Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560675-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hợp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220560665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 17:54:00 đến ngày 2022-06-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,115,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 80L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu: >= 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ………...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ……………...
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng: >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hợp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THTHCS Hợp Hòa, huyện Tam Dương. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa 02 nhà lớp 2 tầng 8 phòng, sân vườn (Khối THCS), 01 nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà hành chính quản trị, sân vườn (Khối TH)
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn NS NN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động trong giai đoạn KH đầu tư công 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hợp Hòa, Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc + Đơn vị thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 366 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD và CN Thăng Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giám sát và ĐT xây dựng Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hợp Hòa, Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn lực - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hợp Hòa, Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương, Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa – huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,5618m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,4256m3
3Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,1189100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ2,3424tấn
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m13,442m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ200,962m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ512,387m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ104,4785m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ158,9431m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần30,1592m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ377,4326m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ43,3005m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.020,0711m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần407,5919m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại625,1212m2
16Phá dỡ móng gạch4,2642m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại9,061m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại37,4122m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại26,4332m2
20Phá dỡ hàng rào hoa sắt135,6435m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công170,34m2
22Tháo dỡ hệ thống điện1toàn bộ
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,179100m2
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại66,8341m3
25Vận chuyển phế thải66,8341m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4031tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0807tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3556100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,9116m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4012,9739m3
31Gia công xà gồ thép2,4263tấn
32Lắp dựng xà gồ thép2,4263tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ244,56041m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm5,0758100m2
35Tôn úp nóc74,278m
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB4013,442m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,7577m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,1438m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,672m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40200,962m2
41Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40616,8655m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40158,9431m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB4030,1592m2
44Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40377,4327m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB4043,3005m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40100,64m
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB4065,584m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.044,512m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.795,0458m2
50Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB403,7282m3
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40616,4845m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng9,061m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4070,4459m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4026,4332m2
55Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80mm10,715m
56S/X lắp dựng lan can cầu thang sắt10,715m
57Trụ cầu thang1cái
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,4288m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,8581m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 1,2-1,5mm2,0624tấn
61Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 2mm0,2041tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửa177,6818m2
63Sơn tĩnh điện2.266,5kg
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm1,0084100m
65S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm47,52m2
66S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm76,16m2
67S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 5mm47,035m2
68Bù chênh kính 6,38mm170,715m2
69Bảng chống lóa8cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)76bộ
71Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18W (chóa+bóng+tay treo đèn)16bộ
72Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W16bộ
73Lắp đặt quạt trần50cái
74Móc treo quạt trần50cái
75Lắp đặt quạt treo tường D400-60W8cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A10cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A2cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A2cái
79Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A8cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A36cái
81Lắp đặt đế các loại58cái
82Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA10cái
83Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KA8cái
84Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-30MA (loại chống dòng dò)8cái
85Lắp đặt các automat 2 pha - 16A - 6KA16cái
86Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/75A-18KA1cái
87Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/405A-18KA2cái
88Lắp đặt tủ điện KT450x350x1202hộp
89Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường8hộp
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.100m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2900m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2220m
93Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x16mm2156m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm220m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm2.000m
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m8cái
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m8cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm110m
99Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm60cọc
100Kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc, vành đệm4bộ
101Que hàn1,5kg
102Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,4503m3
103Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,4713m3
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn6,1371m3
105Phá dỡ hàng rào hoa sắt18,5496m2
106Tháo dỡ tấm lợp - Tôn5,1146100m2
107Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ2,2499tấn
108Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ262,1699m2
109Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ538,4336m2
110Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ70,5386m2
111Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ28,16m2
112Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ38,5836m2
113Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần91,781m2
114Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ401,3049m2
115Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột899,3021m2
116Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần493,0859m2
117Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại669,2308m2
118Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại6,0326m2
119Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại46,126m2
120Phá dỡ hàng rào hoa sắt121,8465m2
121Tháo dỡ cửa bằng thủ công171,595m2
122Tháo dỡ hệ thống điện1toàn bộ
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,8451100m2
124Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại67,5483m3
125Vận chuyển phế thải67,5483m3
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2396tấn
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0483tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1648tấn
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4104100m2
130Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2342100m2
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,5144m3
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,5312m3
133Gia công xà gồ thép2,6184tấn
134Lắp dựng xà gồ thép2,6184tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ263,92521m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm5,2602100m2
137Tôn úp nóc62,7m
138Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB403,4707m3
139Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB403,5306m3
140Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,5562m3
141Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB401,3165m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068,9616m2
143Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4084,24m2
144Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40262,1699m2
145Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40608,9722m2
146Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4028,16m2
147Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB4091,781m2
148Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40401,3049m2
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40241,68m
150Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB4073,232m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ874,9386m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.989,807m2
153Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,6519m3
154Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40661,4403m2
155Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4020,7279m2
156Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4046,126m2
157Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80mm21,385m
158S/X lắp dựng lan can cầu thang sắt21,385m
159Trụ cầu thang2cái
160Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,8432m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,6621m2
162Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 1,2-1,5mm2,1059tấn
163Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 2mm0,1699tấn
164Lắp dựng hoa sắt cửa207,3528m2
165Sơn tĩnh điện2.275,8kg
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,738100m
167S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm43,2m2
168S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mm30,825m2
169S/X lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm75,6m2
170S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 5mm56,16m2
171Bù chênh kính 6,38mm205,785m2
172Bảng chống lóa3cái
173Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)52bộ
174Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18W (chóa+bóng+tay treo đèn)6bộ
175Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W17bộ
176Lắp đặt quạt trần33cái
177Móc treo quạt trần33cái
178Lắp đặt quạt treo tường D400-60W3cái
179Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A8cái
180Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A4cái
181Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A3cái
182Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A5cái
183Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A37cái
184Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA6cái
185Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA2cái
186Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA4cái
187Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-30MA (loại chống dòng dò)4cái
188Lắp đặt các automat 3 pha - 250V/50A-10KA2cái
189Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/50A-30MA (loại chống dòng dò)2cái
190Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/75A-10KA1cái
191Lắp đặt tủ điện KT650x550x1501hộp
192Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tường6hộp
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.150m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2670m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2100m
196Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x6mm2120m
197Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x10mm260m
198Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x16mm2150m
199Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm1.800m
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm120m
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm60m
203Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
204Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
205Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm100m
206Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm60cọc
207Kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc, vành đệm4bộ
208Que hàn1,5kg
209Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm9,2331m3
210Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm8,279m3
211Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn9,0895m3
212Phá dỡ móng gạch6,7056m3
213Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,8639100m2
214Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,5743tấn
215Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ176,7866m2
216Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ423,3074m2
217Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ90,642m2
218Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ32,506m2
219Tháo dỡ gạch ốp tường14,592m2
220Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ44,7832m2
221Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần41,364m2
222Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ346,5808m2
223Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ26,913m2
224Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột750,155m2
225Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần387,9448m2
226Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại586,1594m2
227Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại44,72m2
228Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại39,509m2
229Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại26,567m2
230Phá dỡ hàng rào hoa sắt95,04m2
231Tháo dỡ cửa bằng thủ công132,618m2
232Tháo dỡ hệ thống điện1toàn bộ
233Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,4266100m2
234Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại80,4725m3
235Vận chuyển phế thải80,4725m3
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2701tấn
237Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3088100m2
238Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,3968m3
239Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1421tấn
240Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2665tấn
241Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5288100m2
242Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,4756m3
243Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4011,9929m3
244Gia công xà gồ thép2,0018tấn
245Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 30x60x1,5 mạ kẽm0,0658tấn
246Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 40x80x2 mạ kẽm0,0284tấn
247Lắp dựng xà gồ thép2,096tấn
248Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ198,171m2
249Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm4,8423100m2
250Tôn úp nóc68,406m
251Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5022m3
252Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,356m3
253Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,357m3
254Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,4544m3
255Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4061,4056m2
256Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40121,864m2
257Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4051,8016m2
258Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,16m2
259Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40176,7866m2
260Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40513,9494m2
261Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB4032,506m2
262Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB4041,364m2
263Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40346,5808m2
264Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB4026,913m2
265Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40406,1m
266Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB4058,112m2
267Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ888,7664m2
268Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.592,5524m2
269Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB403,7704m3
270Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40568,2697m2
271Lát gạch đỏ chống trơn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75, PCB4044,72m2
272Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4072,9267m2
273Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4026,567m2
274Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80mm10,5m
275S/X lắp dựng lan can cầu thang sắt10,5m
276Trụ cầu thang1cái
277Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,36m2
278Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,31251m2
279Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 1,2-1,5mm1,6115tấn
280Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 2mm0,2377tấn
281Lắp dựng hoa sắt cửa171,76m2
282Sơn tĩnh điện1.849,2kg
283Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,852100m
284S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm46,512m2
285S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm102,4m2
286S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 5mm13,51m2
287Bù chênh kính 6,38mm162,422m2
288Bảng chống lóa8cái
289Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)72bộ
290Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18W (chóa+bóng+tay treo đèn)16bộ
291Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W12bộ
292Lắp đặt quạt trần48cái
293Móc treo quạt trần48cái
294Lắp đặt quạt treo tường D400-60W8cái
295Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A8cái
296Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A2cái
297Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A8cái
298Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A32cái
299Lắp đặt đế các loại42cái
300Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA8cái
301Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KA8cái
302Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-30MA (loại chống dòng dò)8cái
303Lắp đặt các automat 2 pha - 16A - 6KA16cái
304Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/75A-18KA1cái
305Lắp đặt tủ điện KT450x350x1201hộp
306Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường8hộp
307Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.040m
308Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2850m
309Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2200m
310Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x16mm2150m
311Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm200m
312Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm1.800m
313Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
314Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m7cái
315Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm105m
316Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm60cọc
317Kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc, vành đệm4bộ
318Que hàn1,5kg
319Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,1128m3
320Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,8883m3
321Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,3591100m2
322Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,0353tấn
323Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công1,8705m3
324Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ166,383m2
325Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ389,3905m2
326Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ65,414m2
327Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ52,597m2
328Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ125,0319m2
329Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần5,86m2
330Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ230,2339m2
331Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ34,6029m2
332Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột780,8223m2
333Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần236,094m2
334Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại365,8123m2
335Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại25,8758m2
336Tháo dỡ gạch ốp tường92,2075m2
337Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại18,945m2
338Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại25,5784m2
339Phá dỡ hàng rào hoa sắt72,7566m2
340Tháo dỡ cửa bằng thủ công133,051m2
341Tháo dỡ khuôn cửa đơn304m
342Tháo dỡ téc nước mái1cái
343Tháo dỡ bệ xí4bộ
344Tháo dỡ chậu tiểu8bộ
345Tháo dỡ chậu rửa3bộ
346Tháo dỡ hệ thống điện + nước1toàn bộ
347Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,1611100m2
348Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,9169100m2
349Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại53,7933m3
350Vận chuyển phế thải53,7933m3
351Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1787tấn
352Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2008100m2
353Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,1314m3
354Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB406,0509m3
355Gia công xà gồ thép1,7477tấn
356Lắp dựng xà gồ thép1,7477tấn
357Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ170,10961m2
358Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm3,5162100m2
359Tôn úp nóc81,172m
360Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,2335m3
361Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,4926m2
362Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40166,383m2
363Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40454,8046m2
364Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40125,0319m2
365Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB405,86m2
366Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40230,2339m2
367Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB4034,6029m2
368Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB4042,152m2
369Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ804,3562m2
370Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.208,817m2
371Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40365,8123m2
372Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB4025,8759m2
373Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40156,233m2
374Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4018,945m2
375Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4025,5784m2
376Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D80mm14,974m
377S/X lắp dựng lan can cầu thang sắt14,974m
378Trụ cầu thang1cái
379Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,7917m2
380Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,96881m2
381Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 1,2-1,5mm1,0236tấn
382Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp dày 2mm0,1714tấn
383Lắp dựng hoa sắt cửa99,0356m2
384Sơn tĩnh điện1.195kg
385Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,59100m
386S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mm31,68m2
387S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mm12,32m2
388S/X lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm30,24m2
389S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm13,44m2
390S/X lắp dựng cửa sổ chớp lật nhôm hệ kính 5mm3,6m2
391S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 5mm28,4231m2
392Bù chênh kính 6,38mm119,7031m2
393Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)24bộ
394Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W19bộ
395Lắp đặt quạt trần12cái
396Móc treo quạt trần12cái
397Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A10cái
398Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A2cái
399Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A11cái
400Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A1cái
401Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A31cái
402Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA2cái
403Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA11cái
404Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA10cái
405Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA1cái
406Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/25A-10KA2cái
407Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/50A-10KA1cái
408Lắp đặt tủ điện KT550x350x1502hộp
409Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường11hộp
410Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2450m
411Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
412Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2220m
413Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x35+1x16mm2156m
414Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm220m
415Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm900m
416Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
417Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
418Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm100m
419Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm60cọc
420Kẹp kiểm tra, bu lông, đai ốc, vành đệm4bộ
421Que hàn4kg
422Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
423Lắp đặt vòi xịt8bộ
424Lắp đặt hộp đựng8cái
425Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
426Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
427Lắp đặt gương soi3cái
428Si phông inox D423cái
429Si phông inox D484cái
430Con thỏ D755cái
431Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
432Lắp đặt van tiểu nam4cái
433Lắp đặt phễu thu đk 75mm11cái
434Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
435Van phao1cái
436Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
437Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm0,16100m
438Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm0,12100m
439Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm0,5100m
440Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm0,3100m
441Lắp đặt van PPR ĐK 50mm1cái
442Lắp đặt van PPR ĐK 32mm1cái
443Lắp đặt van PPR ĐK 25mm2cái
444Lắp đặt van PPR ĐK 20mm1cái
445Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm2cái
446Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mm2cái
447Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mm2cái
448Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm1cái
449Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm14cái
450Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm18cái
451Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mm1cái
452Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mm4cái
453Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mm6cái
454Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mm40cái
455Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mm30cái
456Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm1cái
457Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm1cái
458Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mm3cái
459Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm6cái
460Lắp nút bịt PPR ĐK 32mm1cái
461Lắp nút bịt PPR ĐK 25mm1cái
462Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm0,5100m
463Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm0,2100m
464Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm0,28100m
465Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm0,06100m
466Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm0,2100m
467Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mm2cái
468Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm8cái
469Lắp đặt Tê Y thu uPVC ĐK 110mm14cái
470Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm5cái
471Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mm3cái
472Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mm11cái
473Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mm5cái
474Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mm2cái
475Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm2cái
476Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm2cái
477Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm12cái
478Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm6cái
479Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mm11cái
480Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mm8cái
481Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm16cái
482Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mm24cái
483Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mm16cái
484Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mm8cái
485Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mm5cái
486Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mm2cái
487Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm5cái
488Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm2cái
489Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm4cái
490Đai vít neo giữ ống các cỡ100bộ
491Keo dán ống5kg
492Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
493Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa3bộ
494Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
495Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)18bộ
496Phá dỡ đường ống phễu thu sàn + vòi rửa20công
497Hút cặn bể phốt10m3
498Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông1.118,856m3
499Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III11,1886100m3
500Vận chuyển phế thải1.118,856m3
501Bạt lót7.459,04m2
502Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40815,532m3
503Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB408.314,55m2
504Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4043,85m2
505Mua viên vỉa KT: 1000x100x150 vát cạnh381,2m
506Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3811cấu kiện
507Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời48,359m3
508Vệ sinh lòng rãnh196,05m2
509Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40287,54m2
510Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu6541cấu kiện
511Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40483,59m2
512Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ483,591m2
513Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4174100m3
514Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,42891m3
515Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,20851m3
516Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1546100m3
517Vận chuyển đất0,3092100m3
518Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB309,624m3
519Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB408,0586m3
520Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,4654m3
521Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40106,1412m2
522Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB4038,6832m2
523Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3478100m2
524Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,488tấn
525Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,5324m3
526Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1601 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 05 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình cấp III còn hiệu lực; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất: >= 80L2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5 KW1
3 Máy đào Dung tích ghầu: >= 0.4m32
4 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L2
5 Máy đầm cóc ………...1
6 Máy đầm dùi Công suất: 1.5KW1
7 Máy đầm bàn Công suất: 1 KW1
8 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng: >= 5 tấn3
9 Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) ……………...1
10 Ô tô gắn cẩu (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng nâng: >= 5 tấn1
11 Máy cắt gạch Công suất: >= 1.7 KW1
12 Máy hàn Công suất: >= 23KW1
13 Máy vận thăng (có kiểm định còn hiệu lực) Công suất: >=0.8 tấn2
14 Máy ủi Công suất: >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->