Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm: xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh 60% + vốn huyện 40% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 10:52:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa từ cấp III có giá trị tối thiểu 1.850.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.850.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 1.850.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm: xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông) Đường Xóm Ruộng 1 (số 7-TR15), xã Trí Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh 60% + vốn huyện 40% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | gốc cây |
| 5 | Ủi hoang nền đường mỗi bên 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32,9544 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh dọc đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,1711 | 100m3 |
| 7 | Đào chân khay bằng thủ công (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 67,84 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,7425 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất cấp 2 nền đường, K>=0.95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,7088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II đi đổ, ô tô 10T, cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7728 | 100m3 |
| 11 | Đắp sỏi đỏ đạt độ chặt K>=0.98: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,5118 | 100m3 |
| 12 | Khối lượng mua sỏi đỏ:(dạng rời đề đầm chặt K>=0.98 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.919,038 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.919,038 | m3 |
| 14 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33,0107 | 100m2 |
| 15 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33,0107 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33,0107 | 100m2 |
| 17 | Làm rãnh xương cá chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,76 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,1711 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng BT đá 4x6 M150 móng đường, chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 269,788 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,2114 | 100m2 |
| 21 | Khối lượng BT đá 1x2 M200 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 271,163 | m3 |
| 22 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,6063 | 100m |
| 23 | Vận chuyển đất thừa tận dụng đắp nền sang nhánh chính, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,5773 | 100m3 |
| 24 | Mua biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 25 | Mua biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | cái |
| 26 | Mua trụ biển báo dài 3030mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | cái |
| 27 | Mua trụ biển báo dài 3656mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng trụ biển báo và biển báo tam giác (loại 1 biển 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | cái |
| 29 | Lắp dựng trụ biển báo và biển báo tam giác (loại 2 biển 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp dựng trụ biển báo và biển báo tròn (loại 1 biển 1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,985 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,0391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,0391 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,025 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,693 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32,036 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,4872 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24,559 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | đoạn ống |
| 12 | Mối nối cống D600 PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | mối nối |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | cái |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,229 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0077 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4077 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0475 | tấn |
| 18 | Gia cống cốt thép hình V3-30 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1064 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 20 | BT đá 1x2 M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,56 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy (Cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cấu kiện |
| 22 | Mua ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,4 | m |
| 23 | Tháo dỡ cống D400, đoạn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | đoạn ống |
| 24 | Tháo dỡ cống D400, đoạn 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | đoạn ống |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,985 | 100m3 |
| 26 | Mua cống D600;H30;4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | đoạn ống |
| 27 | Mua cống D600;H30;3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | đoạn ống |
| 28 | Mua cống D600;H30;2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | đoạn ống |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0318 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,885 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 624 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa từ cấp III có giá trị tối thiểu 1.850.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.850.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 1.850.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi