Gói thầu: Gói số 06: Nâng cấp mở rộng sân đan, đường nội bộ, bờ kè, hệ thống cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575763-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV SX TM XD KHÁNH AN
Tên gói thầu Gói số 06: Nâng cấp mở rộng sân đan, đường nội bộ, bờ kè, hệ thống cống
Số hiệu KHLCNT 20220575739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện và vốn sự nghiệp kinh tế xã hội đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 17:08:00 đến ngày 2022-06-07 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,280,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 900.0000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.0000.000 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp IV, + Cải tạo sửa chữa chợ có các hạng mục: Sân đan, đường nội bộ, bờ kè, hệ thống cống- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 900.0000.000 đồng/ 1 hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.0000.000 đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công lao động (bao gồm ngànhnghề thợ : nề, vận hành máy, …)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 10 nhân sự trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kí hoặc hóa đơn và đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng kí hoặc hóa đơn và đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV SX TM XD KHÁNH AN
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Nâng cấp mở rộng sân đan, đường nội bộ, bờ kè, hệ thống cống
Nâng cấp mở rộng sân đan, đường nội bộ, bờ kè, hệ thống cống khu vực chợ Bình Tiên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện và vốn sự nghiệp kinh tế xã hội đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV SX TM XD KHÁNH AN , địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú Trung. Địa chỉ: ấp Tân Phú, xã Tân Phú Trung, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo An Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 82D ấp Tân Quới Tây, Xã Trường An, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng A&C Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 26 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 84 khóm Phú Mỹ, TT Cái Tàu Hạ, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: ấp Phước Hanh A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Đông. Địa chỉ: Số 112A, Khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV SX TM XD KHÁNH AN , địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú Trung. Địa chỉ: ấp Tân Phú, xã Tân Phú Trung, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú Trung. Địa chỉ: ấp Tân Phú, xã Tân Phú Trung, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: TT hành chính huyện Châu Thành, Thị trấn Cái Tàu Hạ, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành và Thanh tra huyện Châu Thành. Địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐAN , ĐƯỜNG NỘI BỘ
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,045100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I. ( Tận dụng đắp đất bờ kè )Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8069100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,585100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,9337100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,8512100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5072100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,17100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,17100m2
D BÓ VỈA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,282100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt9,165m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,8178100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt23,97m3
E VỈA HÈ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,09100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,35m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bó lềTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2708100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,555m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4646100m3
6Trải vải mũ đen lótTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt109,68m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,6776m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt109,68m2
F BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 4x6cmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2cái
4Cung cấp trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt19,7m
G SÂN ĐAN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,2778100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,694100m3
3Trải vải mũ đen lótTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt442m2
4Bê tông nền sânTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt53,04m3
H HỆ THỐNG CỐNG
I XỬ LÝ ĐẤU NỐI CỐNG DỌC VÀ HG HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2012m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0384m3
J TK CỐNG TRÒN D600
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,3581100m3
2Đóng cọc tràm L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,8608100m
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0206100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1512100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,064m3
6Cung cấp gối cống BTCT đúc sẳnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt60
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt921cấu kiện
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt22mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt301 đoạn ống
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,8838m2
K PHẦN HG BTCT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,504100m3
2Đóng cọc tràm L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt14,5152100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0202100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,054100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,016m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,2514100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt18,7049m3
8Lắp dựng cốt thépbậc thang, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1tấn
L PHẦN KHUNG HỐ GA BTCT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1305100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1482tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,283tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,99m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2100m
M PHẦN NẮP HỐ GA
1Cung cấp nắp hố ga bằng gang 0,9 x 0,9 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt9Cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt91cấu kiện
N PHẦN TẤM ĐAN VƯỢT CẤP (1,2*0,4*0,1)m
1Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0478100kg
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,432m3
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0288m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt91cấu kiện
O PHẦN HỐ THU NƯỚC & LƯỚI CHẮN RÁC BẰNG GANG HG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0234100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,324m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2331100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,368m3
5Cung cấp lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt9
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt91cấu kiện
P PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,4007100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,542100m
Q PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,0478100m3
2Đóng cọc tràm L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt31,2503100m
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0278100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0646100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,6111m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5943100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,491m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt81 đoạn ống
R PHẦN MỐI NỐI CỐNG
1Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,57m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0694100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0119tấn
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6mối nối
S PHẦN CỬA CỐNG 1 CHIỀU
1Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1749tấn
2Cung cấp bu lông 12 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt14Cái
3Cung cấp bu lông 18 mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2Cái
4Đệm cao su dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,169m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1749tấn
T HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,03100m3
2Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,15100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,15100m2
U BỜ KÈ
V CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,7122100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6449100m3
W BÊ TÔNG CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt11,811m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4356tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,7186tấn
4Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0117tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,9516100m2
6Trải vải mũ đenTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt57,6
X ĐÓNG CỌC BTCT
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,92100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,525m3
Y TƯỜNG KÈ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt7,218m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt30,1962m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,6999tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,9787tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,892100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt28,32m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2127100m
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,416100m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt16,2m
10Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,9113tấn
11Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt35,4m2
12Bulong d22Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt42Cái
Z TƯỜNG KHÓA
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2036tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1716100m2
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt2,574m3
4Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2705tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,2m2
6Bulong d22Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt8Cái
AA MẶT ĐAN KÈ
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,5086tấn
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0427100m2
3Trải vải mũ đenTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt130,98
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt6,195m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt12,39m3
AB ĐAN MẶT MỞ RỘNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,58m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt3,16m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,1258tấn
AC PHẦN CẦU THANG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt5,3555m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2056tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,7583tấn
4Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,004tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2732100m2
6Trải vải mũ đenTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,288
AD ĐÓNG CỌC BTCT
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,872100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,378m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,0804tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,2281tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,188100m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,784m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã được duyệt0,4762100m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt4,56m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt1,04m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt46,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 900.0000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.0000.000 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp IV, + Cải tạo sửa chữa chợ có các hạng mục: Sân đan, đường nội bộ, bờ kè, hệ thống cống- Tương tự về quy mô công việc: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 900.0000.000 đồng/ 1 hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.0000.000 đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách công các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận (Mẫu số 21);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.31
3 Công nhân thi công lao động (bao gồm ngànhnghề thợ : nề, vận hành máy, …) 1 - Có 10 nhân sự trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,3 m3 Đăng kí hoặc hóa đơn và đăng kiểm2
2 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Đăng kí hoặc hóa đơn và đăng kiểm2
3 Máy trộn bê tông Hóa đơn2
4 Máy hàn Hóa đơn2
5 Máy cắt, uốn thép Hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->