Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 17:54:00 đến ngày 2022-06-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,115,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ……………... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Hợp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THTHCS Hợp Hòa, huyện Tam Dương. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp 2 tầng 8 phòng, sân vườn (Khối THCS), 01 nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà hành chính quản trị, sân vườn (Khối TH) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NS NN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động trong giai đoạn KH đầu tư công 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn lực - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Hợp Hòa, Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương, Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,5618 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,4256 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,1189 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,3424 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 13,442 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 200,962 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 512,387 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,4785 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 158,9431 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 30,1592 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 377,4326 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 43,3005 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.020,0711 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 407,5919 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 625,1212 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ móng gạch | 4,2642 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9,061 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 37,4122 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 26,4332 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 135,6435 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 170,34 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | toàn bộ | |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,179 | 100m2 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 66,8341 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải | 66,8341 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4031 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0807 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3556 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9116 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 12,9739 | m3 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 2,4263 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4263 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 244,5604 | 1m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | 5,0758 | 100m2 | |
| 35 | Tôn úp nóc | 74,278 | m | |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | 13,442 | m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,7577 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,1438 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,672 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 200,962 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 616,8655 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 158,9431 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 30,1592 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 377,4327 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 43,3005 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 100,64 | m | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 65,584 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.044,512 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.795,0458 | m2 | |
| 50 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,7282 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 616,4845 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,061 | m2 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 70,4459 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 26,4332 | m2 | |
| 55 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80mm | 10,715 | m | |
| 56 | S/X lắp dựng lan can cầu thang sắt | 10,715 | m | |
| 57 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,4288 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,858 | 1m2 | |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 1,2-1,5mm | 2,0624 | tấn | |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 2mm | 0,2041 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 177,6818 | m2 | |
| 63 | Sơn tĩnh điện | 2.266,5 | kg | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 1,0084 | 100m | |
| 65 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm | 47,52 | m2 | |
| 66 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | 76,16 | m2 | |
| 67 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 5mm | 47,035 | m2 | |
| 68 | Bù chênh kính 6,38mm | 170,715 | m2 | |
| 69 | Bảng chống lóa | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led) | 76 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18W (chóa+bóng+tay treo đèn) | 16 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W | 16 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | 50 | cái | |
| 74 | Móc treo quạt trần | 50 | cái | |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường D400-60W | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | 36 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đế các loại | 58 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KA | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-30MA (loại chống dòng dò) | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha - 16A - 6KA | 16 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/75A-18KA | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/405A-18KA | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tủ điện KT450x350x120 | 2 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường | 8 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 900 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 220 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x16mm2 | 156 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 220 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 2.000 | m | |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 110 | m | |
| 99 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | 60 | cọc | |
| 100 | Kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc, vành đệm | 4 | bộ | |
| 101 | Que hàn | 1,5 | kg | |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,4503 | m3 | |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,4713 | m3 | |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 6,1371 | m3 | |
| 105 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 18,5496 | m2 | |
| 106 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 5,1146 | 100m2 | |
| 107 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,2499 | tấn | |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 262,1699 | m2 | |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 538,4336 | m2 | |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 70,5386 | m2 | |
| 111 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,16 | m2 | |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,5836 | m2 | |
| 113 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 91,781 | m2 | |
| 114 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 401,3049 | m2 | |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 899,3021 | m2 | |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 493,0859 | m2 | |
| 117 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 669,2308 | m2 | |
| 118 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,0326 | m2 | |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 46,126 | m2 | |
| 120 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 121,8465 | m2 | |
| 121 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 171,595 | m2 | |
| 122 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | toàn bộ | |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,8451 | 100m2 | |
| 124 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 67,5483 | m3 | |
| 125 | Vận chuyển phế thải | 67,5483 | m3 | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2396 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0483 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1648 | tấn | |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4104 | 100m2 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2342 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5144 | m3 | |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5312 | m3 | |
| 133 | Gia công xà gồ thép | 2,6184 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6184 | tấn | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 263,9252 | 1m2 | |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | 5,2602 | 100m2 | |
| 137 | Tôn úp nóc | 62,7 | m | |
| 138 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,4707 | m3 | |
| 139 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 3,5306 | m3 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,5562 | m3 | |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 1,3165 | m3 | |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,9616 | m2 | |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,24 | m2 | |
| 144 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 262,1699 | m2 | |
| 145 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 608,9722 | m2 | |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 28,16 | m2 | |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 91,781 | m2 | |
| 148 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 401,3049 | m2 | |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 241,68 | m | |
| 150 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 73,232 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 874,9386 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.989,807 | m2 | |
| 153 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,6519 | m3 | |
| 154 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 661,4403 | m2 | |
| 155 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 20,7279 | m2 | |
| 156 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 46,126 | m2 | |
| 157 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80mm | 21,385 | m | |
| 158 | S/X lắp dựng lan can cầu thang sắt | 21,385 | m | |
| 159 | Trụ cầu thang | 2 | cái | |
| 160 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,8432 | m2 | |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,662 | 1m2 | |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 1,2-1,5mm | 2,1059 | tấn | |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 2mm | 0,1699 | tấn | |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 207,3528 | m2 | |
| 165 | Sơn tĩnh điện | 2.275,8 | kg | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,738 | 100m | |
| 167 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm | 43,2 | m2 | |
| 168 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mm | 30,825 | m2 | |
| 169 | S/X lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | 75,6 | m2 | |
| 170 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 5mm | 56,16 | m2 | |
| 171 | Bù chênh kính 6,38mm | 205,785 | m2 | |
| 172 | Bảng chống lóa | 3 | cái | |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led) | 52 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18W (chóa+bóng+tay treo đèn) | 6 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W | 17 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt quạt trần | 33 | cái | |
| 177 | Móc treo quạt trần | 33 | cái | |
| 178 | Lắp đặt quạt treo tường D400-60W | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | 8 | cái | |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | 5 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | 37 | cái | |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | 6 | cái | |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-30MA (loại chống dòng dò) | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/50A-10KA | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/50A-30MA (loại chống dòng dò) | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/75A-10KA | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tủ điện KT650x550x150 | 1 | hộp | |
| 192 | Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tường | 6 | hộp | |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.150 | m | |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 670 | m | |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 196 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x6mm2 | 120 | m | |
| 197 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x10mm2 | 60 | m | |
| 198 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x16mm2 | 150 | m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 1.800 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 120 | m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | 60 | m | |
| 203 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 206 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | 60 | cọc | |
| 207 | Kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc, vành đệm | 4 | bộ | |
| 208 | Que hàn | 1,5 | kg | |
| 209 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 9,2331 | m3 | |
| 210 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,279 | m3 | |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 9,0895 | m3 | |
| 212 | Phá dỡ móng gạch | 6,7056 | m3 | |
| 213 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,8639 | 100m2 | |
| 214 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,5743 | tấn | |
| 215 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 176,7866 | m2 | |
| 216 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 423,3074 | m2 | |
| 217 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 90,642 | m2 | |
| 218 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,506 | m2 | |
| 219 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 14,592 | m2 | |
| 220 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 44,7832 | m2 | |
| 221 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 41,364 | m2 | |
| 222 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 346,5808 | m2 | |
| 223 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,913 | m2 | |
| 224 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 750,155 | m2 | |
| 225 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 387,9448 | m2 | |
| 226 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 586,1594 | m2 | |
| 227 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 44,72 | m2 | |
| 228 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 39,509 | m2 | |
| 229 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 26,567 | m2 | |
| 230 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 95,04 | m2 | |
| 231 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 132,618 | m2 | |
| 232 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | toàn bộ | |
| 233 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,4266 | 100m2 | |
| 234 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 80,4725 | m3 | |
| 235 | Vận chuyển phế thải | 80,4725 | m3 | |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2701 | tấn | |
| 237 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3088 | 100m2 | |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3968 | m3 | |
| 239 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1421 | tấn | |
| 240 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2665 | tấn | |
| 241 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5288 | 100m2 | |
| 242 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4756 | m3 | |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 11,9929 | m3 | |
| 244 | Gia công xà gồ thép | 2,0018 | tấn | |
| 245 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽm | 0,0658 | tấn | |
| 246 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | 0,0284 | tấn | |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,096 | tấn | |
| 248 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 198,17 | 1m2 | |
| 249 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | 4,8423 | 100m2 | |
| 250 | Tôn úp nóc | 68,406 | m | |
| 251 | Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5022 | m3 | |
| 252 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,356 | m3 | |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,357 | m3 | |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4544 | m3 | |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,4056 | m2 | |
| 256 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 121,864 | m2 | |
| 257 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 51,8016 | m2 | |
| 258 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,16 | m2 | |
| 259 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 176,7866 | m2 | |
| 260 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 513,9494 | m2 | |
| 261 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 32,506 | m2 | |
| 262 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 41,364 | m2 | |
| 263 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 346,5808 | m2 | |
| 264 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 26,913 | m2 | |
| 265 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 406,1 | m | |
| 266 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 58,112 | m2 | |
| 267 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 888,7664 | m2 | |
| 268 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.592,5524 | m2 | |
| 269 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,7704 | m3 | |
| 270 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 568,2697 | m2 | |
| 271 | Lát gạch đỏ chống trơn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | 44,72 | m2 | |
| 272 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 72,9267 | m2 | |
| 273 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 26,567 | m2 | |
| 274 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80mm | 10,5 | m | |
| 275 | S/X lắp dựng lan can cầu thang sắt | 10,5 | m | |
| 276 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 277 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 278 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,3125 | 1m2 | |
| 279 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 1,2-1,5mm | 1,6115 | tấn | |
| 280 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 2mm | 0,2377 | tấn | |
| 281 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 171,76 | m2 | |
| 282 | Sơn tĩnh điện | 1.849,2 | kg | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,852 | 100m | |
| 284 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm | 46,512 | m2 | |
| 285 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | 102,4 | m2 | |
| 286 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 5mm | 13,51 | m2 | |
| 287 | Bù chênh kính 6,38mm | 162,422 | m2 | |
| 288 | Bảng chống lóa | 8 | cái | |
| 289 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led) | 72 | bộ | |
| 290 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18W (chóa+bóng+tay treo đèn) | 16 | bộ | |
| 291 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W | 12 | bộ | |
| 292 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 293 | Móc treo quạt trần | 48 | cái | |
| 294 | Lắp đặt quạt treo tường D400-60W | 8 | cái | |
| 295 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | 8 | cái | |
| 296 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | 2 | cái | |
| 297 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A | 8 | cái | |
| 298 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | 32 | cái | |
| 299 | Lắp đặt đế các loại | 42 | cái | |
| 300 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | 8 | cái | |
| 301 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KA | 8 | cái | |
| 302 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-30MA (loại chống dòng dò) | 8 | cái | |
| 303 | Lắp đặt các automat 2 pha - 16A - 6KA | 16 | cái | |
| 304 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/75A-18KA | 1 | cái | |
| 305 | Lắp đặt tủ điện KT450x350x120 | 1 | hộp | |
| 306 | Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường | 8 | hộp | |
| 307 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.040 | m | |
| 308 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 850 | m | |
| 309 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 310 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x16mm2 | 150 | m | |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 200 | m | |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 1.800 | m | |
| 313 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 314 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 315 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 105 | m | |
| 316 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | 60 | cọc | |
| 317 | Kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc, vành đệm | 4 | bộ | |
| 318 | Que hàn | 1,5 | kg | |
| 319 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,1128 | m3 | |
| 320 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,8883 | m3 | |
| 321 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,3591 | 100m2 | |
| 322 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0353 | tấn | |
| 323 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,8705 | m3 | |
| 324 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 166,383 | m2 | |
| 325 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 389,3905 | m2 | |
| 326 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 65,414 | m2 | |
| 327 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 52,597 | m2 | |
| 328 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 125,0319 | m2 | |
| 329 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 5,86 | m2 | |
| 330 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 230,2339 | m2 | |
| 331 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,6029 | m2 | |
| 332 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 780,8223 | m2 | |
| 333 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 236,094 | m2 | |
| 334 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 365,8123 | m2 | |
| 335 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 25,8758 | m2 | |
| 336 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 92,2075 | m2 | |
| 337 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 18,945 | m2 | |
| 338 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 25,5784 | m2 | |
| 339 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 72,7566 | m2 | |
| 340 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 133,051 | m2 | |
| 341 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 304 | m | |
| 342 | Tháo dỡ téc nước mái | 1 | cái | |
| 343 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 344 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 345 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 346 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước | 1 | toàn bộ | |
| 347 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,1611 | 100m2 | |
| 348 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,9169 | 100m2 | |
| 349 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 53,7933 | m3 | |
| 350 | Vận chuyển phế thải | 53,7933 | m3 | |
| 351 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1787 | tấn | |
| 352 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2008 | 100m2 | |
| 353 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1314 | m3 | |
| 354 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 6,0509 | m3 | |
| 355 | Gia công xà gồ thép | 1,7477 | tấn | |
| 356 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7477 | tấn | |
| 357 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 170,1096 | 1m2 | |
| 358 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | 3,5162 | 100m2 | |
| 359 | Tôn úp nóc | 81,172 | m | |
| 360 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,2335 | m3 | |
| 361 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,4926 | m2 | |
| 362 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 166,383 | m2 | |
| 363 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 454,8046 | m2 | |
| 364 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 125,0319 | m2 | |
| 365 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,86 | m2 | |
| 366 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 230,2339 | m2 | |
| 367 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 34,6029 | m2 | |
| 368 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 42,152 | m2 | |
| 369 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 804,3562 | m2 | |
| 370 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.208,817 | m2 | |
| 371 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 365,8123 | m2 | |
| 372 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | 25,8759 | m2 | |
| 373 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | 156,233 | m2 | |
| 374 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 18,945 | m2 | |
| 375 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 25,5784 | m2 | |
| 376 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80mm | 14,974 | m | |
| 377 | S/X lắp dựng lan can cầu thang sắt | 14,974 | m | |
| 378 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 379 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,7917 | m2 | |
| 380 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,9688 | 1m2 | |
| 381 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 1,2-1,5mm | 1,0236 | tấn | |
| 382 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 2mm | 0,1714 | tấn | |
| 383 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 99,0356 | m2 | |
| 384 | Sơn tĩnh điện | 1.195 | kg | |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,59 | 100m | |
| 386 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm | 31,68 | m2 | |
| 387 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mm | 12,32 | m2 | |
| 388 | S/X lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | 30,24 | m2 | |
| 389 | S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm | 13,44 | m2 | |
| 390 | S/X lắp dựng cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính 5mm | 3,6 | m2 | |
| 391 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 5mm | 28,4231 | m2 | |
| 392 | Bù chênh kính 6,38mm | 119,7031 | m2 | |
| 393 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led) | 24 | bộ | |
| 394 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W | 19 | bộ | |
| 395 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 396 | Móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 397 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | 10 | cái | |
| 398 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | 2 | cái | |
| 399 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | 11 | cái | |
| 400 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | 1 | cái | |
| 401 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | 31 | cái | |
| 402 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | 2 | cái | |
| 403 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | 11 | cái | |
| 404 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | 10 | cái | |
| 405 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA | 1 | cái | |
| 406 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/25A-10KA | 2 | cái | |
| 407 | Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/50A-10KA | 1 | cái | |
| 408 | Lắp đặt tủ điện KT550x350x150 | 2 | hộp | |
| 409 | Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường | 11 | hộp | |
| 410 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 411 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 412 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 220 | m | |
| 413 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x16mm2 | 156 | m | |
| 414 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 220 | m | |
| 415 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 900 | m | |
| 416 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 417 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 418 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 100 | m | |
| 419 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | 60 | cọc | |
| 420 | Kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc, vành đệm | 4 | bộ | |
| 421 | Que hàn | 4 | kg | |
| 422 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 423 | Lắp đặt vòi xịt | 8 | bộ | |
| 424 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 425 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 426 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 427 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 428 | Si phông inox D42 | 3 | cái | |
| 429 | Si phông inox D48 | 4 | cái | |
| 430 | Con thỏ D75 | 5 | cái | |
| 431 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 432 | Lắp đặt van tiểu nam | 4 | cái | |
| 433 | Lắp đặt phễu thu đk 75mm | 11 | cái | |
| 434 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 435 | Van phao | 1 | cái | |
| 436 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | 0,16 | 100m | |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | 0,12 | 100m | |
| 439 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | 0,5 | 100m | |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | 0,3 | 100m | |
| 441 | Lắp đặt van PPR ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 442 | Lắp đặt van PPR ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 443 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 444 | Lắp đặt van PPR ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 445 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | 2 | cái | |
| 446 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 447 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 448 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | 1 | cái | |
| 449 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | 14 | cái | |
| 450 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | 18 | cái | |
| 451 | Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 452 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 453 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 454 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mm | 40 | cái | |
| 455 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mm | 30 | cái | |
| 456 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 457 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 458 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mm | 3 | cái | |
| 459 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | 6 | cái | |
| 460 | Lắp nút bịt PPR ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 461 | Lắp nút bịt PPR ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 462 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | 0,5 | 100m | |
| 463 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | 0,2 | 100m | |
| 464 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | 0,28 | 100m | |
| 465 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm | 0,06 | 100m | |
| 466 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | 0,2 | 100m | |
| 467 | Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mm | 2 | cái | |
| 468 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | 8 | cái | |
| 469 | Lắp đặt Tê Y thu uPVC ĐK 110mm | 14 | cái | |
| 470 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | 5 | cái | |
| 471 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mm | 3 | cái | |
| 472 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mm | 11 | cái | |
| 473 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mm | 5 | cái | |
| 474 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mm | 2 | cái | |
| 475 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 476 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 477 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 478 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 479 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm | 11 | cái | |
| 480 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mm | 8 | cái | |
| 481 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | 16 | cái | |
| 482 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mm | 24 | cái | |
| 483 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mm | 16 | cái | |
| 484 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mm | 8 | cái | |
| 485 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mm | 5 | cái | |
| 486 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm | 2 | cái | |
| 487 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | 5 | cái | |
| 488 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 489 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | 4 | cái | |
| 490 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | 100 | bộ | |
| 491 | Keo dán ống | 5 | kg | |
| 492 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 493 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 494 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 495 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 18 | bộ | |
| 496 | Phá dỡ đường ống phễu thu sàn + vòi rửa | 20 | công | |
| 497 | Hút cặn bể phốt | 10 | m3 | |
| 498 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 1.118,856 | m3 | |
| 499 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 11,1886 | 100m3 | |
| 500 | Vận chuyển phế thải | 1.118,856 | m3 | |
| 501 | Bạt lót | 7.459,04 | m2 | |
| 502 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 815,532 | m3 | |
| 503 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | 8.314,55 | m2 | |
| 504 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,85 | m2 | |
| 505 | Mua viên vỉa KT: 1000x100x150 vát cạnh | 381,2 | m | |
| 506 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 381 | 1cấu kiện | |
| 507 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 48,359 | m3 | |
| 508 | Vệ sinh lòng rãnh | 196,05 | m2 | |
| 509 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 287,54 | m2 | |
| 510 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 654 | 1cấu kiện | |
| 511 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 483,59 | m2 | |
| 512 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 483,59 | 1m2 | |
| 513 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4174 | 100m3 | |
| 514 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,4289 | 1m3 | |
| 515 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,2085 | 1m3 | |
| 516 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1546 | 100m3 | |
| 517 | Vận chuyển đất | 0,3092 | 100m3 | |
| 518 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 9,624 | m3 | |
| 519 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,0586 | m3 | |
| 520 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,4654 | m3 | |
| 521 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,1412 | m2 | |
| 522 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,6832 | m2 | |
| 523 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3478 | 100m2 | |
| 524 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,488 | tấn | |
| 525 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,5324 | m3 | |
| 526 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 160 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 80L | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ………... | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng: >= 5 tấn | 3 |
| 9 | Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) | ……………... | 1 |
| 10 | Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng nâng: >= 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất: >= 1.7 KW | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất: >= 23KW | 1 |
| 13 | Máy vận thăng (có kiểm định còn hiệu lực) | Công suất: >=0.8 tấn | 2 |
| 14 | Máy ủi | Công suất: >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi