Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579394-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HỘI HỢP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 08:03:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,366,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng tối thiểu là 9.281.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.281.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự được định nghĩa là tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau:+ Có tối thiểu hạng mục chính gồm: Thi công cấp điện, điện chiếu sáng hoặc điện trang trí công cộng trong đô thị;+ Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Các liệu chứng minh quy mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt Dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của công trình đó để xác minh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật điện/Hệ thống điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc tài liệu hợp lệ khác với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật điện/Cơ điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật công trình giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). Các tài liệu kèm theo phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành ngành Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác;- Có Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). Các tài liệu kèm theo phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng (hoặc Xe tải có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe nâng có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn điện có công suất ≥23kw, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm đất cầm tay có công suất ≥70kg, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kw, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 lít, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, hoàn thiện hệ thống điện trang trí các tuyến đường phường Hội Hợp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần công việc đảm nhận; (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND phường Hội Hợp
Địa chỉ: UBND phường Hội Hợp, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên
Điện thoại: 02113 867591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp; Điện thoại: 02113 867591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp; Điện thoại: 02113 867591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Điện thoại liên hệ: 02113861188 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG VÒM TRANG TRÍ MẪU A: SL 02 BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5912 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 10 | Bulong M20 L= 900mm - liên kết chân cột thép với móng BTCT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | cái |
| 11 | Bulong M16 L=900mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 256 | cái |
| 12 | SIKA GROUT chân móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 820,8 | kg |
| 13 | Thép kết cấu hệ khung giàn Cổng vòm ( bao gồm vật liệu + gia công lắp đặt thành hình hoa văn theo Hồ sơ TKBVTC) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4363 | tấn |
| 14 | Tôn đục lỗ D6 dày 0,8mm ốp khung thép trang trí các chi tiết (bao gồm vật liệu + công lắp gia công thành hình hoa văn, đục lỗ tôn theo Hồ sơ TKBVTC) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 317,12 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép khung giàn cổng vòm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9.436,3 | kg |
| 16 | Sơn tĩnh điện tôn gia công đục lỗ D6 dày 0,8mm ốp khung thép trang trí các chi tiết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.991,5136 | kg |
| 17 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng (cự ly vận chuyển 45km) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | chuyến |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 19 | Dây đôi mềm CU/PVC/PVC 2x16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198 | m |
| 20 | Aptomat đôi 2P-60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Dây tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa D16/2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ Composite KT 400x400x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ Composite KT 600x400x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| 25 | Dây đôi mềm CU/PVC 2x2,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 656 | m |
| 26 | Ruột gà lõi thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,78 | 100 m |
| 27 | Bộ đổi nguồn 5V/60A ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 184 | cái |
| 28 | Aptomat đôi 2P-25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Aptomat đôi 2P-30A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Led đúc phi 8 đế 12 Full color loại cao cấp, chống nước ngoài trời ( bao gồm vật liệu + công gắn led vào tôn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 123.768 | bóng |
| B | ĐÈN TRANG TRÍ GIĂNG NGANG ĐƯỜNG MẪU A (GNĐ-A) - (SL: 06 bộ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,075 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt mặt bích liên kết móng với chân cột, KT 320x320x16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Bulông M20x850 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | cái |
| 7 | Bản mã 60x200x16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Đai liên kết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8936 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8936 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng hệ khung kết cấu chịu lực, giá đỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2059 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.099,54 | kg |
| 13 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | chuyến |
| 14 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm (bao gồm vật liệu + công lắp gia công thành hình hoa văn, đục lỗ led đúc) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 15 | Decal ngoài trời cao cấp PP xuyên sáng (bao gồm vật liệu + công lắp, gia công hoàn thành sản phẩm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 171,6 | m2 |
| 16 | Led đúc phi 8 - 12 Full color loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18.360 | bóng |
| 17 | Mica xuyên sáng dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 309,12 | m2 |
| 18 | Led 4 mắt loại cao cấp, chống nước ngoài trời, kích thước 7,2x1,1cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13.440 | cái |
| 19 | Tủ Composite 400x600x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 20 | Cầu đấu 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bộ đổi nguồn 5V/60A ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360 | m |
| 27 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 30 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 0.0 |
| 31 | Vật tư phụ cho 01 bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| C | ĐÈN TRANG TRÍ GIĂNG NGANG ĐƯỜNG MẪU B (GNĐ-B) - (Tính cho 06 bộ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,075 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột thép KT 320x320x16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Bulông M20x850 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | cái |
| 7 | Bản mã 60x200x16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Đai liên kết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8936 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8936 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng hệ khung kết cấu chịu lực, giá đỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2405 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.134,1132 | kg |
| 13 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | chuyến |
| 14 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 829,2 | m2 |
| 15 | Decal ngoài trời cao cấp PP xuyên sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 519,6 | m2 |
| 16 | Led đúc phi 8 đế 12 Full color loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30.360 | bóng |
| 17 | Mica xuyên sáng dày 3mm (Bao gồm vật liệu + công gia công, hoàn thành sản phẩm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 253,92 | m2 |
| 18 | Led 4 mắt loại cao cấp, chống nước ngoài trời, kích thước 7,2x1,1cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10.080 | cái |
| 19 | Tủ Composite 400x600x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 20 | Cầu đấu 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bộ đổi nguồn 5V/60A ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360 | m |
| 27 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 30 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 0.0 |
| 31 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| D | TRỤ TRANG TRÍ HOA SEN MẪU A (TTHS-A) - (Tính cho: 01 bộ) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1583 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5554 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1537 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,3018 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,5542 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,5542 | 1m2 |
| 8 | Bulong M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt cánh hoa sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0594 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt đài, nhụy hoa sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6016 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.661 | kg |
| 12 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | chuyến |
| 13 | Đèn cầu Led 7 màu tự điều khiển 18W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Đèn Led 7 màu tự điều khiển 48W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đèn Led 7 màu tự điều khiển 18W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Vật liệu phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| 17 | Tủ Composite 300x400x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Cầu đấu 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1P-16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bộ đổi nguồn 5V/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Bộ điều khiển tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132,2 | m |
| 25 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,4 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,322 | m |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 28 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | vị trí |
| 29 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | TRỤ TRANG TRÍ HOA SEN MẪU B (TTHS-B) - (Tính cho 01 bộ - SL: 07 bộ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9716 | tấn |
| 6 | Lắp dựng trụ cột hoa sen trang trí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9716 | tấn |
| 7 | Mặt bích D900x16 liên kết chân cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Mặt bích D800x16 liên kết đầu cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Bulong M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.120 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cánh hoa sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9543 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt đài, nhụy hoa sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2351 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện hệ khung giàn thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7.161 | kg |
| 13 | Vận chuyển hệ kết cấu thép từ xưởng gia công đến điểm lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | chuyến |
| 14 | Đèn cầu Led 18W Full color | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Đèn Led hắt sáng 48W Full color | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Đèn Led hắt sáng 18W full color | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | bộ |
| 17 | Đèn Led đúc F8/12 Full color | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9.408 | cái |
| 18 | Vật liệu phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Tủ Composite 400x600x210 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 20 | Cầu đấu 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Bộ đổi nguồn 5V/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 175 | m |
| 27 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 420 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,75 | 100 m |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 30 | Đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | vị trí |
| 31 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| F | ĐÈN TRANG TRÍ HOA SEN ỐP CỘT ĐIỆN MẪU A( HSTC-A) - (Tính cho: 12 bộ) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6877 | tấn |
| 2 | Lưới thép 20x20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 540 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hộp 30x30x1,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 179,2243 | 1m2 |
| 4 | Bộ đổi nguồn 12V kèm điều khiển Led5050 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Dây đôi mềm Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Ống gen lõi thép luồn dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | m |
| 8 | Tủ điện KT 210x160x100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 9 | Bu lông M16x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Cầu đấu 12P/20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đai liên kết 120x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Đai liên kết 80x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Led dây 5050 Full màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.776 | m |
| 14 | Led dây kim cương | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.164 | m |
| 15 | Lắp đặt automat 1P-16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Thanh cài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| G | ĐÈN TRANG TRÍ HOA TREO CỘT ĐIỆN MẪU A ( HTCĐ-A) - ( Tính cho: 60 bộ) | |||
| 1 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | m2 |
| 2 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m2 |
| 3 | Decal ngoài trời cao cấp dán mặt alumium (bao gồm vật liệu + công dán) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 4 | Led đúc phi 8 đế 12 loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62.880 | bóng |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,819 | tấn |
| 6 | Lắp họa tiết treo trên cột, độ cao H ≥ 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hộp 30x30x1,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180,864 | 1m2 |
| 8 | Mica hộp đèn xuyên sáng dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 9 | Bộ đổi nguồn 5V/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | cái |
| 10 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360 | m |
| 11 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360 | m |
| 12 | Ống gen lõi thép luồn dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m |
| 13 | Tủ điện KT 350x250x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | 1 tủ |
| 14 | Bu lông M16x250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 240 | cái |
| 15 | Led 3 mắt loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12.240 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Vật tư phụ ( cầu đấu, thanh cài,...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| H | ĐÈN TRANG TRÍ HOA TREO CỘT ĐIỆN MẪU B (HTCĐ-B) - ( Tính cho: 52 bộ)) | |||
| 1 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 2 | Alumium composite ngoài trời dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,4 | m2 |
| 3 | Decal ngoài trời cao cấp dán mặt alumium | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 4 | Led đúc phi 8 đế 12 loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62.400 | bóng |
| 5 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9119 | tấn |
| 6 | Lắp họa tiết treo trên cột, độ cao H ≥ 3m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ thép hộp 30x30x1,8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,3088 | 1m2 |
| 8 | Mica hộp đèn xuyên sáng dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 9 | Bộ đổi nguồn 5V/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | cái |
| 10 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 312 | m |
| 11 | Dây đôi mềm Cu/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 312 | m |
| 12 | Ống gen lõi thép luồn dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,12 | m |
| 13 | Tủ điện KT 350x250x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | 1 tủ |
| 14 | Bu lông M16x250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208 | cái |
| 15 | Led 3 mắt loại cao cấp, chống nước ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10.608 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1P-10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | cái |
| 17 | Vật tư phụ ( cầu đấu, thanh cài,...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.977675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó ít nhất có 1 hợp đồng tối thiểu là 9.281.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.281.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự được định nghĩa là tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau:+ Có tối thiểu hạng mục chính gồm: Thi công cấp điện, điện chiếu sáng hoặc điện trang trí công cộng trong đô thị;+ Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV;- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Các liệu chứng minh quy mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt Dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Thiết kế BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của công trình đó để xác minh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật điện/Hệ thống điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc tài liệu hợp lệ khác với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật điện/Cơ điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật công trình giao thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). Các tài liệu kèm theo phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành ngành Hạ tầng kỹ thuật/Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác;- Có Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). Các tài liệu kèm theo phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe nâng (hoặc Xe tải có gắn cẩu) | - Xe nâng có công suất, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | - Máy hàn điện có công suất ≥23kw, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Máy đầm đất cầm tay có công suất ≥70kg, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kw, tính năng kỹ thuật phù hợp yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 lít, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi