Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại (Tam quan, nhà khách, nhà mẫu, nhà hóa, nhà để máy bơm, tổng thể hạ tầng ngoài nhà, PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại (Tam quan, nhà khách, nhà mẫu, nhà hóa, nhà để máy bơm, tổng thể hạ tầng ngoài nhà, PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 206-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 07:29:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,339,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1009081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201816E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.137.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.275.142.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần trắc đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình ( đo cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình ( đo cao độ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại (Tam quan, nhà khách, nhà mẫu, nhà hóa, nhà để máy bơm, tổng thể hạ tầng ngoài nhà, PCCC) Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Linh Ứng, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 206-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ. Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 06, đường Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3822569 Số fax: 0222.3825777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m | Chương V- E-HSMT | 24,2528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 2,9818 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1181 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 2,7699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1731 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,0146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1864 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1963 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,1816 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3579 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,9081 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,4984 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,3321 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,7414 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2258 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,1648 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,5287 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,4021 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1486 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,3801 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 15,3416 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 6,7122 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,4872 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 103,296 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 84,3776 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 59,5576 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 450 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 59,5576 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 187,6736 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 52,86 | m2 |
| 43 | Gia công đá bó vỉa thềm bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V- E-HSMT | 0,6087 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Dán ngói trên bê tông | Chương V- E-HSMT | 29,3432 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V- E-HSMT | 30 | hiện vật |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V- E-HSMT | 4 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 5,9264 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 1,2717 | m2 |
| 51 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản dày 8cm | Chương V- E-HSMT | 6,432 | m2 |
| 52 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản dày 4cm | Chương V- E-HSMT | 4,7616 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bánh xe xe cánh cổng | Chương V- E-HSMT | 6 | bánh |
| 54 | Lắp đặt ray cho bánh xe chạy | Chương V- E-HSMT | 6,2 | md |
| 55 | Mua tay nắm cửa bằng đồng + khóa | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V- E-HSMT | 17,33 | m2 |
| 57 | Phòng mối trong các cấu kiện gỗ | Chương V- E-HSMT | 22,3872 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led hắt ray 600mm | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led hắt ray 1200mm | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 53 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 105 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| B | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 12,2952 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 18,1 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 50,82 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V- E-HSMT | 3,1951 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V- E-HSMT | 2,562 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 15,3137 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,1531 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 1,0792 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 6,9948 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 19,6875 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,3381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,7424 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,2462 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 6,4658 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 1,3365 | m3 |
| 22 | Lấp đất hoàn trả móng | Chương V- E-HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,4924 | m3 |
| 25 | Gia công đá chân tảng, bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 0,9967 | m3 |
| 26 | Lắp dựng chân tảng, bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3713 | 100m2 |
| 29 | Mua gỗ gia công cột Gỗ Lim | Chương V- E-HSMT | 2,5091 | m3 |
| 30 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V- E-HSMT | 1,9696 | m3 |
| 31 | Gia công xà dọc câu đầu và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 1,6921 | m3 |
| 32 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,4511 | m3 |
| 33 | Gia công thượng lương, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,6452 | m3 |
| 34 | Gia công các loại hoành và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 35 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 36 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,6415 | m3 |
| 37 | Gia công rui mái bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 1,1217 | m3 |
| 38 | Gia công ván dong bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,1091 | m3 |
| 39 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 40 | Gia công bạo cửa bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,3111 | m3 |
| 41 | Gia công cửa đi bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 14,6625 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 3,771 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Chương V- E-HSMT | 3,4058 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 2,1036 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 14,6625 | 1m2 |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V- E-HSMT | 4 | hệ khung |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 9,5966 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 58,1371 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 44,7275 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 44,7275 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 58,1371 | m2 |
| 53 | Đắp cửa sổ chữ thọ | Chương V- E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 54 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V- E-HSMT | 19,5 | m |
| 55 | Đắp hổ phù tường hồi | Chương V- E-HSMT | 4,9268 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V- E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V- E-HSMT | 124 | m |
| 58 | Lát nền gạch Bát kt 300x300x50mm | Chương V- E-HSMT | 30,9984 | m2 |
| 59 | Đào hào phòng chống mối trong và ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 23,308 | 1m3 |
| 60 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình: | Chương V- E-HSMT | 12,916 | m3 |
| 61 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình | Chương V- E-HSMT | 10,392 | m3 |
| 62 | Phòng mối nền công trình: | Chương V- E-HSMT | 33,7832 | m2 |
| 63 | Phòng mối trong các cấu kiện gỗ | Chương V- E-HSMT | 284,1464 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn lồng ánh sáng hắt | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 64 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 84 | m |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT | 74 | m |
| C | NHÀ MẪU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 12,2952 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 18,1 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 50,82 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V- E-HSMT | 3,1951 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V- E-HSMT | 2,562 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 15,3137 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,1531 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 1,0792 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 6,9948 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 19,6875 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,3381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,7424 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,2462 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 6,4658 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 1,3365 | m3 |
| 22 | Lấp đất hoàn trả móng | Chương V- E-HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,4924 | m3 |
| 25 | Gia công đá chân tảng, bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 0,9967 | m3 |
| 26 | Lắp dựng chân tảng, bậc cấp | Chương V- E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,062 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3713 | 100m2 |
| 29 | Mua gỗ gia công cột Gỗ Lim | Chương V- E-HSMT | 2,5091 | m3 |
| 30 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V- E-HSMT | 1,9696 | m3 |
| 31 | Gia công xà dọc câu đầu và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 1,6921 | m3 |
| 32 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,4511 | m3 |
| 33 | Gia công thượng lương, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,6452 | m3 |
| 34 | Gia công các loại hoành và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 35 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,6098 | m3 |
| 36 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,6415 | m3 |
| 37 | Gia công rui mái bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 1,1217 | m3 |
| 38 | Gia công ván dong bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,1091 | m3 |
| 39 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 40 | Gia công bạo cửa bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 0,3111 | m3 |
| 41 | Gia công cửa đi bằng gỗ | Chương V- E-HSMT | 14,6625 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 3,771 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Chương V- E-HSMT | 3,4058 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 2,1036 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 14,6625 | 1m2 |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V- E-HSMT | 4 | hệ khung |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 9,5966 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 58,1371 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 44,7275 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 44,7275 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 58,1371 | m2 |
| 53 | Đắp cửa sổ chữ thọ | Chương V- E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 54 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V- E-HSMT | 19,5 | m |
| 55 | Đắp hổ phù tường hồi | Chương V- E-HSMT | 4,9268 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V- E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V- E-HSMT | 124 | m |
| 58 | Lát nền gạch Bát kt 300x300x50mm | Chương V- E-HSMT | 30,9984 | m2 |
| 59 | Đào hào phòng chống mối trong và ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 23,308 | 1m3 |
| 60 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình: | Chương V- E-HSMT | 12,916 | m3 |
| 61 | Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình | Chương V- E-HSMT | 10,392 | m3 |
| 62 | Phòng mối nền công trình: | Chương V- E-HSMT | 33,7832 | m2 |
| 63 | Phòng mối trong các cấu kiện gỗ | Chương V- E-HSMT | 284,1464 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn lồng ánh sáng hắt | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 64 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 84 | m |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT | 74 | m |
| D | NHÀ HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 4,8672 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,1135 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 0,7447 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 0,4464 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 1,3807 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thanh thép đỡ tro vàng | Chương V- E-HSMT | 17,6736 | kg |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1011 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,9661 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,9661 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,63 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V- E-HSMT | 3,445 | m |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 0,6418 | m2 |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM M100 | Chương V- E-HSMT | 1,2739 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 0,096 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6,5962 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 4,9662 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 13,5278 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,9204 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,6226 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 4,5093 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,4976 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,1355 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,1859 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V- E-HSMT | 5,2291 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,2508 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,1812 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,0112 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,108 | m |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 3,5391 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 3,5391 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 28,1924 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 32,2508 | m2 |
| 26 | Gạch hoa gốm | Chương V- E-HSMT | 6 | viên |
| 27 | Khuôn cửa kép gỗ lim | Chương V- E-HSMT | 5,98 | md |
| 28 | Cửa đi pano đặc gỗ lim | Chương V- E-HSMT | 2,544 | m2 |
| 29 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 2,544 | 1m2 |
| F | TỔNG THỂ HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V- E-HSMT | 387,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 38,782 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,5817 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,0083 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 38,782 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch Bát kt 300x300x50mm | Chương V- E-HSMT | 387,82 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 14,8261 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 4,583 | m3 |
| 10 | Mua viên bó vỉa đá xanh Thanh Hóa | Chương V- E-HSMT | 4,1664 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó bồn cây | Chương V- E-HSMT | 69,44 | m2 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 26,7375 | m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,4102 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 4,4438 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 14,5119 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,1597 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1525 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,7937 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 4,7196 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 22,0458 | m3 |
| 27 | Lắp đặt viên hoa gốm lên tường | Chương V- E-HSMT | 230 | viên |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Chương V- E-HSMT | 221,247 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 62,928 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 221,247 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 189,47 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 557,47 | m |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 13,6722 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,2734 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 53 | 1m3 |
| 36 | Mua viên gạch chỉ báo cáp | Chương V- E-HSMT | 110 | Viên |
| 37 | Mua viên gốm báo cáp | Chương V- E-HSMT | 22 | viên |
| 38 | Mua băng tín hiệu báo cáp | Chương V- E-HSMT | 110 | md |
| 39 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 3,584 | 1m3 |
| 42 | Lắp đặt đèn Pha led 150W | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 25,20,16A | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Chương V- E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V- E-HSMT | 0,75 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 5 | 1m3 |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=32m | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Cáp đồng trần m70 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Cọc đồng vàng D16.2.4m | Chương V- E-HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Hộp đo điện trở sơn tĩnh điện 200x300mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Ống nhựa D50/40 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 60 | Trụ thép 17m (D320-D60) | Chương V- E-HSMT | 2 | Cột |
| 61 | Bu lông M24 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Khung móng cột 800x800x1000 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 64 | Giếng tiếp địa D100 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V- E-HSMT | 0,54 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 9,438 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 24 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6 | m2 |
| 74 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Chương V- E-HSMT | 12 | tấm |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 18,75 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mm | Chương V- E-HSMT | 31 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 82 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 4,2906 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,0339 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 1,1843 | tấn |
| 88 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 92 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 2,7854 | tấn |
| 94 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 22,8555 | m3 |
| 95 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,5104 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 1,0929 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 197,92 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Chương V- E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 146,88 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,0856 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 3,8694 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 1,792 | 1m3 |
| 105 | Lắp đặt khung bulong chân cột đèn | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 107 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 110 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 34,17 | 1m2 |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,2428 | tấn |
| 113 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,2644 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 116 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,7245 | tấn |
| 118 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 119 | Đào móng cột, rộng | Chương V- E-HSMT | 10,8014 | 1m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,7225 | m3 |
| 122 | Bu lông móng cột | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 123 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,8838 | m3 |
| 124 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,5388 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,5388 | tấn |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V- E-HSMT | 1,1879 | tấn |
| 127 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 1,1879 | tấn |
| 128 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 129 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,7638 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,7638 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 171,8492 | 1m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 4,4649 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 23,8 | md |
| 135 | Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,7mm: | Chương V- E-HSMT | 47,6 | md |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 138 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 446,49 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,8416 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,5388 | tấn |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,8838 | m3 |
| 142 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đế, đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V- E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn 21,5x42,5cm | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây các tầng 11x11cm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha =20A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V- E-HSMT | 406,98 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 581,98 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 66 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 5x(2x0.75mm2) | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, | Chương V- E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,5305 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 cấp nguồn cho máy bơm | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Bê tông bệ máy, gối đỡ, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van báo động, ĐK 100mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút, ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc, ĐK 125mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,7305 | 100m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 31,8312 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3183 | 100m3 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 80 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện + Điezen chữa cháy Q=10 l/s, H=40 m.c.n | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 + khớp | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối D65 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000x600x200mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt rìu | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt kìm cộng lực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Búa tạ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 10 | bảng |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT5 | Chương V- E-HSMT | 10 | bình |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC - 8kg | Chương V- E-HSMT | 10 | bình |
| 67 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Trung tâm báo cháy tự đông 5 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Máy bơm chữa cháy chạy điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điều khiển 01 bơm điện 7,5kw | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ≥ 2% X (A+B……+G) | Chương V- E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1009081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201816E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.137.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.275.142.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần trắc đạc định vị công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình ( đo cao độ) | Máy thủy bình ( đo cao độ) | 1 |
| 2 | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy hàn điện ≥ 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi