Gói thầu: Goí thâù x ây dự ng + Thíêt bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Điện Biên |
| Tên gói thầu | Goí thâù x ây dự ng + Thíêt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư 100% bằng nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (Vốn xổ số kiến thiết) trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 17:07:00 đến ngày 2022-06-07 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,402,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8972089E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, Hợp đồng xây lắp + thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 03 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Goí thâù x ây dự ng + Thíêt bị Xây d ựng nhà thự c hành nghề phi nông nghịêp Trừơng Cao đẳ ng K inh tế - Kỹ thuậ t Địên Biên 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư 100% bằng nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương (Vốn xổ số kiến thiết) trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thuộc HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH PHI NÔNG NGHIỆP | |||
| B | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 2,4352 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 27,0578 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 3,9762 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Xem chương V | 0,6118 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 17,6485 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,6842 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 1,0299 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 24,8836 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 3,6754 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,0609 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,9991 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 2,7487 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 2,2133 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 36,3667 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 7,603 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 30,2435 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 2,0057 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 28,4614 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,7398 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,7398 | 100m3/1km |
| C | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,0212 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1722 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,5319 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,5449 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 33,932 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 6,4592 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,0989 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,0212 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 20 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 7,5235 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,2073 | 100m3/1km |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,3542 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 5,952 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,2918 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,3926 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 4,992 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 96 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 67,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 28,8 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 6,72 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,287 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,287 | 100m3/1km |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 6,0403 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2758 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1499 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 1,4809 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 1,0982 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 62,1325 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 16,7409 | m3 |
| 8 | Xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,9602 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,2375 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,0685 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 0,4512 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 2,0675 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 18,2558 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,1898 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0561 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,2413 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 1,1331 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,9039 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 11,9859 | m3 |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,8591 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,8591 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,2148 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,2148 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 2,4345 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc dầy 0,35mm mã 300MD | Xem chương V | 16,778 | m |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 5,2038 | 100m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 86,6942 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 86,6942 | m2 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem chương V | 93,032 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 624,3585 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 372,906 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 80,6608 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 31,8433 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 111,189 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 112,84 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 180,56 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600nm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 252,6957 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,308 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 65,268 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 30,5865 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 515,9383 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 705,0193 | m2 |
| H | Phần cửa, vách kính | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung, cửa đi kính cường lực 12mm | Xem chương V | 60,84 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn | Xem chương V | 12 | cái |
| 3 | Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Xem chương V | 12 | cái |
| 4 | Kẹp chữ L | Xem chương V | 12 | cái |
| 5 | Kẹp ty | Xem chương V | 12 | cái |
| 6 | Kẹp ngõng trên | Xem chương V | 12 | cái |
| 7 | Tay nắm inox, đá, thủy tinh | Xem chương V | 12 | cái |
| 8 | Khóa âm sàn | Xem chương V | 12 | cái |
| 9 | SXLD vách kính cường lực 12mm | Xem chương V | 13,08 | cái |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Xem chương V | 6,72 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Xem chương V | 21,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 28,4 | m2 |
| 13 | SXLD hoa sắt Inox cửa | Xem chương V | 107,364 | kg |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 20,28 | m2 |
| I | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Vách vệ sinh tấm MDF | Xem chương V | 25,6938 | m2 |
| 2 | Phụ kiện tấm MFC ( gồm chân Inox, khóa, tay nắm, bản lề, thanh nhôm úp nóc ) | Xem chương V | 6 | bộ |
| 3 | Khung mặt chậu bằng Inox | Xem chương V | 3 | cái |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại đặt trên bàn đá ) | Xem chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cạnh xí | Xem chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chương V | 9 | cái |
| J | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,288 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát tràn PVC D42 | Xem chương V | 0,088 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút PVC D90 | Xem chương V | 28 | cái |
| 4 | Đai inox neo giữ ống, d=90mm | Xem chương V | 30 | cái |
| 5 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Xem chương V | 60 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác, d=110mm | Xem chương V | 6 | cái |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 100 | m |
| 6 | Mốc sứ cảnh báo cáp chôn ngầm | Xem chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | Xem chương V | 6 | hộp |
| 20 | SXLD tủ điện tổng KT450x350x150 | Xem chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1.2m 40W | Xem chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Xem chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tường | Xem chương V | 23 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đế âm aptomat điều hòa, nóng lạnh | Xem chương V | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat điều hòa loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 6 | cái |
| 27 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Xem chương V | 4 | cái |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 4,16 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 13 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 76,25 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 5 | cái |
| 7 | Thép dẹt 40x4mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 9 | Bu lông có vành đệm | Xem chương V | 8 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Bật sắt phi 8 | Xem chương V | 77 | cái |
| M | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 10 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn,cút HDPE D25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa, PPR D50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 7 | Rắc co nhựa PP-R, D50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR, D50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Xem chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Xem chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê thu PPR40-25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR40-25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D25 | Xem chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút góc PPR D25 | Xem chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25 | Xem chương V | 9 | cái |
| 16 | Măng sông ren PP-R, d=25mm | Xem chương V | 5 | cái |
| N | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D110 | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D34 | Xem chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D110 | Xem chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D110 | Xem chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D90 | Xem chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D90 | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D34 | Xem chương V | 3 | cái |
| O | Phần phòng cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 | Xem chương V | 6 | cái |
| 2 | Gía để bình chữa cháy | Xem chương V | 3 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh phòng cháy | Xem chương V | 3 | cái |
| P | Phụ trợ | |||
| Q | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Xem chương V | 9,1656 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Xem chương V | 2,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Xem chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,3378 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0147 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Xem chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,4991 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 0,3553 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,4616 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 3,2806 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 1,5671 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,045 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Xem chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,198 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d | Xem chương V | 0,0075 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0252 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 5,412 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,3881 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Xem chương V | 1,39 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 4,17 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terazo 400×400, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 27,8 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 41,996 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 12,416 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem chương V | 12,416 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 12,416 | m2 |
| 31 | SXLD quả cầu trên trụ cổng | Xem chương V | 2 | quả |
| 32 | SXLD chữ biển cổng mạ đồng | Xem chương V | 1 | bô |
| 33 | SXLD cổng xếp inox, h=1,5m, b=0,4m | Xem chương V | 5,5 | m |
| 34 | Mô tơ và bộ điều khiển | Xem chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Xem chương V | 30 | m |
| R | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa nền sân | Xem chương V | 4 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 40 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch terazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 400 | m2 |
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Rèm, vách di động (rèm vải cho các phòng chăm sóc sắc đẹp, chăm sóc thẩm mỹ, phòng khách và khu cà phê, nhà hàng, quầy ba)… | Xem chương V | 105,24 | m2 |
| 2 | Vách ngăn cắt CNC di động (màu trắng hoạc xanh, độ dày 9mm ) | Xem chương V | 25,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8972089E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, Hợp đồng xây lắp + thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 03 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) | Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi