Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp dãy nhà học 2 tầng và công trình phụ trợ trường tiểu học Sơn Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568935-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp dãy nhà học 2 tầng và công trình phụ trợ trường tiểu học Sơn Châu
Số hiệu KHLCNT 20220568844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 06:23:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,760,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.848142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng sửa chữa, cải tạo cấp 3 trở lên có hạng mục phần móng; phần thô; phần hoàn thiện. phần hạ tầng kỹ thuật.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
E-CDNT 1.2 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp dãy nhà học 2 tầng và công trình phụ trợ trường tiểu học Sơn Châu
Ủy ban nhân dân xã Sơn Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng): UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Minh Nhật. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đại Đoàn Kết. Địa chỉ: Số 5 ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng SDN Địa chỉ: Số 111 đường Hà Tông Chính, Phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng): UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được thanh tra quyết toán thuế, kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng): UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V1.700m2
2Lát gạch Terazol, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.826m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V182,6m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V57,96391m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V22,379m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,6728m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V10,8488m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,6388100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V2711 cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9974tấn
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V271,7176m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V18,43321m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V7,9462m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,9673m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V130,434m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V96,4m2
17Đất màu trồng câyMô tả KT theo chương V47,124m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V179,46811m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V59,6667m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V14,283m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,1368m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V49,9905m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,152tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9564tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V7,0567m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0605100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,583m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V590,1798m2
29Quét nước xi măng 2 nước màu trắngMô tả KT theo chương V590,1798m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V55,6m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,92231m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,192m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1344100m2
34Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,344m3
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,2603tấn
36Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2603tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả KT theo chương V0,319tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,319tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7375tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7375tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V83,82171m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,726100m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả KT theo chương V0,0328100m2
44Ke chống bão 4c/m2Mô tả KT theo chương V552cái
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,644m3
46Lát Terazol 400x400 vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V56,44m2
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V529,123m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V28,3911m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V140,91m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V365,7m
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,056m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.732,514m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V192,5016m2
8Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Mô tả KT theo chương V233,7m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V7,8408m3
10Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V3,38100m2
11Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V7,4m3
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả KT theo chương V23,25m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả KT theo chương V23,25m3
14Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V4bộ
15Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V6bộ
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V8,64m3
17Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả KT theo chương V42,4528m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ côngMô tả KT theo chương V207,24m2
19Hút bể phốtMô tả KT theo chương V1bể
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V27,1061m3
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V528,8864m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V142,0258m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,2338m2
24Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớpMô tả KT theo chương V20,79m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.307,7276m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V718,138m2
27Lắp đặt cửa đi, bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V43,66m2
28Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V126,3m2
29Lắp đặt vách kính bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V22,12m2
30Sản xuấn lắp đặt xuyên hàn nối thêm 50cm, son tỉnh điện (ĐG 30%)Mô tả KT theo chương V51,06m2
31Sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V51,06m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V51,06m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,0024100m2
34Tôn úp nócMô tả KT theo chương V52,8md
35Ke chống bảo 4 cái/m2Mô tả KT theo chương V860cái
36Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,5667tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,5667tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V4,136m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,88m2
40Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồiMô tả KT theo chương V3,0096m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1368100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1899tấn
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,858100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,9100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V11cái
46Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V11cái
47Nệp ốngMô tả KT theo chương V44cái
48Dây đồng buộc ốngMô tả KT theo chương V4kg
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4m2
50Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả KT theo chương V240m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả KT theo chương V440m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả KT theo chương V400m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mô tả KT theo chương V250m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V250m
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V32bộ
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V10bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V40cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V16cái
59Đế âmMô tả KT theo chương V40cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V3cái
62Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V16cái
63Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V32cái
64Đục tẩy bề mặt tường bê tôngMô tả KT theo chương V19,3674m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,8189m3
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V178,472m2
67Màng khò nóng Standart chống thấmMô tả KT theo chương V0,2633100m2
68Quét dung dịch (Quét lót trước khi khò nóng)Mô tả KT theo chương V26,33m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V18,5409m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V37,0818m2
71Làm trần tôn dã gỗMô tả KT theo chương V0,3708100m2
72Khung trần thép hộp mả kẻm 40x80Mô tả KT theo chương V0,0346tấn
73Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
74Xịt xíMô tả KT theo chương V4cái
75Lọc rácMô tả KT theo chương V4cái
76Tiểu treo I nax trắng U116V+ van xã UF 5VMô tả KT theo chương V6bộ
77Lắp đặt tiểu nử + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V6bộ
78Ngăn tiệu bằng tấm Compast HPLMô tả KT theo chương V12cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V2bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
81Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả KT theo chương V30m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,3100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,35100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,25100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,2100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V10cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả KT theo chương V20cái
89Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả KT theo chương V15cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V10cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V20cái
92Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V5cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mmMô tả KT theo chương V7cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mmMô tả KT theo chương V26cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả KT theo chương V7cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,25cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,2100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V0,2100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V5cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmMô tả KT theo chương V3cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả KT theo chương V3cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V3cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả KT theo chương V4cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả KT theo chương V2cái
106Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V20m
108Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
109Thép chân bậtMô tả KT theo chương V8cái
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V31m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,2m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,8m3
C NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V348,4414m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V221,5272m2
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V18,0217m3
4Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả KT theo chương V278,4m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V103,2m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả KT theo chương V2,584m3
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,617m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V26,4198m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.069,3326m2
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,92m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V96,3222m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả KT theo chương V3,5376m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V248,13m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,0255tấn
15Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V3,38100m2
16Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả KT theo chương V7,4m3
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả KT theo chương V8,6m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V19,8328m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V366,1484m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V106,3666m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,4308m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.063,6672m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V334,308m2
24Lắp đặt cửa đi, bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V41,04m2
25Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V74,28m2
26Lắp đặt vách kính bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V29,23m2
27Sản xuấn lắp đặt xuyên hoa cửa sổ 14x14Mô tả KT theo chương V61,32m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V61,32m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3194m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,886m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,846100m2
32Tôn úp nócMô tả KT theo chương V52,8md
33Ke chống bảo 4 cái/m2Mô tả KT theo chương V992cái
34Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,1869tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,1869tấn
36Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồiMô tả KT theo chương V2,0064m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1824100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1308tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3068m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1188100m2
41Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả KT theo chương V24cấu kiện
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2185tấn
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,624100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,06100m
45Dây đồng buộc ống thoát nướcMô tả KT theo chương V3kg
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V8cái
47Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
48Nệp ốngMô tả KT theo chương V440.0
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V11,02m2
50Màng khò nóng Standart chống thấmMô tả KT theo chương V0,1102100m2
51Quét dung dịch (Quét lót trước khi khò nóng)Mô tả KT theo chương V11,02m2
52Lam bằng thép hộp mả kẻmMô tả KT theo chương V8,784m2
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,448m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,0359m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V46,376m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V87,04m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,792m2
58Thép làm lan can sơn tỉnh điệnMô tả KT theo chương V13,776m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,4234m3
60Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả KT theo chương V11,9m2
61Của sếp bằng nhômMô tả KT theo chương V11,56m2
62Lan can cầu thang bằng thép hộp tay vin bằng gỗ limMô tả KT theo chương V7,89md
63Tru cầu thang bằng gỗ limMô tả KT theo chương V2cái
64Lát đá bậc, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V5,4m2
65Đục tườngMô tả KT theo chương V180m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả KT theo chương V330m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả KT theo chương V300m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả KT theo chương V100m
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V250m
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V24bộ
71Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả KT theo chương V6bộ
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V30cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V12cái
74Đế âmMô tả KT theo chương V42cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V3cái
77Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
78Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
79Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V24cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V20m
82Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
83Thép chân bậtMô tả KT theo chương V8cái
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V31m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,2m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,8m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC, SAN NỀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,71821m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,7182m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6082m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả KT theo chương V0,2112100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,16m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0032100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V21 cấu kiện
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0388tấn
9Cống tròn D60Mô tả KT theo chương V3m
10Rải bạt xác rắn lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,2925100m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V21,06m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,2275m3
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,212m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,3689100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V2441 cấu kiện
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,8206100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,8206100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả KT theo chương V18,5332100m3
19Mua đất đắp K95 tại mỏMô tả KT theo chương V2.112,7848m2
E ĐƯỜNG TRƯỚC CỔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,6506100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,6506100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,7659100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,7659100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V14,5448100m3
6Giá đất đắp K95 tại mỏ Sơn DiệmMô tả KT theo chương V1.873,6611m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V178,5m3
8Rải bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V3,7733100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,6419100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V1,132100m3
11Giá đất đắp K98 tại mỏ Sơn DiệmMô tả KT theo chương V149,6957m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,624100m2
13Thi công khe coMô tả KT theo chương V132m
14Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V22m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.848142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng sửa chữa, cải tạo cấp 3 trở lên có hạng mục phần móng; phần thô; phần hoàn thiện. phần hạ tầng kỹ thuật.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy hàn điện ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,5 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy lu bánh thép ≥ 9T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->