Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đoạn từ nhà bà An Thị Cúc đến nhà ông Đinh Văn Phục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579623-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đoạn từ nhà bà An Thị Cúc đến nhà ông Đinh Văn Phục
Số hiệu KHLCNT 20220510446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 20:07:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,528,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.293E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58604E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đoạn từ nhà bà An Thị Cúc đến nhà ông Đinh Văn Phục
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đoạn từ nhà bà An Thị Cúc đến nhà ông Đinh Văn Phục
150 Ngày
E-CDNT 3 Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ, Địa chỉ: xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ, Địa chỉ: xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ, Địa chỉ: xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ. Địa chỉ: xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ. Địa chỉ: xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V10,251m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V41,004m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,727m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V22,906m3
5Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cấu kiện
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V86,692m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V86,692m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,736100m3
9Đào khuôn đường đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1351m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V182,7m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V182,7m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,361100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công kết hợp đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V8,332m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,534100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng thủ công kết hợp đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V5,932m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,055100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,055100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m3
20Ván khuôn móng tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554100m2
21Bê tông tấm đón nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,098m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,909100m2
23Lắp tấm đón nước đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5541 cấu kiện
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
25Đào rãnh nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m3
26Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8971m3
27Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V57,93m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V57,93m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m3
31Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
32Ván khuôn móng rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
33Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,256m3
34Bê tông mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,78m3
35Ván khuôn mũ rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m2
36Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,687tấn
37Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,8m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54tấn
41Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
42Lắp đặt ống UPVC D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m
43Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263100m3
44Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,581m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V32,9m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V32,9m3
47Đắp cát hoàn trả móng ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,74m3
48Thi công lớp đá đệm hố ga, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,488m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,732m3
50Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
51Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,026m3
52Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,292m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,207m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đan ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58BTXM miệng nắp đan ga đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464m3
59Ván khuôn bê tông miệng nắp đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
60Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x360mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Lắp tấm đan composite bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cấu kiện
62Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1551000v
63Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1551000v
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,87110 tấn/1km
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,87110 tấn/1km
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,87110 tấn/1km
B Tuyến 1 nhánh
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,991m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V11,964m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
5Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,099m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,099m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m3
9Đào khuôn đường đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,581m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V51,59m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V51,59m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công kết hợp đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng thủ công kết hợp đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,299m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,883100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,883100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
20Ván khuôn móng tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
21Bê tông tấm đón nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,522m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
23Lắp tấm đón nước đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1381 cấu kiện
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
25Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,851m3
26Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,026m3
30Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,667m3
31Ván khuôn móng rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,457m3
33Bê tông mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,241m3
34Ván khuôn mũ rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
35Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
36Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,534m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319tấn
40Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
41Lắp đặt ống UPVC D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m
42Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,131m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m3
45Đắp cát hoàn trả móng ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
46Thi công lớp đá đệm hố ga, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622m3
48Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
49Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,193m3
50Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,372m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
54Gia công, lắp đặt tấm đan ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56BTXM miệng nắp đan ga đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m3
57Ván khuôn bê tông miệng nắp đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
58Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x360mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp tấm đan composite bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
60Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1071000v
61Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1071000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82310 tấn/1km
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82310 tấn/1km
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82310 tấn/1km
C Tuyến 2
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,682m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V22,728m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
5Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cấu kiện
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,65m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,65m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m3
9Đào khuôn đường đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2641m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V165,27m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V165,27m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công kết hợp đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,293m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng thủ công kết hợp đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,907m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,976100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,976100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
20Ván khuôn móng tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
21Bê tông tấm đón nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
23Lắp tấm đón nước đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1751 cấu kiện
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m2
25Đào rãnh nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m3
26Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3591m3
27Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,59m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,59m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,461m3
31Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,593m3
32Ván khuôn móng rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,407m3
34Bê tông mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,104m3
35Ván khuôn mũ rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m2
36Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261tấn
37Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,872m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569tấn
41Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
42Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
43Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3261m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V13,26m3
46Đắp cát hoàn trả móng ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,87m3
47Thi công lớp đá đệm hố ga, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,093m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
49Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
50Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,712m3
51Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,252m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
55Gia công, lắp đặt tấm đan ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57BTXM miệng nắp đan ga đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327m3
58Ván khuôn bê tông miệng nắp đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m2
59Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x360mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp tấm đan composite bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
61Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7651000v
62Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7651000v
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05810 tấn/1km
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05810 tấn/1km
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05810 tấn/1km
D Tuyến 3
1Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
5Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V22,545m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V22,545m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m3
9Đào khuôn đường đường bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6431m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,43m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,43m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công kết hợp đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng thủ công kết hợp đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V1,047m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,723100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
20Ván khuôn móng tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
21Bê tông tấm đón nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,606m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m2
23Lắp tấm đón nước đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1461 cấu kiện
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m2
25Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,871m3
26Đắp cát hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,87m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,87m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,713m3
30Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,498m3
31Ván khuôn móng rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
32Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,084m3
33Bê tông mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,749m3
34Ván khuôn mũ rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
35Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
36Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
40Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
41Lắp đặt ống UPVC D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
42Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,221m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062m3
45Đắp cát hoàn trả móng ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m3
46Thi công lớp đá đệm hố ga, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,933m3
48Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
49Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,292m3
50Trát tường ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,096m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
54Gia công, lắp đặt tấm đan ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56BTXM miệng nắp đan ga đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
57Ván khuôn bê tông miệng nắp đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
58Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x360mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp tấm đan composite bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
60Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0571000v
61Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0571000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07510 tấn/1km
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07510 tấn/1km
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07510 tấn/1km
E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.293E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.58604E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
4 Máy đào Sẵn sàng huy động1
5 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
10 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->