Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè phải tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560795-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè phải tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220534716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 17:02:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,280,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39200975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3200162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.496.046.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT > =7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS>=5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT>=16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >=150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >=5KW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị CS >=3m3/ph, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS>=360m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5KW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS >=1,7KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè phải tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Nâng cấp vỉa hè phải tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND thị trấn Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND thị trấn Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Thiết bị đi thuê: HĐ nguyên tắc (bản gốc) + ĐKKD + tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thị trấn huyện Đô Lương, - Khối 4, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Sơn: Chủ tịch UBND. - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND thị trấn huyện Đô Lương, - Khối 4, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Sơn: Chủ tịch UBND. - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0012100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0593100m3
3Đào xúc đất lên phương tiên vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG quý IV/2021) - Hệ số nở rời 1.21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2772m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,827710m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,827710m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph (50% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC420,0096m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (50% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC420,0096m3
8Đào xúc kết cấu gạch đá phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4002100m3
9Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp IV (30% KL - Phía dưới dây điện, đường cáp quang ...)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,0704m3
10Đào khuôn hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (70% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,635100m3
11Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km đầu, ô tô 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC203,050510m3/1km
12Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km tiếp theo, ô tô 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC203,050510m3/1km
B VỈA HÈ
1Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.598,53m2
2Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.598,53m2
3Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC459,853m3
4Rải giấy ni lông cách ly chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,9853100m2
C BÓ VỈA
1Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.023,19m
2Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC266,0294m2
3Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,6029m3
4Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,22m
5Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,2772m2
6Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5277m3
D ĐAN RÃNH
1Cắt mặt đường BTN sâu 17cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,2041100m
2Tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 500x250x40mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC255,75m2
3Láng vữa XM M75, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC255,7975m2
4Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,5798m3
5Tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 250x250x40mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,3125m2
6Láng vữa XM M75, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,305m2
7Bê tông móng, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4305m3
E BỒN CÂY
1Bồn trồng cây bằng đá tự nhiên, đá thẳng 15x18x37,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC276m
2Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,888m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,552100m2
4Trồng cây (cây bằng lăng đk 16-20cm) - TBG quý IV/2021Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92cây
5Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạchChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2672m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,576m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34gốc cây
9Đào đất gốc cây bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,088m3
10Đắp đất hoàn trả gốc cây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3509100m3
F THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Nạo vét bùn lắng dày TB 40cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC419,3m3
2Tháo dỡ tấm đan mương cũ bằng máy đàoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10ca
3Phá dỡ cắt ngắn BT xà mũ mương cũ, TB dày 20cmp bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,35m3
4Hoàn trả xà mũ mương BTCT M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63,35m3
5Cốt thép mũ mương hoàn trả, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0227tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,24100m2
7Trát vữa xi măng M75 dày 2cm thành mương cao TB 40cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC838,6m2
8Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,52m3
9Cốt thép tấm đan nắp mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1517tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1924100m2
11Cẩu lắp tấm đan về vị trí mương cũ (bao gồm cả tấm cũ và thay thế)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10ca
G HỐ THU NGĂN MÙI
1Cắt mặt đường BTN sâu 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,84100m
2Hố thu ngăn mùi đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,864m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,296100m2
4Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,5m3
5Cốt thép hố thu đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5676tấn
6Thép L50x30x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,257tấn
7Đắp hoàn trả hố thu bằng BTXM M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,725m3
8Ống nhựa PVC D200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
9Tấm Grating KT 54x38.8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30tấm
10Tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2303m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0551tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0258100m2
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC301 cấu kiện
H VUỐT HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂN SINH PHẠM VI BO TRÒN BÓ VỈA
1Bê tông vuốt nối dày 20cm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,156m3
2Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2578100m2
3Đầm nén lớp đất dày 20cm nền đường bằng đầm cócChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0516100m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,782m2
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5045m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8559100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2486100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,826m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,346m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4915100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,49m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0185tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3214tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,31m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0855100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5312tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,528100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5544100m2
17Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6897100m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
19Công trực đảm bảo ATGTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10công
20Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4551100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0569m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1296100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,09m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,027100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,43m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,315100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3183tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,16m3
29Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,44m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0612100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1697tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0468100m2
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0504100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,0676m3
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
37Công trực đảm bảo ATGTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10công
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,112m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,112m3
K MÓNG TRỤ ĐÈN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3465100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,85m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2156100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2156100m3/1km
5Bê tông lót đá 4x6 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,784100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,76m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6m2
9Đắp đất nền móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,94m3
10Khung móng cột đèn M16x240x525Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28bộ
11Ống nhựa luồn cáp HDPE -TFP -65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC87m
12Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cột
13Lắp dựng cột đèn chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cột
14Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cánh buồm cao 2mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 cần đèn
15Lắp đặt bóng đèn Led Connilux (Hoàng gia) 150W/220VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 choá
16Lắp đặt đèn Led trang trí vỉa hè 50WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 choá
17Luồn cáp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 bảng
19Lắp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 cửa
20Lắp đặt dây lên đèn CU/XPLE/PVC 2x2,5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2100m
L TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ 3P.40A-3 lộ raChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
2Cáp treo hạ thế CU/XPLE/PVC 4x16mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
3Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 bộ
M MÓNG MƯƠNG CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,752100m3
2Đào rãnh cáp đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,8m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,575100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,705100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,705100m3/1km
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181,5m3
7Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4100m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,81000v
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,3100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ D130mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,44100m
11Kéo rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13100m
N TIẾP ĐỊA
1Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 bộ
2Dây tiếp địa đồng trần M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,02100m
O HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6045100m3
2Đào móng hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7168m3
3Thi công đệm đá dăm 4x6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9325m3
4Lớp vữa xi măng mác 75 đáy 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,1568m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1808100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4116tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9011m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,5664m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3618tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0587100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1342m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,76m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3074tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,042m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2473100m2
16Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC561 cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1862100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4855100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4855100m3/1km
P ĐOẠN QUA ĐƯỜNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0447tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,78m3
Q PHẦN LED TRANG TRÍ CỘT ĐÈN
1Mẫu hoa SenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14bộ
2Mẫu hoa SứChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14bộ
3Mẫu con RồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28bộ
4Logo biểu tượng Đô LươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39200975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3200162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.496.046.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS >= 110cv, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT > =7T, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước CS>=5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT>=16T, đang hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa DT >=150L, đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông DT >=250L, đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn CS >= 1KW, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép CS >=5KW, Đang hoạt động tốt1
12 Máy hàn CS >= 23KW, đang hoạt động tốt1
13 Búa căn khí nén CS >=3m3/ph, đang hoạt động tốt1
14 Máy nén khí CS>=360m3/h, đang hoạt động tốt1
15 Máy khoan bê tông CS>=1,5KW, Đang hoạt động tốt1
16 Máy cắt gạch đá CS >=1,7KW, đang hoạt động tốt3
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
20 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->