Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 09:59:00 đến ngày 2022-06-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,503,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình quốc phòng cấp IV hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV nằm trên đất quốc phòng (chứng minh bằng quyết định phê duyệt thiết kế).- Tương tự về quy mô công việc: (chứng minh bằng giá trị hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành theo quy định);- Tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình được xây dựng nằm trong khuôn viên của doanh trại quân đội (chứng minh bằng quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư các ngành kỹ thuật về xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình quốc phòng.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (theo định nghĩa ở mẫu 3) trong vòng 05 năm gần đây.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220 V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (*) hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình yêu cầu trong bảng này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (*) hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình yêu cầu trong bảng này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà ở cán bộ, chiến sỹ, Nhà trực ban, Nhà khách cơ quan Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa; Nhà để xe ô tô và hạ tầng kỹ thuật Ban CHQS huyện Khánh Sơn / Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh các thông tin mà nhà thầu kê khai về năng lực, kinh nghiệm nêu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Khánh Hòa
Địa chỉ: 01 Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại: 0258.3822872 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: +84-69.553215, Fax: +84-4.37334163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư lệnh Quân khu 5 Địa chỉ: Số 01 đường Duy Tân, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư lệnh Quân khu 5 Địa chỉ: Số 01 đường Duy Tân, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ, NHÀ TRỰC BAN, NHÀ KHÁCH CƠ QUAN BCH QUÂN SỰ TỈNH | |||
| B | I.1 NHÀ TRỰC BAN VÀ TIẾP DÂN | |||
| C | * Công tác chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ móng công trình các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật và các ghi chú chỉ dẫn đính kèm E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 2 | Chặt cây bằng máy cưa | (nt) | 2 | cây |
| 3 | Đào xúc đất | (nt) | 45 | m3 |
| D | * Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng | (nt) | 19,783 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | (nt) | 2,474 | m3 |
| 3 | Đắp nâng nền nhà | (nt) | 17,866 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền nhà | (nt) | 17,309 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | (nt) | 4,263 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | (nt) | 10,05 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | (nt) | 17,394 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 3,988 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 1,35 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 7,998 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 5,087 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,986 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,718 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 1,4 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (nt) | 0,091 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | (nt) | 0,019 | tấn |
| E | * Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, các bộ phận kết cấu, vữa XM mác 75 | (nt) | 0,742 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | (nt) | 1,481 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | (nt) | 5,166 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | (nt) | 34,659 | m3 |
| 5 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x600mm | (nt) | 6,78 | m2 |
| 6 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | (nt) | 18,3 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 11,666 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 155,128 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 334,5275 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 55,75 | m2 |
| 11 | Trát sênô vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 57,18 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (nt) | 80,7 | m |
| 13 | Đắp chỉ trang trí trụ vữa XM mác 75 | (nt) | 15,6 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | (nt) | 155,128 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | (nt) | 221,778 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô | (nt) | 124,596 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 212,308 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 289,194 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | (nt) | 101,005 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | (nt) | 3,525 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (nt) | 7,833 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 67,84 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (nt) | 127,12 | m2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng chống thấm | (nt) | 67,84 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | (nt) | 1,36 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | (nt) | 1,562 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | (nt) | 1,562 | tấn |
| 28 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm | (nt) | 100,5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm | (nt) | 0,154 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 60mm | (nt) | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm đk 34mm | (nt) | 0,036 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đk 27mm | (nt) | 0,02 | 100m |
| 33 | Cùm ống | (nt) | 8 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác bằng inox đk 60mm | (nt) | 4 | cái |
| 35 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | (nt) | 19,17 | m2 |
| 36 | SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép kính mờ 8 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | (nt) | 1,65 | m2 |
| 37 | SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 8 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | (nt) | 12 | m2 |
| 38 | SXLD Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện | (nt) | 11,7 | m2 |
| F | * HT điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần WC, hành lang 12W-220V | (nt) | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220V | (nt) | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | (nt) | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220V | (nt) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V | (nt) | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đi ngầm 10A-220V | (nt) | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | (nt) | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị (đế + mặt nạ....) | (nt) | 43 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | (nt) | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6Ka | (nt) | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 16A/1P+N/250V-4.5Ka dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | (nt) | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6Ka | (nt) | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A-6Ka | (nt) | 1 | cái |
| 14 | Lắp công tơ đo điện 1 pha | (nt) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường (gia công theo sơ đồ nguyên lý) | (nt) | 1 | tủ |
| G | * HT tiếp đất tủ điện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | (nt) | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 10mm2 | (nt) | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 50mm2 | (nt) | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 10mm2 | (nt) | 1 | cái |
| H | * Dây điện - ống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | (nt) | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | (nt) | 265 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | (nt) | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 | (nt) | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 làm dây nối đất | (nt) | 55 | m |
| 6 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | (nt) | 160 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện) | (nt) | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 40/50mm | (nt) | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 1.5HP | (nt) | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 2.0HP | (nt) | 1 | máy |
| I | * HT điện máy lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 6,4mm dày 0,81mm | (nt) | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 9,5mm dày 0,81mm | (nt) | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 12,7mm dày 0,81mm | (nt) | 0,03 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm dày 13mm | (nt) | 0,06 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mm | (nt) | 0,03 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 13mm | (nt) | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mm kèm cách nhiệt dày 10mm | (nt) | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện loại 1Cx2,5mm2 | (nt) | 95 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | (nt) | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6Ka | (nt) | 2 | cái |
| J | * Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | (nt) | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | (nt) | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | (nt) | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | (nt) | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | (nt) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | (nt) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | (nt) | 1 | cái |
| K | * Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | (nt) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | (nt) | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | (nt) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | (nt) | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tắm hương sen di động | (nt) | 1 | bộ |
| L | * Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm | (nt) | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | (nt) | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | (nt) | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | (nt) | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm | (nt) | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | (nt) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm | (nt) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | (nt) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | (nt) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | (nt) | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | (nt) | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | (nt) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm | (nt) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm | (nt) | 1 | cái |
| 15 | Đào móng công trình đất cấp III | (nt) | 0,063 | 100m3 |
| 16 | Buy BTBT đk 1000 cao 1.6m (cả nắp) | (nt) | 5 | buy |
| M | I.2 CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | (nt) | 2.089,245 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, lam bê tông, ô văng cửa | (nt) | 1.106,03 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | (nt) | 66,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | (nt) | 21,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (nt) | 426,283 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiền | (nt) | 98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cầu thang sắt, lan can sắt | (nt) | 18,72 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt bậc cấp đá mài | (nt) | 63 | m2 |
| 9 | Vệ sinh hoàn thiện công trình (vệ sinh gạch ốp chân móng.....) | (nt) | 4 | công |
| 10 | Dọn và vận chuyển phế thải đi đổ | (nt) | 20,3372 | m3 |
| 11 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | (nt) | 208,925 | 1m2 |
| 12 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | (nt) | 110,603 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 3.195,275 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 66,96 | 1m2 |
| 15 | Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 21,6 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | (nt) | 426,283 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | (nt) | 426,283 | 1m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch mặt tiền 300x600mm, vữa XM M75 | (nt) | 98 | 1m2 |
| 19 | Đánh bóng đá mài bậc cấp cầu thang | (nt) | 63 | m2 |
| 20 | SXLD cầu thang sắt, tay vịn sắt hộp 50x50x1.8, trụ đứng sắt hộp 30x30x1.8 (a=200), bậc thang thép tấm dày 3 ly, khung sắt hộp 30x30x1.8, sơn lót kẽm | (nt) | 5,2 | m |
| 21 | SXLD lan can sắt sơn tĩnh điện cao 1.05m | (nt) | 5,25 | m |
| N | I.3 CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH TRỊ - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh 300x300mm | (nt) | 65,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 300x600mm | (nt) | 233,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch mái chống nóng | (nt) | 337 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | (nt) | 65,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | (nt) | 76,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần hành lang, sê nô, lam bê tông, ô văng cửa | (nt) | 470,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (nt) | 686,14 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hoàn thiện công trình (vệ sinh dọn dẹp.....) | (nt) | 4 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | (nt) | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | (nt) | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | (nt) | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | (nt) | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ máy nước nóng | (nt) | 2 | cái |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (nt) | 23,1482 | m3 |
| O | * Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | (nt) | 47,062 | 1m2 |
| 2 | Sơn trần, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 470,62 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, nhà vệ sinh | (nt) | 762,84 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | (nt) | 762,84 | 1m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng U 200x200mm (10% thay vật tư mới) | (nt) | 33,7 | 1m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng U 200x200mm (90% tận dụng vật tư cũ, tính nhân công) | (nt) | 303,3 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | (nt) | 65,1 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | (nt) | 233,6 | 1m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | (nt) | 65,1 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | (nt) | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | (nt) | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | (nt) | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | (nt) | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tắm hương sen di động | (nt) | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy nước nóng | (nt) | 2 | bộ |
| P | I.4 CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC THAM MƯU - HẬU CẦN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh 300x300mm | (nt) | 80,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 300x600mm | (nt) | 321,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch mái chống nóng | (nt) | 397 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | (nt) | 119,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | (nt) | 96,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần hành lang, sê nô, lam bê tông, ô văng cửa | (nt) | 523,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | (nt) | 788,26 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hoàn thiện công trình (vệ sinh dọn dẹp.....) | (nt) | 4 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | (nt) | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | (nt) | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | (nt) | 14 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | (nt) | 21 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ máy nước nóng | (nt) | 4 | cái |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | (nt) | 27,8963 | m3 |
| Q | * Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | (nt) | 52,386 | 1m2 |
| 2 | Sơn trần, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 523,86 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, nhà vệ sinh | (nt) | 884,66 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | (nt) | 884,66 | 1m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng U 200x200mm (10% thay vật tư mới) | (nt) | 39,7 | 1m2 |
| 6 | Lát gạch chống nóng U 200x200mm (90% tận dụng vật tư cũ, tính nhân công) | (nt) | 357,3 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | (nt) | 80,4 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | (nt) | 321,4 | 1m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | (nt) | 119,4 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | (nt) | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | (nt) | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | (nt) | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | (nt) | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tắm hương sen di động | (nt) | 21 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy nước nóng | (nt) | 4 | bộ |
| 16 | Tiêu lệnh chữa cháy | (nt) | 15 | Bộ |
| 17 | Bình chữa cháy ABC 8kg | (nt) | 15 | Bình |
| R | II. NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN KHÁNH SƠN | |||
| S | II.1 CẢI TẠO CẢNH QUAN, BỒN HOA, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| T | * Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | (nt) | 27,104 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại | (nt) | 3,578 | m3 |
| 3 | Bốc bỏ lớp bùn bồn hoa | (nt) | 6,748 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | (nt) | 62,77 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | (nt) | 28,1 | m2 |
| 6 | Dọn và vận chuyển phế thải đi đổ | (nt) | 38,685 | m3 |
| U | * Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình | (nt) | 123,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (nt) | 2,219 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, nền móng công trình | (nt) | 3,329 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | (nt) | 4,672 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền sân đá 4x6, mác 100 | (nt) | 37,432 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | (nt) | 7,68 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 74,864 | m3 |
| 8 | Xoa nền phẳng mặt | (nt) | 374,32 | m2 |
| 9 | Cắt roon 1.8x1.8m | (nt) | 34,52 | 10m |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 1,74 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,58 | m3 |
| 12 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, nan hoa, con sơn | (nt) | 0,064 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 76,69 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mương rãnh | (nt) | 62,77 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng hoa | (nt) | 24,186 | m3 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 28,1 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 51,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk 114mm | (nt) | 0,317 | 100m |
| V | * Trồng cỏ, cây | |||
| 1 | Trồng cỏ Nhật | (nt) | 70,32 | m2 |
| 2 | Cây sứ đại | (nt) | 4 | cây |
| 3 | Cây sen | (nt) | 72 | cây |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | (nt) | 0,703 | 100m2/ tháng |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | (nt) | 4 | cây/90 ngày |
| W | II.2 NHÀ XE Ô TÔ | |||
| X | * Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng | (nt) | 63,893 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (nt) | 46,798 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | (nt) | 5,327 | m3 |
| 4 | Bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100 | (nt) | 14,4 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 28,8 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | (nt) | 9,472 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 4,745 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | (nt) | 4,06 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | (nt) | 2,176 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 7,84 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 5,9 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 3,308 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,089 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (nt) | 0,081 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (nt) | 0,425 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,307 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 1,237 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (nt) | 0,445 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (nt) | 0,228 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | (nt) | 0,125 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | (nt) | 25,08 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 10,08 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 64,532 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 144,28 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 170,4 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 64 | m2 |
| 27 | Trát sênô vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 64,2 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (nt) | 111,2 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 208,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 248,532 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 10,08 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 10,08 | m2 |
| 33 | Xoa nền phẳng mặt | (nt) | 170,692 | m2 |
| 34 | Cắt roon 1.8x1.8m | (nt) | 15,96 | 10m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 94,84 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (nt) | 94,84 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | (nt) | 1,767 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | (nt) | 0,878 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | (nt) | 0,877 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm | (nt) | 0,128 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 60mm | (nt) | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm đk 34mm | (nt) | 0,048 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đk 27mm | (nt) | 0,02 | 100m |
| 44 | Cùm ống | (nt) | 8 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác bằng inox đk 60mm | (nt) | 4 | cái |
| 46 | SXLD Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | (nt) | 60,48 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220V | (nt) | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V | (nt) | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đi ngầm 10A-220V | (nt) | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây | (nt) | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị (đế + mặt nạ....) | (nt) | 10 | hộp |
| 52 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6Ka | (nt) | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6Ka | (nt) | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6Ka | (nt) | 1 | cái |
| 55 | Lắp công tơ đo điện 1 pha | (nt) | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện âm tường (gia công theo sơ đồ nguyên lý) | (nt) | 1 | tủ |
| Y | * HT tiếp đất tủ điện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | (nt) | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 4mm2 | (nt) | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 50mm2 | (nt) | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 10mm2 | (nt) | 1 | cái |
| Z | * Dây điện - ống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | (nt) | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | (nt) | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x6mm2 | (nt) | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất | (nt) | 55 | m |
| 5 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | (nt) | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 40/30mm | (nt) | 55 | m |
| 7 | Tiêu lệnh chữa cháy | (nt) | 15 | Bộ |
| 8 | Bình chữa cháy ABC 8kg | (nt) | 15 | Bộ |
| AA | II.3 NHÀ KỸ THUẬT, BỂ NƯỚC, HỆ THỐNG CẦU RỬA XE | |||
| AB | * Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng | (nt) | 87,394 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (nt) | 15,688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | (nt) | 5,13 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | (nt) | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 7,616 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | (nt) | 17,8 | m3 |
| 7 | Xoa nền phẳng mặt | (nt) | 16,38 | m2 |
| 8 | Cắt roon 1.8x1.8m | (nt) | 1,52 | 10m |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 3,528 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 1,26 | m3 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, nan hoa, con sơn | (nt) | 0,139 | tấn |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | (nt) | 0,48 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 | (nt) | 5,424 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 0,552 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 2,247 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,048 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 0,111 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | (nt) | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,553 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (nt) | 1,24 | tấn |
| AC | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, các bộ phận kết cấu, vữa XM mác 75 | (nt) | 5,13 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 9x9x19, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | (nt) | 1,762 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 10,32 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 42,763 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 19,2 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 14,08 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 1,84 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 4,8 | m2 |
| 9 | Trát sênô vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | (nt) | 14,32 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (nt) | 14,4 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 44,283 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 36,16 | m2 |
| 13 | Sơn Epoxy bể nước 1 nước lót, 1 nước phủ | (nt) | 26,88 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 30,24 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | (nt) | 28,96 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | (nt) | 28,8 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | (nt) | 24,16 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | (nt) | 28,8 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm | (nt) | 0,134 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 60mm | (nt) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm đk 34mm | (nt) | 0,006 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đk 27mm | (nt) | 0,005 | 100m |
| 23 | Cùm ống | (nt) | 2 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác bằng inox đk 60mm | (nt) | 1 | cái |
| 25 | SXLD Cửa đi sắt sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện | (nt) | 2,64 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220V | (nt) | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V | (nt) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đi ngầm 10A-220V | (nt) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây | (nt) | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị (đế + mặt nạ....) | (nt) | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6Ka | (nt) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 16A/1P+N/250V-4.5Ka dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | (nt) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A-6Ka | (nt) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6Ka | (nt) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường (gia công theo sơ đồ nguyên lý) | (nt) | 1 | tủ |
| AD | * HT tiếp đất tủ điện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | (nt) | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 4mm2 | (nt) | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần CV 50mm2 | (nt) | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 10mm2 | (nt) | 1 | cái |
| AE | * Dây điện - ống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | (nt) | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | (nt) | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | (nt) | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 | (nt) | 20 | m |
| 5 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kiện) | (nt) | 15 | m |
| 6 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kiện) | (nt) | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 40/50mm | (nt) | 20 | m |
| 8 | Máy bơm +Bộ rửa xe | (nt) | 1 | Bộ |
| AF | II.4 NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| AG | * Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền nhà | (nt) | 4,572 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | (nt) | 1,312 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | (nt) | 1,312 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | (nt) | 0,622 | tấn |
| 5 | Tháo mái lợp tôn | (nt) | 0,826 | 100m2 |
| 6 | Dọn và vận chuyển phế thải đi đổ | (nt) | 7,196 | m3 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | (nt) | 0,622 | tấn |
| AH | * Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng | (nt) | 8,917 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | (nt) | 4,326 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | (nt) | 1,363 | m3 |
| 4 | Bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100 | (nt) | 4,413 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (nt) | 4,61 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | (nt) | 1,312 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 1,312 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | (nt) | 1,36 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,033 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (nt) | 0,065 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (nt) | 0,07 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (nt) | 0,167 | tấn |
| AI | * Kiến trúc | |||
| 1 | Xoa nền phẳng mặt | (nt) | 52,655 | m2 |
| 2 | Cắt roon 1.8x1.8m | (nt) | 5,21 | 10m |
| 3 | Gia công xà gồ thép | (nt) | 0,268 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | (nt) | 0,268 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép đk 50mm dày 2ly | (nt) | 0,647 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đk 30mm dày 2ly | (nt) | 0,3 | 100m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (nt) | 32,5619 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | (nt) | 0,663 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm | (nt) | 0,048 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 60mm | (nt) | 4 | cái |
| 11 | Cùm ống | (nt) | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác bằng inox đk 60mm | (nt) | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình quốc phòng cấp IV hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV nằm trên đất quốc phòng (chứng minh bằng quyết định phê duyệt thiết kế).- Tương tự về quy mô công việc: (chứng minh bằng giá trị hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành theo quy định);- Tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình được xây dựng nằm trong khuôn viên của doanh trại quân đội (chứng minh bằng quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư các ngành kỹ thuật về xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình quốc phòng.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (theo định nghĩa ở mẫu 3) trong vòng 05 năm gần đây.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 220 V | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | (đầm cóc) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 1 HP | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ (*) | (*) hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình yêu cầu trong bảng này. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | (*) hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình yêu cầu trong bảng này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi