Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 10:24:00 đến ngày 2022-06-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,898,977,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III với giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công xuất = 3 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công xuất ≥1,7KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công xuất ≥1,5KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công xuất ≥23KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công xuất ≥0,62KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Cồn Thoi (khu THCS cũ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác để chứng minh máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật; 6. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH MTV An Lộc Ninh Bình; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0973.477.135 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Hội đồng nhân dân xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,77 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 201,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5344 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.649,6755 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.559,2862 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,7479 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.088,0793 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,196 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,4962 | m3 |
| 11 | Tháo rỡ con tiện xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3915 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3914 | 100m3/1km |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc toàn bộ bề mặt mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,8902 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,8129 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3848 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0669 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4529 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2236 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,1691 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 231,753 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130,527 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.885,3877 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.983,669 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 141,328 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 417,5076 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.140,601 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,08 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,08 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.887,6378 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.671,7915 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,196 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7824 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,8909 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7497 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1397 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,3282 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.100,3993 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,93 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch 150x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,552 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7397 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,2735 | m2 |
| 37 | Gia công sen hoa inox cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9017 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,2 | m2 |
| 39 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,84 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*1 =1760000) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+180000*1=720000) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 42 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,54 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*6=900000) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | 0.0 |
| 44 | Mua rèm mành cửa sổ + cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116,8 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,38 | m2 |
| 46 | Mua Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 đầy đủ phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,02 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,02 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt móc treo quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 88 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 9 | công tắc đảo chiều | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 520 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.200 | m |
| 18 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 25 | Băng dính điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,48 | 1m3 |
| 7 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | cái |
| E | Điện điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 510 | m |
| 4 | Điều hoà Ddaikin 18000 BTU 1 chiều inveter | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| F | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 2 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.469E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III với giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hạng III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Có công xuất = 3 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Có công xuất ≥1,7KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | Có công xuất ≥1,5KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có công xuất ≥23KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có công xuất ≥0,62KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi