM KHU CĂN CỨ TỈNH UỶ - ĐIỂM RANH HẠT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.053,92 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | 84,3136 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 84,3136 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2108 | 100m3 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | 1.053,92 | m2 | |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 1.053,92 | m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9822 | 100m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | 280,63 | m2 | |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 280,63 | m2 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,408 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,408 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,704 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | 15,36 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | 228 | m2 | |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 228 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 2 | Máy hàn | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Các thiết bị phải kèm tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi