Gói thầu: Goí thâù x ây dự ng + Thíêt bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579227-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Điện Biên
Tên gói thầu Goí thâù x ây dự ng + Thíêt bị
Số hiệu KHLCNT 20220578312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư 100% bằng nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (Vốn xổ số kiến thiết) trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 17:07:00 đến ngày 2022-06-07 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,402,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8972089E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, Hợp đồng xây lắp + thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 03 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Điện Biên
E-CDNT 1.2 Goí thâù x ây dự ng + Thíêt bị
Xây d ựng nhà thự c hành nghề phi nông nghịêp Trừơng Cao đẳ ng K inh tế - Kỹ thuậ t Địên Biên
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư 100% bằng nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (Vốn xổ số kiến thiết) trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Điện Biên , địa chỉ: Số 34, tổ 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Điện Biên , địa chỉ: Số 34, tổ 1, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thuộc HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH PHI NÔNG NGHIỆP
B Phần Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V2,4352100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V27,0578m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V3,9762m3
4Ván khuôn bê tông lót móngXem chương V0,6118100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V17,6485m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,6842tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V1,0299tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,4968100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,4455100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V24,8836m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V3,6754m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V1,0609tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V1,9991tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V2,7487tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V2,2133100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V36,3667m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V7,603m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V30,2435m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem chương V2,0057100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V28,4614m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,7398100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,7398100m3/1km
C Phần bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,2825100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,0332100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,0212m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,1722tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,5319m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem chương V6,5449m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V33,932m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V6,4592m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,0653100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,0989tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,0212m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V20cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V7,5235m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,2073100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,2073100m3/1km
D Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,3542100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,192100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V5,952m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem chương V7,392m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,2918100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,3926tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,992m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V96cái
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V67,2m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V28,8m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V6,72m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,287100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,287100m3/1km
E Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V6,0403m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,2758tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,1499tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V1,4809tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V1,0982100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V62,1325m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V16,7409m3
8Xây ốp cột, vữa XM mác 75Xem chương V1,9602m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V1,2375tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V2,0685tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V0,4512tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V2,0675100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V18,2558m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,1898m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V0,0561tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,2413tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,1082100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chương V1,1331100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V1,9039tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chương V11,9859m3
F Phần mái
1Gia công xà gồ thépXem chương V0,8591tấn
2Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,8591tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,2148tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,2148tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V2,4345100m2
6Tôn úp nóc dầy 0,35mm mã 300MDXem chương V16,778m
G Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V5,2038100m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V86,6942m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V86,6942m2
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungXem chương V93,032m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V624,3585m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V372,906m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V80,6608m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V31,8433m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V111,189m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chương V112,84m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V180,56m
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600nm, vữa XM mác 75Xem chương V252,6957m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chương V22,308m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V65,268m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chương V30,5865m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V515,9383m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V705,0193m2
H Phần cửa, vách kính
1Sản xuất hệ khung, cửa đi kính cường lực 12mmXem chương V60,84m2
2Bản lề sànXem chương V12cái
3Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái LanXem chương V12cái
4Kẹp chữ LXem chương V12cái
5Kẹp tyXem chương V12cái
6Kẹp ngõng trênXem chương V12cái
7Tay nắm inox, đá, thủy tinhXem chương V12cái
8Khóa âm sànXem chương V12cái
9SXLD vách kính cường lực 12mmXem chương V13,08cái
10Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt PhápXem chương V6,72m2
11Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt PhápXem chương V21,68m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V28,4m2
13SXLD hoa sắt Inox cửaXem chương V107,364kg
14Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V20,28m2
I Phần thiết bị WC
1Sản xuất, lắp đặt Vách vệ sinh tấm MDFXem chương V25,6938m2
2Phụ kiện tấm MFC ( gồm chân Inox, khóa, tay nắm, bản lề, thanh nhôm úp nóc )Xem chương V6bộ
3Khung mặt chậu bằng InoxXem chương V3cái
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem chương V1,8m2
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại đặt trên bàn đá )Xem chương V3bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V6bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cạnh xíXem chương V6cái
8Lắp đặt kệ kínhXem chương V3cái
9Lắp đặt gương soiXem chương V3cái
10Lắp đặt giá treoXem chương V3cái
11Lắp đặt hộp đựngXem chương V9cái
J Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,288100m
2Lắp đặt ống thoát tràn PVC D42Xem chương V0,088100m
3Lắp đặt côn, cút PVC D90Xem chương V28cái
4Đai inox neo giữ ống, d=90mmXem chương V30cái
5Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmXem chương V60cái
6Cầu chắn rác, d=110mmXem chương V6cái
K Phần điện
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V9m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V5,6m3
3Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V7m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chương V4m3
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V100m
6Mốc sứ cảnh báo cáp chôn ngầmXem chương V14cái
7Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Xem chương V100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem chương V30m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V55m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V350m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V400m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V6cái
14Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcXem chương V3cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V3cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcXem chương V3cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V27cái
19Lắp đặt hộp nối 80x80Xem chương V6hộp
20SXLD tủ điện tổng KT450x350x150Xem chương V1cái
21Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1.2m 40WXem chương V24bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần 20WXem chương V10bộ
23Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tườngXem chương V23hộp
24Lắp đặt đế âm aptomat điều hòa, nóng lạnhXem chương V6hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat điều hòa loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V6cái
27Con sơn đón điệnXem chương V1cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngXem chương V4cái
L Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V4,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V4,16m3
3Gia công và đóng cọc chống sétXem chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem chương V13m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem chương V76,25m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem chương V5cái
7Thép dẹt 40x4mmXem chương V4cái
8Sắt lập là 50x5mmXem chương V4cái
9Bu lông có vành đệmXem chương V8cái
10Chì lá dầy 1,5mmXem chương V4cái
11Bật sắt phi 8Xem chương V77cái
M Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V10m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V10m3
4Lắp đặt ống HDPE D25mmXem chương V0,6100m
5Lắp đặt côn,cút HDPE D25mmXem chương V2cái
6Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa, PPR D50Xem chương V2cái
7Rắc co nhựa PP-R, D50Xem chương V2cái
8Van nhựa PPR, D50Xem chương V2cái
9Lắp đặt ống PPR D40mmXem chương V0,07100m
10Lắp đặt ống PPR D25mmXem chương V0,5100m
11Lắp đặt tê thu PPR40-25Xem chương V1cái
12Lắp đặt côn thu PPR40-25Xem chương V1cái
13Lắp đặt tê PPR D25Xem chương V4cái
14Lắp đặt cút góc PPR D25Xem chương V6cái
15Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25Xem chương V9cái
16Măng sông ren PP-R, d=25mmXem chương V5cái
N Phần thoát nước
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V3cái
2Lắp đặt ống PVC D110Xem chương V0,3100m
3Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,15100m
4Lắp đặt ống PVC D34Xem chương V0,06100m
5Lắp đặt cút PVC D110Xem chương V8cái
6Lắp đặt tê PVC D110Xem chương V3cái
7Lắp đặt tê PVC D90Xem chương V3cái
8Lắp đặt cút PVC D90Xem chương V2cái
9Lắp đặt cút PVC D34Xem chương V3cái
O Phần phòng cháy
1Bình chữa cháy MFZ8Xem chương V6cái
2Gía để bình chữa cháyXem chương V3cái
3Tiêu lệnh phòng cháyXem chương V3cái
P Phụ trợ
Q Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem chương V4,32m3
2Đào móng băng, rộng Xem chương V9,1656m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIXem chương V2,78m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngXem chương V0,0588100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,3378m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0147tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0179tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,116tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtXem chương V0,018100m2
10Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,0646100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V0,4991m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,3553m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V1,4616m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V3,2806m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V1,5671m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,045100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Xem chương V0,0899100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,198m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng, dXem chương V0,0075tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0252tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,012100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V5,412m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,3881m3
24Đắp cát nền móng công trìnhXem chương V1,39m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,17m3
26Lát gạch Terazo 400×400, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V27,8m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V41,996m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V12,416m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem chương V12,416m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V12,416m2
31SXLD quả cầu trên trụ cổngXem chương V2quả
32SXLD chữ biển cổng mạ đồngXem chương V1
33SXLD cổng xếp inox, h=1,5m, b=0,4mXem chương V5,5m
34Mô tơ và bộ điều khiểnXem chương V1bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V30m
36Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Xem chương V30m
R Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,2100m3
2Rải bạt dứa nền sânXem chương V4100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chương V40m3
4Lát nền gạch terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75Xem chương V400m2
S Phần thiết bị
1Rèm, vách di động (rèm vải cho các phòng chăm sóc sắc đẹp, chăm sóc thẩm mỹ, phòng khách và khu cà phê, nhà hàng, quầy ba)…Xem chương V105,24m2
2Vách ngăn cắt CNC di động (màu trắng hoạc xanh, độ dày 9mm )Xem chương V25,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8972089E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, Hợp đồng xây lắp + thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 03 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Đầm cóc1
2 Đầm dùi Đầm dùi1
3 Đầm bàn Đầm bàn1
4 Máy hàn Máy hàn3
5 Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt)1
6 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
7 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l2
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->