Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 11:12:00 đến ngày 2022-06-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,925,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.347.651.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông đường bộ; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông đường bộ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Đường tràn qua suối Tân Ốc 2, thôn Tân Ốc 2, xã Đồng Sơn, Tp Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo QĐ số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Sơn, địa chỉ: Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.692.908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Sơn, địa chỉ: Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.692.908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long; Số điện thoại: 02033.825408 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Địa chính – UBND xã Đồng Sơn, địa chỉ: Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.692.908 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 29,616 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Nilong lót đổ BT nền đường | Theo yêu cầu chương V | 2,024 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,088 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp đường bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 1,48 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 1,48 | 100m3 |
| 8 | Đào đất nền đường + khuôn và rãnh đường bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 0,778 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc phong hóa nền đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V | 0,265 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phong hóa, hữu cơ đổ đi, cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ ( nhân hệ số nở rời K=1.07) | Theo yêu cầu chương V | 0,283 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÀN QUA SUỐI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản cống, đá 2x4, mác 250, dày 30cm | Theo yêu cầu chương V | 16,382 | m3 |
| 2 | BTCT lớp đệm mố trụ M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 4,9 | m3 |
| 3 | BT móng trụ cống M250, B | Theo yêu cầu chương V | 36,16 | m3 |
| 4 | BT trụ cống M250, H=1,5m, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 32,544 | m3 |
| 5 | BT bản đáy cống M250, B>2,5m, dày 25cm , đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 16,54 | m3 |
| 6 | BT sân M250, B>2,5m, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 100,921 | m3 |
| 7 | BT tường cánh M250,dày 30cm, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 14,98 | m3 |
| 8 | BT bọc tràn mái nghiêng M250, đá 2x4, dày 12cm | Theo yêu cầu chương V | 42,29 | m3 |
| 9 | BT mặt tràn M250, dày 20cm, đá 2x4, | Theo yêu cầu chương V | 26,325 | m3 |
| 10 | BTCT M200 gờ chắn , đá 2x4, KT(0,35x0,25x1)m | Theo yêu cầu chương V | 4,813 | m3 |
| 11 | BT lót móng M100, dày 5cm, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 19,264 | m3 |
| 12 | Cốt thép đệm mố trụ ĐK d | Theo yêu cầu chương V | 0,093 | tấn |
| 13 | Cốt thép đệm mố trụ ĐK d | Theo yêu cầu chương V | 0,242 | tấn |
| 14 | Cốt thép đệm mố trụ ĐK d>18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống ĐK d | Theo yêu cầu chương V | 1,147 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản cống ĐK d>18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,058 | tấn |
| 17 | Cốt thép gờ chắn ĐK d | Theo yêu cầu chương V | 0,159 | tấn |
| 18 | Cốt thép gờ chắn ĐK d | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | tấn |
| 19 | Cốp pha bản cống | Theo yêu cầu chương V | 0,679 | 100m2 |
| 20 | Cốp pha trụ cống | Theo yêu cầu chương V | 1,678 | 100m2 |
| 21 | Cốp pha đáy cống | Theo yêu cầu chương V | 0,134 | 100m2 |
| 22 | Cốp pha cửa vào + ra + tiêu năng | Theo yêu cầu chương V | 0,898 | 100m2 |
| 23 | Cốp pha tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,676 | 100m2 |
| 24 | Cốp pha gờ chắn | Theo yêu cầu chương V | 0,481 | 100m2 |
| 25 | Cốt pha bọc tràn | Theo yêu cầu chương V | 0,392 | 100m2 |
| 26 | Đá xây đệm đáy cống M75, dày 35cm | Theo yêu cầu chương V | 10,626 | m3 |
| 27 | Đá xây sân M100, dày 30cm | Theo yêu cầu chương V | 46,424 | m3 |
| 28 | Đá xây M75 mái nghiêng đệm BT tràn, dày 30cm | Theo yêu cầu chương V | 95,794 | m3 |
| 29 | Đá xây M75 mái bằng đệm BT tràn, dày 30cm | Theo yêu cầu chương V | 39,488 | m3 |
| 30 | Đá hộc xếp khan thân cống | Theo yêu cầu chương V | 360,184 | m3 |
| 31 | Vữa lót M100 sân thượng, hạ lưu tràn, dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 18,869 | m3 |
| 32 | Đào móng cống đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,944 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, cự ly 1km bằng ô tô tự đổ nhân hệ số nở rời K=1,13) | Theo yêu cầu chương V | 6,366 | 100m3 |
| 34 | Nhựa đường khe co giãn giữa các bản | Theo yêu cầu chương V | 6,84 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cột thủy trí đầu tràn , thép U20, L= 1,4m | Theo yêu cầu chương V | 81,5 | kg |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo 2 đầu tràn bằng tôn KT (60x60)cm, cột bằng thép mạ kẽm d=80mm cao 3,3m ( móng đổ BT M150) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC đk 50mm lỗ thoát nước tiêu năng | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Đá dăm cuội tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 39 | Cát thô tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m3 |
| 40 | Vải lọc địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m2 |
| 41 | Đắp đê quai xanh K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 3,098 | 100m3 |
| 42 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu chương V | 3,098 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh dẫn dòng thi công | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | 100m3 |
| 44 | Đắp kênh dẫn dòng thi công | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | 100m3 |
| 45 | Ống cống bê tông đk 75cm, dẫn dòng qua đê quai xanh | Theo yêu cầu chương V | 12 | đoạn ống |
| C | KÈ XÂY ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông lót móng kè M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 5,088 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 27,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc tường kè VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 108,756 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu chương V | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng đỉnh kè d | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,385 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đá quanh miệng ống nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Xếp đống đá thoát nước tại vị trí đặt ống nhựa thoát nước sau kè | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bằng máy đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 1,929 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng + sau kè bằng máy đất cấp 3, K=0,85 (Tận dụng đất đào móng để đắp) | Theo yêu cầu chương V | 1,76 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.347.651.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông đường bộ; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông đường bộ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi