Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578007-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220566485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 09:59:00 đến ngày 2022-06-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình quốc phòng cấp IV hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV nằm trên đất quốc phòng (chứng minh bằng quyết định phê duyệt thiết kế).- Tương tự về quy mô công việc: (chứng minh bằng giá trị hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành theo quy định);- Tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình được xây dựng nằm trong khuôn viên của doanh trại quân đội (chứng minh bằng quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư các ngành kỹ thuật về xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình quốc phòng.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (theo định nghĩa ở mẫu 3) trong vòng 05 năm gần đây.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 220 V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị (*) hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình yêu cầu trong bảng này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị (*) hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình yêu cầu trong bảng này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà ở cán bộ, chiến sỹ, Nhà trực ban, Nhà khách cơ quan Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa; Nhà để xe ô tô và hạ tầng kỹ thuật Ban CHQS huyện Khánh Sơn / Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 01 Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ: 01 Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258.3822872
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn TMDV Tân An (mã số doanh nghiệp: 4201930066; địa chỉ: 40/3A Tân An, phường Phước Hài, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật và Xây dựng Vinatech (mã số doanh nghiệp: 4201675585; địa chỉ: Tổ 16, đường 2A, phường Vĩnh Hoà, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Quy hoạch Nam Trung Bộ (mã số doanh nghiệp: 4201532516; địa chỉ: Thôn Xuân Lạc, xã Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa)


- Bên mời thầu: Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: Số 01 Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ: 01 Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258.3822872


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh các thông tin mà nhà thầu kê khai về năng lực, kinh nghiệm nêu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ: 01 Ngô Quyền, phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0258.3822872
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: +84-69.553215, Fax: +84-4.37334163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư lệnh Quân khu 5 Địa chỉ: Số 01 đường Duy Tân, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư lệnh Quân khu 5 Địa chỉ: Số 01 đường Duy Tân, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ Ở CÁN BỘ, CHIẾN SĨ, NHÀ TRỰC BAN, NHÀ KHÁCH CƠ QUAN BCH QUÂN SỰ TỈNH
B I.1 NHÀ TRỰC BAN VÀ TIẾP DÂN
C * Công tác chuẩn bị mặt bằng
1Phá dỡ móng công trình các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật và các ghi chú chỉ dẫn đính kèm E-HSMT2,46m3
2Chặt cây bằng máy cưa(nt)2cây
3Đào xúc đất(nt)45m3
D * Kết cấu
1Đào móng(nt)19,783m3
2Đắp đất nền móng công trình(nt)2,474m3
3Đắp nâng nền nhà(nt)17,866m3
4Đắp đất nền nhà(nt)17,309m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng (nt)4,263m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100(nt)10,05m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75(nt)17,394m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(nt)3,988m3
9Bê tông cột, đá 1x2, mác 250(nt)1,35m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(nt)7,998m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(nt)5,087m3
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(nt)0,986m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt)0,718tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt)1,4tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (nt)0,091tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm(nt)0,019tấn
E * Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 4x8x18, các bộ phận kết cấu, vữa XM mác 75(nt)0,742m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao (nt)1,481m3
3Xây gạch đất sét nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày (nt)5,166m3
4Xây gạch đất sét nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày (nt)34,659m3
5Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x600mm(nt)6,78m2
6Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75(nt)18,3m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)11,666m2
8Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(nt)155,128m2
9Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(nt)334,5275m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)55,75m2
11Trát sênô vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)57,18m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(nt)80,7m
13Đắp chỉ trang trí trụ vữa XM mác 75(nt)15,6m
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài(nt)155,128m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong(nt)221,778m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô(nt)124,596m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)212,308m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)289,194m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75(nt)101,005m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75(nt)3,525m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75(nt)7,833m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75(nt)67,84m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(nt)127,12m2
24Ngâm nước xi măng chống thấm(nt)67,84m2
25Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao (nt)1,36100m2
26Gia công xà gồ thép mạ kẽm(nt)1,562tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(nt)1,562tấn
28Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm(nt)100,5m2
29Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm(nt)0,154100m
30Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 60mm(nt)8cái
31Lắp đặt ống nhựa thông dầm đk 34mm(nt)0,036100m
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đk 27mm(nt)0,02100m
33Cùm ống(nt)8cái
34Rọ chắn rác bằng inox đk 60mm(nt)4cái
35SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện(nt)19,17m2
36SXLD Cửa đi khung nhựa lõi thép kính mờ 8 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện(nt)1,65m2
37SXLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 8 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện(nt)12m2
38SXLD Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện(nt)11,7m2
F * HT điện trong nhà
1Lắp đặt đèn led âm trần WC, hành lang 12W-220V(nt)4bộ
2Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220V(nt)12bộ
3Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt)(nt)6cái
4Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220V(nt)2cái
5Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V(nt)12cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đi ngầm 10A-220V(nt)13cái
7Lắp đặt hộp nối dây(nt)4hộp
8Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị (đế + mặt nạ....)(nt)43hộp
9Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập)(nt)3cái
10Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6Ka(nt)4cái
11Lắp đặt RCBO 16A/1P+N/250V-4.5Ka dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải(nt)4cái
12Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6Ka(nt)4cái
13Lắp đặt MCB 2 pha 40A-6Ka(nt)1cái
14Lắp công tơ đo điện 1 pha(nt)1cái
15Lắp đặt tủ điện âm tường (gia công theo sơ đồ nguyên lý)(nt)1tủ
G * HT tiếp đất tủ điện
1Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m(nt)4cọc
2Lắp đặt cáp đồng trần CV 10mm2(nt)5m
3Lắp đặt cáp đồng trần CV 50mm2(nt)15m
4Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 10mm2(nt)1cái
H * Dây điện - ống điện
1Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2(nt)280m
2Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2(nt)265m
3Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2(nt)180m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2(nt)55m
5Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 làm dây nối đất(nt)55m
6Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện)(nt)160m
7Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện)(nt)50m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 40/50mm(nt)55m
9Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 1.5HP(nt)1máy
10Lắp đặt máy điều hòa không khí Loại 2 cục, Treo tường 2.0HP(nt)1máy
I * HT điện máy lạnh
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 6,4mm dày 0,81mm(nt)0,06100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 9,5mm dày 0,81mm(nt)0,03100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 12,7mm dày 0,81mm(nt)0,03100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm dày 13mm(nt)0,06100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mm(nt)0,03100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 13mm(nt)0,03100m
7Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mm kèm cách nhiệt dày 10mm(nt)10m
8Lắp đặt dây điện loại 1Cx2,5mm2(nt)95m
9Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện)(nt)25m
10Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6Ka(nt)2cái
J * Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm(nt)0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm(nt)0,02100m
3Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm(nt)3cái
4Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm(nt)6cái
5Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm(nt)4cái
6Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm(nt)1cái
7Lắp đặt van khóa đk 27mm(nt)1cái
K * Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa(nt)1bộ
2Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc(nt)1bộ
3Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)(nt)1cái
4Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ...(nt)1bộ
5Lắp đặt tắm hương sen di động(nt)1bộ
L * Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm(nt)0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm(nt)0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm(nt)0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm(nt)0,06100m
5Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm(nt)5cái
6Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm(nt)1cái
7Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm(nt)1cái
8Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm(nt)1cái
9Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm(nt)1cái
10Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm(nt)5cái
11Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm(nt)10cái
12Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm(nt)1cái
13Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm(nt)1cái
14Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm(nt)1cái
15Đào móng công trình đất cấp III(nt)0,063100m3
16Buy BTBT đk 1000 cao 1.6m (cả nắp)(nt)5buy
M I.2 CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà(nt)2.089,245m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, lam bê tông, ô văng cửa(nt)1.106,03m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại(nt)66,96m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ(nt)21,6m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(nt)426,283m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiền(nt)98m2
7Tháo dỡ cầu thang sắt, lan can sắt(nt)18,72m2
8Vệ sinh mặt bậc cấp đá mài(nt)63m2
9Vệ sinh hoàn thiện công trình (vệ sinh gạch ốp chân móng.....)(nt)4công
10Dọn và vận chuyển phế thải đi đổ(nt)20,3372m3
11Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài(nt)208,9251m2
12Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà(nt)110,6031m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)3.195,2751m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)66,961m2
15Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)21,61m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(nt)426,2831m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75(nt)426,2831m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch mặt tiền 300x600mm, vữa XM M75(nt)981m2
19Đánh bóng đá mài bậc cấp cầu thang(nt)63m2
20SXLD cầu thang sắt, tay vịn sắt hộp 50x50x1.8, trụ đứng sắt hộp 30x30x1.8 (a=200), bậc thang thép tấm dày 3 ly, khung sắt hộp 30x30x1.8, sơn lót kẽm(nt)5,2m
21SXLD lan can sắt sơn tĩnh điện cao 1.05m(nt)5,25m
N I.3 CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH TRỊ - KỸ THUẬT
1Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh 300x300mm(nt)65,1m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 300x600mm(nt)233,6m2
3Phá dỡ nền gạch mái chống nóng(nt)337m2
4Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi(nt)65,1m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng(nt)76,7m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần hành lang, sê nô, lam bê tông, ô văng cửa(nt)470,62m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(nt)686,14m2
8Vệ sinh hoàn thiện công trình (vệ sinh dọn dẹp.....)(nt)4công
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa(nt)9bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí(nt)9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu(nt)10bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)(nt)18bộ
13Tháo dỡ máy nước nóng(nt)2cái
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại(nt)23,1482m3
O * Cải tạo
1Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà(nt)47,0621m2
2Sơn trần, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)470,621m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, nhà vệ sinh(nt)762,841m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75(nt)762,841m2
5Lát gạch chống nóng U 200x200mm (10% thay vật tư mới)(nt)33,71m2
6Lát gạch chống nóng U 200x200mm (90% tận dụng vật tư cũ, tính nhân công)(nt)303,31m2
7Lát nền, sàn bằng gạch nhám ceramic 300x300mm, vữa XM M75(nt)65,11m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75(nt)233,61m2
9Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi(nt)65,11m2
10Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa(nt)9bộ
11Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc(nt)9bộ
12Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)(nt)9cái
13Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ...(nt)10bộ
14Lắp đặt tắm hương sen di động(nt)18bộ
15Lắp đặt máy nước nóng(nt)2bộ
P I.4 CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC THAM MƯU - HẬU CẦN
1Phá dỡ nền gạch lát nền vệ sinh 300x300mm(nt)80,4m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 300x600mm(nt)321,4m2
3Phá dỡ nền gạch mái chống nóng(nt)397m2
4Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi(nt)119,4m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng(nt)96,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần hành lang, sê nô, lam bê tông, ô văng cửa(nt)523,86m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(nt)788,26m2
8Vệ sinh hoàn thiện công trình (vệ sinh dọn dẹp.....)(nt)4công
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa(nt)12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí(nt)12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu(nt)14bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)(nt)21bộ
13Tháo dỡ máy nước nóng(nt)4cái
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại(nt)27,8963m3
Q * Cải tạo
1Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà(nt)52,3861m2
2Sơn trần, sê nô ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)523,861m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng, nhà vệ sinh(nt)884,661m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75(nt)884,661m2
5Lát gạch chống nóng U 200x200mm (10% thay vật tư mới)(nt)39,71m2
6Lát gạch chống nóng U 200x200mm (90% tận dụng vật tư cũ, tính nhân công)(nt)357,31m2
7Lát nền, sàn bằng gạch nhám ceramic 300x300mm, vữa XM M75(nt)80,41m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75(nt)321,41m2
9Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi(nt)119,41m2
10Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa(nt)12bộ
11Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc(nt)12bộ
12Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...)(nt)12cái
13Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ...(nt)14bộ
14Lắp đặt tắm hương sen di động(nt)21bộ
15Lắp đặt máy nước nóng(nt)4bộ
16Tiêu lệnh chữa cháy(nt)15Bộ
17Bình chữa cháy ABC 8kg(nt)15Bình
R II. NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN KHÁNH SƠN
S II.1 CẢI TẠO CẢNH QUAN, BỒN HOA, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
T * Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép(nt)27,104m3
2Phá dỡ móng các loại(nt)3,578m3
3Bốc bỏ lớp bùn bồn hoa(nt)6,7481m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng(nt)62,77m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà(nt)28,1m2
6Dọn và vận chuyển phế thải đi đổ(nt)38,685m3
U * Cải tạo
1Đào móng công trình(nt)123,688m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường(nt)2,219m3
3Đắp cát công trình, nền móng công trình(nt)3,329m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100(nt)4,672m3
5Bê tông lót nền sân đá 4x6, mác 100(nt)37,432m3
6Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200(nt)7,68m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200(nt)74,864m3
8Xoa nền phẳng mặt(nt)374,32m2
9Cắt roon 1.8x1.8m(nt)34,5210m
10Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200(nt)1,74m3
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200(nt)0,58m3
12Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, nan hoa, con sơn(nt)0,064tấn
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75(nt)76,69m2
14Quét dung dịch chống thấm mương rãnh(nt)62,77m2
15Đất màu trồng hoa(nt)24,186m3
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)28,1m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)51,2m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk 114mm(nt)0,317100m
V * Trồng cỏ, cây
1Trồng cỏ Nhật(nt)70,32m2
2Cây sứ đại(nt)4cây
3Cây sen(nt)72cây
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện(nt)0,703100m2/ tháng
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện(nt)4cây/90 ngày
W II.2 NHÀ XE Ô TÔ
X * Kết cấu
1Đào móng(nt)63,893m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường(nt)46,798m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100(nt)5,327m3
4Bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100(nt)14,4m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200(nt)28,8m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75(nt)9,472m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(nt)4,745m3
8Bê tông móng đá 1x2, mác 250(nt)4,06m3
9Bê tông cột đá 1x2, mác 250(nt)2,176m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(nt)7,84m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(nt)5,9m3
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(nt)3,308m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép (nt)0,089tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (nt)0,081tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (nt)0,425tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt)0,307tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt)1,237tấn
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép (nt)0,445tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép (nt)0,228tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm(nt)0,125tấn
21Xây gạch đất sét nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày (nt)25,08m3
22Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75(nt)10,08m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)64,532m2
24Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(nt)144,28m2
25Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(nt)170,4m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)64m2
27Trát sênô vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)64,2m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(nt)111,2m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)208,48m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)248,532m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)10,08m2
32Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)10,08m2
33Xoa nền phẳng mặt(nt)170,692m2
34Cắt roon 1.8x1.8m(nt)15,9610m
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75(nt)94,84m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(nt)94,84m2
37Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm(nt)1,767100m2
38Gia công xà gồ thép mạ kẽm(nt)0,878tấn
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm(nt)0,877tấn
40Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm(nt)0,128100m
41Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 60mm(nt)8cái
42Lắp đặt ống nhựa thông dầm đk 34mm(nt)0,048100m
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đk 27mm(nt)0,02100m
44Cùm ống(nt)8cái
45Rọ chắn rác bằng inox đk 60mm(nt)4cái
46SXLD Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện(nt)60,48m2
47Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220V(nt)18bộ
48Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V(nt)2cái
49Lắp đặt công tắc 1 chiều đi ngầm 10A-220V(nt)9cái
50Lắp đặt hộp nối dây(nt)2hộp
51Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị (đế + mặt nạ....)(nt)10hộp
52Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6Ka(nt)2cái
53Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6Ka(nt)2cái
54Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6Ka(nt)1cái
55Lắp công tơ đo điện 1 pha(nt)1cái
56Lắp đặt tủ điện âm tường (gia công theo sơ đồ nguyên lý)(nt)1tủ
Y * HT tiếp đất tủ điện
1Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m(nt)4cọc
2Lắp đặt cáp đồng trần CV 4mm2(nt)5m
3Lắp đặt cáp đồng trần CV 50mm2(nt)15m
4Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 10mm2(nt)1cái
Z * Dây điện - ống điện
1Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2(nt)280m
2Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2(nt)105m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x6mm2(nt)55m
4Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất(nt)55m
5Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện)(nt)110m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 40/30mm(nt)55m
7Tiêu lệnh chữa cháy(nt)15Bộ
8Bình chữa cháy ABC 8kg(nt)15Bộ
AA II.3 NHÀ KỸ THUẬT, BỂ NƯỚC, HỆ THỐNG CẦU RỬA XE
AB * Kết cấu
1Đào móng(nt)87,394m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường(nt)15,688m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng (nt)5,13m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100(nt)2,88m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200(nt)7,616m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75(nt)17,8m3
7Xoa nền phẳng mặt(nt)16,38m2
8Cắt roon 1.8x1.8m(nt)1,5210m
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200(nt)3,528m3
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200(nt)1,26m3
11Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, nan hoa, con sơn(nt)0,139tấn
12Bê tông cột đá 1x2, mác 250(nt)0,48m3
13Bê tông tường đá 1x2, mác 250(nt)5,424m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(nt)0,552m3
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250(nt)2,247m3
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200(nt)0,048m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200(nt)0,111m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn(nt)11 cấu kiện
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt)0,553tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép (nt)1,24tấn
AC Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 4x8x18, các bộ phận kết cấu, vữa XM mác 75(nt)5,13m3
2Xây gạch đất sét nung 9x9x19, xây tường thẳng vữa XM mác 75(nt)1,762m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)10,32m2
4Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(nt)42,763m2
5Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(nt)19,2m2
6Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(nt)14,08m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)1,84m2
8Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)4,8m2
9Trát sênô vữa XM mác 75 (có hồ dầu)(nt)14,32m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75(nt)14,4m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)44,283m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)36,16m2
13Sơn Epoxy bể nước 1 nước lót, 1 nước phủ(nt)26,88m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75(nt)30,24m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75(nt)28,96m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100(nt)28,8m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(nt)24,16m2
18Ngâm nước xi măng chống thấm(nt)28,8m2
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm(nt)0,134100m
20Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 60mm(nt)2cái
21Lắp đặt ống nhựa thông dầm đk 34mm(nt)0,006100m
22Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn đk 27mm(nt)0,005100m
23Cùm ống(nt)2cái
24Rọ chắn rác bằng inox đk 60mm(nt)1cái
25SXLD Cửa đi sắt sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện(nt)2,64m2
26Lắp đặt đèn led Tube đơn lắp trong máng dài 1.2m 1x20W-220V(nt)2bộ
27Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V(nt)2cái
28Lắp đặt công tắc 1 chiều đi ngầm 10A-220V(nt)2cái
29Lắp đặt hộp nối dây(nt)1hộp
30Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị (đế + mặt nạ....)(nt)6hộp
31Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6Ka(nt)1cái
32Lắp đặt RCBO 16A/1P+N/250V-4.5Ka dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải(nt)1cái
33Lắp đặt MCB 2 pha 16A-6Ka(nt)1cái
34Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6Ka(nt)1cái
35Lắp đặt tủ điện âm tường (gia công theo sơ đồ nguyên lý)(nt)1tủ
AD * HT tiếp đất tủ điện
1Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m(nt)4cọc
2Lắp đặt cáp đồng trần CV 4mm2(nt)5m
3Lắp đặt cáp đồng trần CV 50mm2(nt)15m
4Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 10mm2(nt)1cái
AE * Dây điện - ống điện
1Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2(nt)20m
2Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2(nt)30m
3Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2(nt)45m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2(nt)20m
5Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kiện)(nt)15m
6Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kiện)(nt)15m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 40/50mm(nt)20m
8Máy bơm +Bộ rửa xe(nt)1Bộ
AF II.4 NHÀ XE 2 BÁNH
AG * Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ bê tông nền nhà(nt)4,572m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép(nt)1,312m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đá(nt)1,312m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ(nt)0,622tấn
5Tháo mái lợp tôn(nt)0,826100m2
6Dọn và vận chuyển phế thải đi đổ(nt)7,196m3
7Bốc xếp sắt thép các loại(nt)0,622tấn
AH * Kết cấu
1Đào móng(nt)8,917m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường(nt)4,326m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100(nt)1,363m3
4Bê tông nền nhà đá 4x6, mác 100(nt)4,413m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200(nt)4,61m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75(nt)1,312m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250(nt)1,312m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250(nt)1,36m3
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép (nt)0,033tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép (nt)0,065tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (nt)0,07tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép (nt)0,167tấn
AI * Kiến trúc
1Xoa nền phẳng mặt(nt)52,655m2
2Cắt roon 1.8x1.8m(nt)5,2110m
3Gia công xà gồ thép(nt)0,268tấn
4Lắp dựng xà gồ thép(nt)0,268tấn
5Lắp đặt ống thép đk 50mm dày 2ly(nt)0,647100m
6Lắp đặt ống thép đk 30mm dày 2ly(nt)0,3100m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(nt)32,5619m2
8Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm(nt)0,663100m2
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 60mm(nt)0,048100m
10Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 60mm(nt)4cái
11Cùm ống(nt)4cái
12Rọ chắn rác bằng inox đk 60mm(nt)2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình quốc phòng cấp IV hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV nằm trên đất quốc phòng (chứng minh bằng quyết định phê duyệt thiết kế).- Tương tự về quy mô công việc: (chứng minh bằng giá trị hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành theo quy định);- Tương tự về điều kiện hiện trường: Công trình được xây dựng nằm trong khuôn viên của doanh trại quân đội (chứng minh bằng quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư các ngành kỹ thuật về xây dựng;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực công trình quốc phòng.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (theo định nghĩa ở mẫu 3) trong vòng 05 năm gần đây.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này.32
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành kỹ thuật về xây dựngCó thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ đào tạo hoặc tập huấn về an toàn lao động.Có thoả thuận lao động với nhà thầu tối thiểu đến hết thời gian thi công xây dựng gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn2
2 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW1
4 Máy phát điện 220 V1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)2
8 Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW1
10 Máy bơm nước ≥ 1 HP2
11 Máy kinh vĩ (*) (*) hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình yêu cầu trong bảng này.1
12 Máy thủy bình (*) (*) hoặc 01 máy toàn đạc thay thế cho số máy kinh vĩ và thủy bình yêu cầu trong bảng này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->