Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579362-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220546209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 10:27:00 đến ngày 2022-06-06 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,386,757,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080135536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;-Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.729.917 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.912.189.751 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng công nghiệpKèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận công tác trắc địa trong thi công xây dựng nhà
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào, phòng trực cấp cứu và quầy thuốc của Nhà máy Z117
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 - Địa chỉ: Xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; - Điện thoại: 0438843323;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Sao Đông Bắc - Địa chỉ: KĐT Đồng Sơn, P. Trưng Trắc, TP. phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy - Địa chỉ:Tổ dân phố Cả Đông, Phường Nam Viêm, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH CIC Hùng Vương - Địa chỉ: TDP Tiền Châu, P.Tiền Châu, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 - Địa chỉ: Xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; - Điện thoại: 0438843323;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh nộp kèm theo. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh Loại công trình, Cấp công trình; - Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: + Cam kết kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến (khi cần thiết) của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). + Cam kết huy động đủ nhân sự, thiết bị thi công mà Nhà thầu đề xuất cho gói thầu và phải chứng minh khả năng huy động cho bên mời thầu ở bước đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu). Phải chứng minh khả năng huy động ở bước thương thảo hợp đồng nếu không có yêu cầu ở bước đánh giá E-HSDT. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh doanh thu về xây lắp theo yêu cầu HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 - Địa chỉ: Xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội; - Điện thoại: 0438843323;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 - Địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0438843323;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý công trình - Công ty TNHH Một thành viên cơ khí 17 - Địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0438843323;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,259m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5965m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0951m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6653m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3569m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt132,8271m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,3082m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt132,8271m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,30821m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4481m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,053100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,454m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0044tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0894tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1867m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5961m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2112m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0126tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,079tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1109100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6099m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8882m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2631100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0196tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1094tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,053100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2662tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,583m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9685m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3465m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,1601m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,5275m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,96m
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,405m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,7856m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,07m2
37Tôn cát trên sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9887m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,01m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,01m2
40Thép ống D27 để chờ cắm cờTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
41Thanh inox và cờ (bao gồm giá vật liệu, nhân công)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
42Bảng đèn led điện tửTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,115m2
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
46Chữ ALUMI nổiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hm
47Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3367tấn
48Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt336,69kg
49Bản lề cửa bằng cối quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,537m2
B HẠNG MỤC: QUẦY THUỐC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,2781m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3859100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1723m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0947tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4683tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2868m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8189m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0879100m3
9Linon chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,1024m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0102m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0208tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1239tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1558100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8567m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,7089m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,039100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0062tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,028tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2636m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6722100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3421100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0555tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2919tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,775tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0645m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2122m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,153m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,636m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,892m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,292m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2756m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,71m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,26m
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,292m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,148m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,1024m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5106m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,4946m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,042m2
40Cửa đi 2 cánh mở trượt vách kính cố định (chỉ tính kính cường lực dày 12mm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,992m2
41Bộ phụ kiện cửa kính mở lùa 2 cánh ray treo Inox D21Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
42Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,43m2
43Vách kính 12mm cố định khung nhôm hệTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,032m2
44Vách kính 6,38mm cố định khung nhôm hệTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,856m2
45Lan cửa cuốn bản trơn, nan inoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,944m2
46Mô tơ điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2máy
47Bộ tích điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2máy
48Hộp kỹ thuật bằng AlumiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6832m2
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1451tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1451tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4573100m2
52Tấp lợp úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,88md
53Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
54Mua điều hoà 900BTUTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2máy
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2máy
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
58Mặt công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
62Đế âm chịu nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
66Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
68Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
73Cút ren trong D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
74Côn thu 50/20 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,01100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,01100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4100m
78Cút vuông D76Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
79Cút vuông D48Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
80Tê D76Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
81Côn thu D76/48Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,37051m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0086100m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9482m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,017m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,206m2
87Tủ dựng thuốcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
C HẠNG MỤC: HOA THÉP NHÀ BỆNH XÁ
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3298tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,00191m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,832m2
4Máy phát điện 5-7 KW chạy dầu, cách âm, 1 pha, đề nổTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
5Camera ngoài trời Wifi 4.0MP+ dây điện nguồn, dây cáp đường chuyềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
6Màn hình tivi 32'' + Đầu ghi hình kênh camera IP, chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 + ports truyền dẫn tín hiệu cấp nguồn cho cameraTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Bảng từ trắng có chân di độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt475,75m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt475,75m2
10Di chuyển cột điện 22KvTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cột
11Máy in canon 2900Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
D HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM PHÒNG GIAO BAN BỆNH XÁ
1Đục bỏ đường ống cũ và lắp đường ống mới (đơn giá bao gồm cả vật tư và nhân công)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9m
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,292m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,292m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,292m2
E HẠNG MỤC: SƠN NHÀ BẢO VỆ
1Công tác chuyển đồ và che đậy những vật dụng, thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hm
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,072m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7284m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,1524m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,648m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,948m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1594tấn
3Bốc xếp vận chuyển điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hm
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2051m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,094100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,245m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1364tấn
9Gia công giằng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0555tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2573tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1658tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1364tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2573tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1658tấn
15Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0555tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,52251m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4741100m2
18Máng thu nướcbằng inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,27md
19Tấm ốp sườnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14md
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
21Cút D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Chếch D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1quả
24Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
G HẠNG MỤC: PHÒNG TRỤC QUẢN LÝ KHU B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,58m2
2Phá dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,42m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,044m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,992m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,568m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,0044m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0586tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,13251m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,42m2
10Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,16m2
11Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,42m2
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Mua điều hoà 18000BTUTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
15Lắp đặt đèn chống nổ có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
17Mặt công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
21Đế âm chịu nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
24Mua máy tính để bàn làm việcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
25Mua bộ bàn ghế làm việcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
H HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI QUẦY THUỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,992m3
2Xử lý phòng chống mối cho hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc dung dịch thuốc Lenfos 50ECTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,48m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,424m3
4Xử lý phòng chống mối cho hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc dung dịch thuốc Lenfos 50ECTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,12m
5Phòng mối mặt nền công trình bằng phương pháp phun dung dịch thuốc Lenfos 50ECTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,1024m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080135536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;-Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.729.917 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.912.189.751 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng công nghiệpKèm theo tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm gồm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan31
3 Cán bộ trắc địa 1 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận công tác trắc địa trong thi công xây dựng nhà31
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xétKèm Bản sao các văn bằng chứng chỉ liên quan.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
9 Máy xúc Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn Hoạt động tốt. Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->