Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 16:22:00 đến ngày 2022-06-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục: Rãnh thoát nước, lát vỉa hè... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiếu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách tối thiếu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục có sức nâng tối thiểu 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trọng tải tối thiểu 05 tấn thở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nạo vét thoát nước TDP1 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đấu giá đất, SDĐ thành phố và xã, sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ. Địa Chỉ: Phường Thanh Bình, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02303827121
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng: Địa chỉ: Phường Noong Bua, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch – thành phố Điện Biên Phủ, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH 40X60 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1984 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,704 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1134 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 1,332 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 200 | 1 cấu kiện | |
| B | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu nước đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1388 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,422 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dán bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | 1 cấu kiện |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,462 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,462 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezaro vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,62 | m2 |
| 4 | Xây gạch bó bồn gốc cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót xây bó bồn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Chặt hạ cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây xanh, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cay |
| E | SỬA CHỮA RÃNH NƯỚC THẢI KHU BÀ NHƯ | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,381 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,593 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,593 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,593 | m3 |
| 10 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6968 | m3 |
| 11 | ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót, đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| F | NÃO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bật nắp tấm đan để vệ sinh lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - tấm đan rãnh hư hỏng ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6575 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,463 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,463 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6894 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5784 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,463 | m3 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan từ bãi lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3469 | tấn |
| 14 | Bốc xếp tấm đan từ phương tiện vận chuyển xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3469 | tấn |
| 15 | Lắp đạt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục: Rãnh thoát nước, lát vỉa hè... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiếu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật 02 công trình hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động. | 8 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách tối thiếu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Có hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 6T | Cần trục có sức nâng tối thiểu 6 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có trọng tải tối thiểu 05 tấn thở lên | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất 1KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi