Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè phải tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè phải tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220534716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:02:00 đến ngày 2022-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,280,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39200975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3200162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.496.046.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT > =7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT>=16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=150L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=5KW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=3m3/ph, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=360m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5KW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=1,7KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp vỉa hè phải tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương Nâng cấp vỉa hè phải tuyến đường Phan Bội Châu, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh: + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ đào tạo nghề. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Thiết bị đi thuê: HĐ nguyên tắc (bản gốc) + ĐKKD + tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thị trấn huyện Đô Lương, - Khối 4, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Sơn: Chủ tịch UBND. - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND thị trấn huyện Đô Lương, - Khối 4, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Sơn: Chủ tịch UBND. - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0012 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0593 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiên vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG quý IV/2021) - Hệ số nở rời 1.21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2772 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8277 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8277 | 10m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph (50% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 420,0096 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (50% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 420,0096 | m3 |
| 8 | Đào xúc kết cấu gạch đá phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4002 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp IV (30% KL - Phía dưới dây điện, đường cáp quang ...) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,0704 | m3 |
| 10 | Đào khuôn hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (70% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,635 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km đầu, ô tô 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 203,0505 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải, cự ly 1km tiếp theo, ô tô 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 203,0505 | 10m3/1km |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.598,53 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.598,53 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 459,853 | m3 |
| 4 | Rải giấy ni lông cách ly chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,9853 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.023,19 | m |
| 2 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 266,0294 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,6029 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 97,22 | m |
| 5 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,2772 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5277 | m3 |
| D | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN sâu 17cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,2041 | 100m |
| 2 | Tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 500x250x40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 255,75 | m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 255,7975 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,5798 | m3 |
| 5 | Tấm đan rãnh đá tự nhiên KT: 250x250x40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,3125 | m2 |
| 6 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,305 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4305 | m3 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bồn trồng cây bằng đá tự nhiên, đá thẳng 15x18x37,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 276 | m |
| 2 | Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,552 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây (cây bằng lăng đk 16-20cm) - TBG quý IV/2021 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92 | cây |
| 5 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2672 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,576 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34 | gốc cây |
| 9 | Đào đất gốc cây bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,088 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả gốc cây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3509 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn lắng dày TB 40cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 419,3 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương cũ bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | ca |
| 3 | Phá dỡ cắt ngắn BT xà mũ mương cũ, TB dày 20cmp bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,35 | m3 |
| 4 | Hoàn trả xà mũ mương BTCT M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mương hoàn trả, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0227 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,24 | 100m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm thành mương cao TB 40cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 838,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,52 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1517 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1924 | 100m2 |
| 11 | Cẩu lắp tấm đan về vị trí mương cũ (bao gồm cả tấm cũ và thay thế) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | ca |
| G | HỐ THU NGĂN MÙI | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN sâu 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,84 | 100m |
| 2 | Hố thu ngăn mùi đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,296 | 100m2 |
| 4 | Đào đất thi công hố thu, hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố thu đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5676 | tấn |
| 6 | Thép L50x30x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,257 | tấn |
| 7 | Đắp hoàn trả hố thu bằng BTXM M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,725 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 9 | Tấm Grating KT 54x38.8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | tấm |
| 10 | Tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2303 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0551 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0258 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | 1 cấu kiện |
| H | VUỐT HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂN SINH PHẠM VI BO TRÒN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối dày 20cm, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,156 | m3 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2578 | 100m2 |
| 3 | Đầm nén lớp đất dày 20cm nền đường bằng đầm cóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0516 | 100m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,782 | m2 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo công trường đang thi công( Biển KT 40x60cm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5045 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8559 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2486 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,826 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4915 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,49 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0185 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3214 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,31 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0855 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,528 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5544 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6897 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 19 | Công trực đảm bảo ATGT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | công |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4551 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,0569 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1296 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,09 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,43 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,315 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3183 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,16 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,44 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0612 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1697 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0468 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0504 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,0676 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 37 | Công trực đảm bảo ATGT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | công |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,112 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,192 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,112 | m3 |
| K | MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2156 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,784 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,76 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,94 | m3 |
| 10 | Khung móng cột đèn M16x240x525 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | bộ |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE -TFP -65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 87 | m |
| 12 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cột |
| 14 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cánh buồm cao 2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt bóng đèn Led Connilux (Hoàng gia) 150W/220V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 choá |
| 16 | Lắp đặt đèn Led trang trí vỉa hè 50W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 choá |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 cửa |
| 20 | Lắp đặt dây lên đèn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2 | 100m |
| L | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ 3P.40A-3 lộ ra | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp treo hạ thế CU/XPLE/PVC 4x16mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 1 bộ |
| M | MÓNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,752 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,705 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,705 | 100m3/1km |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 181,5 | m3 |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,8 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ D130mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,44 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | 100m |
| N | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 bộ |
| 2 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,02 | 100m |
| O | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7168 | m3 |
| 3 | Thi công đệm đá dăm 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9325 | m3 |
| 4 | Lớp vữa xi măng mác 75 đáy 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,1568 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1808 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4116 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,9011 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,5664 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3618 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0587 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1342 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,76 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3074 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,042 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2473 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1862 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4855 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4855 | 100m3/1km |
| P | ĐOẠN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0447 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,78 | m3 |
| Q | PHẦN LED TRANG TRÍ CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Mẫu hoa Sen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 2 | Mẫu hoa Sứ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 3 | Mẫu con Rồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | bộ |
| 4 | Logo biểu tượng Đô Lương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39200975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3200162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.496.046.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 1,25m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT > =7T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS>=5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT>=16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | DT >=150L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | DT >=250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | CS >= 1KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | CS >=5KW, Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén | CS >=3m3/ph, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | CS>=360m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | CS>=1,5KW, Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | CS >=1,7KW, đang hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi