Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 10:27:00 đến ngày 2022-06-06 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,757,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080135536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;-Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.729.917 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.912.189.751 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng công nghiệpKèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận công tác trắc địa trong thi công xây dựng nhà |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào, phòng trực cấp cứu và quầy thuốc của Nhà máy Z117 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh Loại công trình, Cấp công trình; - Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: + Cam kết kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến (khi cần thiết) của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). + Cam kết huy động đủ nhân sự, thiết bị thi công mà Nhà thầu đề xuất cho gói thầu và phải chứng minh khả năng huy động cho bên mời thầu ở bước đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu). Phải chứng minh khả năng huy động ở bước thương thảo hợp đồng nếu không có yêu cầu ở bước đánh giá E-HSDT. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh doanh thu về xây lắp theo yêu cầu HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 - Địa chỉ: Xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; - Điện thoại: 0438843323; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 - Địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0438843323; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý công trình - Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 - Địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0438843323; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,259 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5965 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0951 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6653 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3569 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,8271 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,3082 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,8271 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,3082 | 1m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,448 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,454 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0894 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1867 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5961 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2112 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6099 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8882 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2631 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1094 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2662 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,583 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9685 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3465 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,1601 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,5275 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,96 | m |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,405 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,7856 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,07 | m2 |
| 37 | Tôn cát trên sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9887 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,01 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,01 | m2 |
| 40 | Thép ống D27 để chờ cắm cờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 41 | Thanh inox và cờ (bao gồm giá vật liệu, nhân công) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 42 | Bảng đèn led điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,115 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 46 | Chữ ALUMI nổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hm |
| 47 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3367 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 336,69 | kg |
| 49 | Bản lề cửa bằng cối quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,537 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: QUẦY THUỐC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,278 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3859 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1723 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4683 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2868 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8189 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0879 | 100m3 |
| 9 | Linon chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1024 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0102 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1239 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1558 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8567 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7089 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2636 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6722 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3421 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2919 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,775 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0645 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2122 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,153 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,636 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,892 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,292 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2756 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,71 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,26 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,292 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,148 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1024 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,5106 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,4946 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,042 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở trượt vách kính cố định (chỉ tính kính cường lực dày 12mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,992 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa kính mở lùa 2 cánh ray treo Inox D21 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,43 | m2 |
| 43 | Vách kính 12mm cố định khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,032 | m2 |
| 44 | Vách kính 6,38mm cố định khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,856 | m2 |
| 45 | Lan cửa cuốn bản trơn, nan inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,944 | m2 |
| 46 | Mô tơ điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 47 | Bộ tích điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 48 | Hộp kỹ thuật bằng Alumi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6832 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1451 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1451 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4573 | 100m2 |
| 52 | Tấp lợp úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,88 | md |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Mua điều hoà 900BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 58 | Mặt công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Đế âm chịu nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Côn thu 50/20 PPR | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 78 | Cút vuông D76 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Cút vuông D48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tê D76 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Côn thu D76/48 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3705 | 1m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9482 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,017 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,206 | m2 |
| 87 | Tủ dựng thuốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HOA THÉP NHÀ BỆNH XÁ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3298 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,0019 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,832 | m2 |
| 4 | Máy phát điện 5-7 KW chạy dầu, cách âm, 1 pha, đề nổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Camera ngoài trời Wifi 4.0MP+ dây điện nguồn, dây cáp đường chuyền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Màn hình tivi 32'' + Đầu ghi hình kênh camera IP, chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 + ports truyền dẫn tín hiệu cấp nguồn cho camera | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bảng từ trắng có chân di động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 475,75 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 475,75 | m2 |
| 10 | Di chuyển cột điện 22Kv | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 11 | Máy in canon 2900 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM PHÒNG GIAO BAN BỆNH XÁ | |||
| 1 | Đục bỏ đường ống cũ và lắp đường ống mới (đơn giá bao gồm cả vật tư và nhân công) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,292 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,292 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,292 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SƠN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác chuyển đồ và che đậy những vật dụng, thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hm |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,072 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7284 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,1524 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,648 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,948 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hm |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,205 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,245 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 9 | Gia công giằng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2573 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1658 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1658 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,5225 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4741 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nướcbằng inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,27 | md |
| 19 | Tấm ốp sườn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 21 | Cút D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Chếch D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | quả |
| 24 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG TRỤC QUẢN LÝ KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,044 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,992 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,568 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,0044 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1325 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Mua điều hoà 18000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 17 | Mặt công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Đế âm chịu nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 24 | Mua máy tính để bàn làm việc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 25 | Mua bộ bàn ghế làm việc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI QUẦY THUỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,992 | m3 |
| 2 | Xử lý phòng chống mối cho hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc dung dịch thuốc Lenfos 50EC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,48 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,424 | m3 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối cho hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc dung dịch thuốc Lenfos 50EC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,12 | m |
| 5 | Phòng mối mặt nền công trình bằng phương pháp phun dung dịch thuốc Lenfos 50EC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1024 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080135536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;-Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.729.917 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.912.189.751 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng công nghiệpKèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận công tác trắc địa trong thi công xây dựng nhà | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy xúc | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi