Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534171-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220520789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 08:38:00 đến ngày 2022-06-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,017,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0526602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.912.414.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.824.828.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,50KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ thi công
Cải tạo hồ Tuất thôn Thượng Trì xã Liên Hồng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An. Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Số 105 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản. Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng , địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng). - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Toàn. Địa chỉ: Xã Liên Hồng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02433.815091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản. Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, Xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG, KÈ ĐÁ, AO
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,85100m
2Phên nứaTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt224,553m2
3Mua đất đắp K90Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt123,504m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,123100m3
5Phá dỡ bờ vây bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,228m3
6Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,01100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,123100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,123100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,123100m3
10Mua đất trạc đắp đường công vụTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt608,52m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,532100m3
12Phá dỡ đường công vụ bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55,32m3
13Phá dỡ đường công vụ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,979100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,532100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,532100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,532100m3
17Tát ao bằng CN đầu ngangTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20công
18Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt173,505m3
19Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,966100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp ITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,701100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,701100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,701100m3
23Mua đất đắp K95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3.236,885m3
24San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,645100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt94,608m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,515100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,005100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,456100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,456100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,456100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt173,056100m
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,805100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,778m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt432,64m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.085,72m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,976m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,349100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,228tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,657m3
40Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.144,08m2
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt136,23m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,77m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt288,722m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt288,722m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,744m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,078m3
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,44m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,208m3
50Mua đất đắp K95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt88,434m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,783100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,834tấn
55Bạt dứa lót bê tôngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,42m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,056m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,286m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt81,51m2
59Lát bậc đá nhám bậc, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt72,032m2
60Gia công cửa ao bằng inox 304Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,462tấn
61Lắp dựng cửa aoTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,6m2
62Đục CNC hoa vănTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,44m2
63Bánh xeTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
64Bản lề inoxTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
65Chốt cửa inoxTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,415m3
67Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,438m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,43tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,296100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,217m3
71Con tiện bê tông xi măng đúc sẵnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt938cái
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt64,287m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt121,002m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt144,332m2
75Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt153,234m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt378,982m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,514m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,566100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,643100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,209100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,209100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,209100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt98,102m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt83,475m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,929100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100,332m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt208,468m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt687,46m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt278,7m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,205100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,373tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,476tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,879m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản rãnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,543100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản rãnh, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,673tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản rãnh, đường kính cốt thép >10mmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,331tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt73,53m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,376100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,986tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,074m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt371 cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,43m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt93,8m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản gaTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,328100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản ga, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản ga, đường kính cốt thép >10mmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,572tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,245100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,228m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,562tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,378100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,129m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,406tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,372100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,507m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1231 cấu kiện
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,701m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,212m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,881m2
53Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2m, vữa XM mác 100Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
C SÂN, BỒN HOA, BỒN CÂY, CHÒI NGHỈ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG, GIÀN HOA
1Lót bạt dứaTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.000,97m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100,097m3
3Lát vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.267,7m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,7m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,451100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,16m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25,79m3
9Công tác ốp đá nhân tạo , vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt114,28m2
10Mua đất màu trồng câyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt148,392m3
11Đổ đất trồng câyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt131,32m3
12Cây bằng lăng tím DK 10-16cmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cây
13Cây phượng đỏ ĐK 10-16cmTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
14Cỏ lạcTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt375,18m2
15Cây tóc tiên, hoa sao 5 cây/1mTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt140,3m
16Trồng dừa cảnh (khóm từ 3-5 cây)Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3khóm
17Trồng cây thông tùng cảnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13cây
18Trồng, chăm sóc cây cảnhTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30cây/lần
19Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV (Duy tri trong vòng 6 tháng)Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt310 cây(khóm)/tháng
20Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CVTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,09m2/tháng
21Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV (Duy trì trong vòng 6 tháng)Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,09m2/tháng
22Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt375,18m2/tháng
23Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV (Duy trì trong vòng 6 tháng)Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,752100m2/tháng
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,808m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,253100m3
26Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2100m
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,242m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,177tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,353tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,74m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,161100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,883m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,384100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,156tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,517tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,824m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,548100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,731tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,576m3
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt54,66m2
47Đắp bờ nóc và lợp ngói bòTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,06m
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,842m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,364m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,73m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,972m3
55Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,356m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,394m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,553m3
62Lát nền, sàn bằng đá Cubic 100x100x50, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,58m2
63Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36,455m2
64Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt82,896m
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25,93m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,33m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,64m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,4m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt54,8m2
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt104,17m2
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,308m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m3
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,456100m
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,305m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,135tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,33tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,209100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,15m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,538100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,118tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,573tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,7m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,536m3
91Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,04m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,79m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,228m3
94Xây tường gạch hoa bê tông 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,856m2
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,394m3
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,368m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48,72m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt73,502m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,368m2
104Sơn giả gỗ cột, dầm, nan bê tôngTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt122,222m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,526m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,691100m2
107Khung móng M16x240x240Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
108Lắp đặt tiếp địa cho cột điện V65x65x2500Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
109Kéo rải dây thép dẹt L40x4Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt54m
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,824m3
111Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn bát giác cao 7m, liền cầnTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27cột
112Lắp đèn năng lượng mặt trời 125W (bao gồm đèn, pin dự trữ và phụ kiện đầy đủTheo chương V - HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0526602E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.912.414.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.824.828.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng hoặc kỹ sư ngành, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành hạ tầng hoặc xây dựng công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW1
2 Máy cắt uốn thép ≥5 KW1
3 Đầm dùi ≥1,5 KW1
4 Máy đào, xúc ≥ 0,8 m31
5 Máy đầm bàn ≥1,0 KW1
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
7 Máy hàn ≥ 14 KW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
11 Máy bơm nước ≥ 1,50KW2
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->