Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp dãy nhà học 2 tầng và công trình phụ trợ trường tiểu học Sơn Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp dãy nhà học 2 tầng và công trình phụ trợ trường tiểu học Sơn Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 06:23:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,760,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.848142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng sửa chữa, cải tạo cấp 3 trở lên có hạng mục phần móng; phần thô; phần hoàn thiện. phần hạ tầng kỹ thuật.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Sửa chữa, nâng cấp dãy nhà học 2 tầng và công trình phụ trợ trường tiểu học Sơn Châu Ủy ban nhân dân xã Sơn Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được thanh tra quyết toán thuế, kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng): UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ: Xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Sơn Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 1.700 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazol, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.826 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 182,6 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 57,9639 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 22,379 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,6728 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,8488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,6388 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả KT theo chương V | 271 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9974 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 271,7176 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 18,4332 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,9462 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9673 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 130,434 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,4 | m2 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 47,124 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 179,4681 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 59,6667 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 14,283 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,1368 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,9905 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,152 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9564 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,0567 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,0605 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,583 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 590,1798 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước màu trắng | Mô tả KT theo chương V | 590,1798 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 55,6 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,9223 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,344 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả KT theo chương V | 0,319 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,319 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7375 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7375 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 83,8217 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả KT theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão 4c/m2 | Mô tả KT theo chương V | 552 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,644 | m3 |
| 46 | Lát Terazol 400x400 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,44 | m2 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 529,123 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 28,3911 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 140,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 365,7 | m |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,056 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 1.732,514 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 192,5016 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | Mô tả KT theo chương V | 233,7 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 10 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 7,4 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 23,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả KT theo chương V | 23,25 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả KT theo chương V | 42,4528 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 207,24 | m2 |
| 19 | Hút bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 27,1061 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 528,8864 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 142,0258 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,2338 | m2 |
| 24 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Mô tả KT theo chương V | 20,79 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.307,7276 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 718,138 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cửa đi, bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 43,66 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 126,3 | m2 |
| 29 | Lắp đặt vách kính bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 22,12 | m2 |
| 30 | Sản xuấn lắp đặt xuyên hàn nối thêm 50cm, son tỉnh điện (ĐG 30%) | Mô tả KT theo chương V | 51,06 | m2 |
| 31 | Sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 51,06 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 51,06 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,0024 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 52,8 | md |
| 35 | Ke chống bảo 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 860 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5667 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5667 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,136 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,88 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 3,0096 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1899 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,858 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Nệp ống | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 48 | Dây đồng buộc ống | Mô tả KT theo chương V | 4 | kg |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 440 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Đế âm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 19,3674 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,8189 | m3 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 178,472 | m2 |
| 67 | Màng khò nóng Standart chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 0,2633 | 100m2 |
| 68 | Quét dung dịch (Quét lót trước khi khò nóng) | Mô tả KT theo chương V | 26,33 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,5409 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 37,0818 | m2 |
| 71 | Làm trần tôn dã gỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 72 | Khung trần thép hộp mả kẻm 40x80 | Mô tả KT theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lọc rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Tiểu treo I nax trắng U116V+ van xã UF 5V | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tiểu nử + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Ngăn tiệu bằng tấm Compast HPL | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 108 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 109 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m3 |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 348,4414 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 221,5272 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 18,0217 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả KT theo chương V | 278,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 103,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả KT theo chương V | 2,584 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,617 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 26,4198 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 1.069,3326 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 96,3222 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | 3,5376 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 248,13 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,0255 | tấn |
| 15 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 3,38 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 7,4 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 8,6 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,8328 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 366,1484 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 106,3666 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,4308 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.063,6672 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 334,308 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa đi, bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 41,04 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 74,28 | m2 |
| 26 | Lắp đặt vách kính bằng nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 29,23 | m2 |
| 27 | Sản xuấn lắp đặt xuyên hoa cửa sổ 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 61,32 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 61,32 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3194 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,886 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,846 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 52,8 | md |
| 33 | Ke chống bảo 4 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 992 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1869 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1869 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 2,0064 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả KT theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2185 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,624 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,06 | 100m |
| 45 | Dây đồng buộc ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Nệp ống | Mô tả KT theo chương V | 44 | 0.0 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 11,02 | m2 |
| 50 | Màng khò nóng Standart chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 51 | Quét dung dịch (Quét lót trước khi khò nóng) | Mô tả KT theo chương V | 11,02 | m2 |
| 52 | Lam bằng thép hộp mả kẻm | Mô tả KT theo chương V | 8,784 | m2 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,448 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,0359 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,376 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 87,04 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,792 | m2 |
| 58 | Thép làm lan can sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 13,776 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,4234 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 11,9 | m2 |
| 61 | Của sếp bằng nhôm | Mô tả KT theo chương V | 11,56 | m2 |
| 62 | Lan can cầu thang bằng thép hộp tay vin bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 7,89 | md |
| 63 | Tru cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lát đá bậc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m2 |
| 65 | Đục tường | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 330 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Đế âm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 82 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 83 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC, SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7182 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,7182 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6082 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 9 | Cống tròn D60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | m |
| 10 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,06 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,2275 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,212 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,3689 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 244 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,8206 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,8206 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 18,5332 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp K95 tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 2.112,7848 | m2 |
| E | ĐƯỜNG TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,6506 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,6506 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,7659 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,7659 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 14,5448 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp K95 tại mỏ Sơn Diệm | Mô tả KT theo chương V | 1.873,6611 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 178,5 | m3 |
| 8 | Rải bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 3,7733 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,6419 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 11 | Giá đất đắp K98 tại mỏ Sơn Diệm | Mô tả KT theo chương V | 149,6957 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 132 | m |
| 14 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.848142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng sửa chữa, cải tạo cấp 3 trở lên có hạng mục phần móng; phần thô; phần hoàn thiện. phần hạ tầng kỹ thuật.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy ủi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi