Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579127-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220579119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 16:50:00 đến ngày 2022-06-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: - Là hợp đồng thi công công trình Giao Thông ; - Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, nút giao thông, cống thoát nước;- Có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét; Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành, hóa đơn công trình, tài liệu xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động.Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng: có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành vật liệu & cấu kiện xây dựng;Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rãi 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥4,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố hóa đường huyện ĐH năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Bắc, địa chỉ: Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3874.44
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng công trình Ánh Dương Phát. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Thăng Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Bắc, địa chỉ: Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3874.44


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực ( Nhà thầu có thể không đính kèm chứng chỉ này trong hồ sơ dự thầu, nhưng trường hợp Nhà thầu trúng thầu, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên trước khi trao hợp đồng). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Bắc, địa chỉ: Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3874.44
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình; địa chỉ: 82 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353874877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ủy ban nhân dân xã Bình Định Bắc; địa chỉ: Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3874.44
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
B Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.169,017m3
2Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.794,128m3
3Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,651m3
4Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V12,762m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,052m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V515,764m3
7Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V529,301m3
8Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V459,389m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V459,389m3
10Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.535,477m2
C Gia cố lề đường
1Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V369,19m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.538,29m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V279,799m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V369,19m2
5Cắt khe bê tông gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V609,968m
6Chèn nhựa đường khe coMô tả kỹ thuật theo chương V609,968m
D Nút giao thông
E Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,433m3
2Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V17,138m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,999m3
5Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V71,41m2
F Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,282m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,386m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V71,41m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,712m3
G Cống thoát nước
H Cống bản
I Thân cống
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,819m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,924m2
3Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158Tấn
4Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065Tấn
5Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122Tấn
J Thân cống và xà mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V28,552m2
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
K Móng cống
1Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,804m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Thi công đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
4Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,178m3
L Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,226m3
2Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,489m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,926m3
4Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m2
5Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
6Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,637m2
7Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V11,455m3
M Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
2Ván khuôn tường tường cánh thượng; hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,374m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,05m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,818m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16,485m2
7Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
8Đào đất C3 tường cánh sân cống thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,783m3
9Đắp đất K95 tường cánh sân cống thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,566m3
N Tháo dỡ thượng hạ lưu
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
2Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
O Cống tròn
P Thân cống
1Lắp đặt ống cống bê tông D75cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V13Ống
2Bê tông M250 đá 1x2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,86m2
4Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256Tấn
5Quét nhựa nóng 2 lớp ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,18m2
6Nối ống cống bê tông D75cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m.nối
7Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
8Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,084m3
9Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,314m3
10Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,111m2
11Bê tông M150 đá 4x6 chèn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,361m3
12Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V31,232m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V20,085m3
Q Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
2Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,812m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,814m3
4Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
5Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
6Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,241m3
7Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,397m3
R Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
2Ván khuôn tường tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,236m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
7Dăm sạn đệm lót móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
8Đào đất C3 tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,631m3
9Đắp đất K95 tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,809m3
S Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,828m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,397m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,984m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V21,379m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
T Hạng mục khác
1Phá dỡ thượng hạ lưu cống cũ + mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V11,42m3
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
6Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
8Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,943m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: - Là hợp đồng thi công công trình Giao Thông ; - Có hạng mục công việc tương tự là: Nền, mặt đường bê tông xi măng, nút giao thông, cống thoát nước;- Có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét; Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành, hóa đơn công trình, tài liệu xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành trên 80% khối lượng). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động.Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng: có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành vật liệu & cấu kiện xây dựng;Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥16 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
2 Máy lu rung 25 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
3 Máy rãi 50-60m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
4 Máy đào ≥1,2 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
5 Máy ủi ≥110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
6 Ô tô tự đổ 7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
7 Ô tô tự đổ 10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
8 Ô tô tưới nước ≥4,5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
11 Máy đào 0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
12 Máy thuỷ bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 Máy kinh vỹ Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->