Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579408-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 11:12:00 đến ngày 2022-06-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,925,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775648E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.347.651.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông đường bộ; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông đường bộ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Đường tràn qua suối Tân Ốc 2, thôn Tân Ốc 2, xã Đồng Sơn, Tp Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo QĐ số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia , địa chỉ: Tổ 71, Khu 6, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Sơn, địa chỉ: Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.692.908
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng tư vấn Nam Việt. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 71, khu 6, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia , địa chỉ: Tổ 71, Khu 6, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Sơn, địa chỉ: Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.692.908


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Sơn, địa chỉ: Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.692.908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Sơn, địa chỉ: Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.692.908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long; Số điện thoại: 02033.825408
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Địa chính – UBND xã Đồng Sơn, địa chỉ: Thôn Tân Ốc 1, Xã Đồng Sơn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.692.908
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V29,616m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V0,222100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,113100m2
4Nilong lót đổ BT nền đườngTheo yêu cầu chương V2,024100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V2,088100m3
6Đào xúc đất để đắp đường bằng máy đào Theo yêu cầu chương V1,48100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V1,48100m3
8Đào đất nền đường + khuôn và rãnh đường bằng máy đào Theo yêu cầu chương V0,778100m3
9Đào bóc phong hóa nền đường, đất cấp 2Theo yêu cầu chương V0,265100m3
10Vận chuyển đất phong hóa, hữu cơ đổ đi, cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ ( nhân hệ số nở rời K=1.07)Theo yêu cầu chương V0,283100m3
B CỐNG TRÀN QUA SUỐI
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản cống, đá 2x4, mác 250, dày 30cmTheo yêu cầu chương V16,382m3
2BTCT lớp đệm mố trụ M250, đá 2x4Theo yêu cầu chương V4,9m3
3BT móng trụ cống M250, BTheo yêu cầu chương V36,16m3
4BT trụ cống M250, H=1,5m, đá 2x4Theo yêu cầu chương V32,544m3
5BT bản đáy cống M250, B>2,5m, dày 25cm , đá 2x4Theo yêu cầu chương V16,54m3
6BT sân M250, B>2,5m, đá 2x4Theo yêu cầu chương V100,921m3
7BT tường cánh M250,dày 30cm, đá 2x4Theo yêu cầu chương V14,98m3
8BT bọc tràn mái nghiêng M250, đá 2x4, dày 12cmTheo yêu cầu chương V42,29m3
9BT mặt tràn M250, dày 20cm, đá 2x4,Theo yêu cầu chương V26,325m3
10BTCT M200 gờ chắn , đá 2x4, KT(0,35x0,25x1)mTheo yêu cầu chương V4,813m3
11BT lót móng M100, dày 5cm, đá 2x4Theo yêu cầu chương V19,264m3
12Cốt thép đệm mố trụ ĐK dTheo yêu cầu chương V0,093tấn
13Cốt thép đệm mố trụ ĐK dTheo yêu cầu chương V0,242tấn
14Cốt thép đệm mố trụ ĐK d>18mmTheo yêu cầu chương V0,134tấn
15Cốt thép bản cống ĐK dTheo yêu cầu chương V1,147tấn
16Cốt thép bản cống ĐK d>18mmTheo yêu cầu chương V1,058tấn
17Cốt thép gờ chắn ĐK dTheo yêu cầu chương V0,159tấn
18Cốt thép gờ chắn ĐK dTheo yêu cầu chương V0,176tấn
19Cốp pha bản cốngTheo yêu cầu chương V0,679100m2
20Cốp pha trụ cốngTheo yêu cầu chương V1,678100m2
21Cốp pha đáy cốngTheo yêu cầu chương V0,134100m2
22Cốp pha cửa vào + ra + tiêu năngTheo yêu cầu chương V0,898100m2
23Cốp pha tường cánhTheo yêu cầu chương V0,676100m2
24Cốp pha gờ chắnTheo yêu cầu chương V0,481100m2
25Cốt pha bọc trànTheo yêu cầu chương V0,392100m2
26Đá xây đệm đáy cống M75, dày 35cmTheo yêu cầu chương V10,626m3
27Đá xây sân M100, dày 30cmTheo yêu cầu chương V46,424m3
28Đá xây M75 mái nghiêng đệm BT tràn, dày 30cmTheo yêu cầu chương V95,794m3
29Đá xây M75 mái bằng đệm BT tràn, dày 30cmTheo yêu cầu chương V39,488m3
30Đá hộc xếp khan thân cốngTheo yêu cầu chương V360,184m3
31Vữa lót M100 sân thượng, hạ lưu tràn, dày 5cmTheo yêu cầu chương V18,869m3
32Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,944100m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, cự ly 1km bằng ô tô tự đổ nhân hệ số nở rời K=1,13)Theo yêu cầu chương V6,366100m3
34Nhựa đường khe co giãn giữa các bảnTheo yêu cầu chương V6,84m2
35Sản xuất, lắp đặt cột thủy trí đầu tràn , thép U20, L= 1,4mTheo yêu cầu chương V81,5kg
36Sản xuất, lắp đặt biển báo 2 đầu tràn bằng tôn KT (60x60)cm, cột bằng thép mạ kẽm d=80mm cao 3,3m ( móng đổ BT M150)Theo yêu cầu chương V2cái
37Ống nhựa PVC đk 50mm lỗ thoát nước tiêu năngTheo yêu cầu chương V0,72100m
38Đá dăm cuội tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,06100m3
39Cát thô tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,06100m3
40Vải lọc địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V0,6100m2
41Đắp đê quai xanh K=0,9Theo yêu cầu chương V3,098100m3
42Phá đê quai xanhTheo yêu cầu chương V3,098100m3
43Đào kênh dẫn dòng thi côngTheo yêu cầu chương V4,8100m3
44Đắp kênh dẫn dòng thi côngTheo yêu cầu chương V4,8100m3
45Ống cống bê tông đk 75cm, dẫn dòng qua đê quai xanhTheo yêu cầu chương V12đoạn ống
C KÈ XÂY ĐÁ
1Bê tông lót móng kè M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V5,088m3
2Bê tông móng kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V27,984m3
3Ván khuôn móng kèTheo yêu cầu chương V0,26100m2
4Xây đá hộc tường kè VXM M75Theo yêu cầu chương V108,756m3
5Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,12m3
6Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu chương V0,085100m2
7Cốt thép giằng đỉnh kè dTheo yêu cầu chương V0,11tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 90mmTheo yêu cầu chương V0,385100m
9Vải địa kỹ thuật bọc đá quanh miệng ống nhựaTheo yêu cầu chương V0,42100m2
10Xếp đống đá thoát nước tại vị trí đặt ống nhựa thoát nước sau kèTheo yêu cầu chương V3,5m3
11Đào đất móng bằng máy đất cấp 3Theo yêu cầu chương V1,929100m3
12Đắp đất móng + sau kè bằng máy đất cấp 3, K=0,85 (Tận dụng đất đào móng để đắp)Theo yêu cầu chương V1,76100m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1CHI PHÍ DỰ PHÒNGTheo yêu cầu chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.775648E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.347.651.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông đường bộ; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông đường bộ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->