Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại (Tam quan, nhà khách, nhà mẫu, nhà hóa, nhà để máy bơm, tổng thể hạ tầng ngoài nhà, PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576042-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại (Tam quan, nhà khách, nhà mẫu, nhà hóa, nhà để máy bơm, tổng thể hạ tầng ngoài nhà, PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220536543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 206-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 07:29:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,339,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1009081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201816E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.137.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.275.142.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần trắc đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình ( đo cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( đo cao độ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại (Tam quan, nhà khách, nhà mẫu, nhà hóa, nhà để máy bơm, tổng thể hạ tầng ngoài nhà, PCCC)
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Linh Ứng, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 206-2020, giai đoạn tiếp theo và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA; địa chỉ: Số 20 Hàng Bông, phường Hàng Gai, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 25 đường Kinh Dương Vương, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 822 532.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ. Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223 822 532 - Fax: 02223 822 532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 06, đường Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3822569 Số fax: 0222.3825777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM QUAN
1Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1mChương V- E-HSMT24,25281m3
2Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT2,98181m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1181100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT2,7699m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1731100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0119tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,3196tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,0146m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1864100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0452tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,1963tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,05m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0908100m3
14Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT0,1816100m3
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,052100m3
16Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,733m3
17Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT0,3579100m2
18Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo trong, chiều cao Chương V- E-HSMT1,9081100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,4984100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0586tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,3321tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,7414m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2258100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0516tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,503tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,1648m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,5287100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,4021tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,1486tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,3801m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V- E-HSMT15,3416m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V- E-HSMT6,7122m3
33Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,0483100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0848tấn
35Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,4872m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT103,296m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT84,3776m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT59,5576m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT450m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT59,5576m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT187,6736m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT52,86m2
43Gia công đá bó vỉa thềm bằng Đá đẽo, đá thanhChương V- E-HSMT0,6087m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT281 cấu kiện
45Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V- E-HSMT30m
46Dán ngói trên bê tôngChương V- E-HSMT29,3432m2
47Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V- E-HSMT30hiện vật
48Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V- E-HSMT4con
49Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V- E-HSMT5,9264m2
50Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V- E-HSMT1,2717m2
51Gia công cửa đi thượng song hạ bản dày 8cmChương V- E-HSMT6,432m2
52Gia công cửa đi thượng song hạ bản dày 4cmChương V- E-HSMT4,7616m2
53Lắp đặt bánh xe xe cánh cổngChương V- E-HSMT6bánh
54Lắp đặt ray cho bánh xe chạyChương V- E-HSMT6,2md
55Mua tay nắm cửa bằng đồng + khóaChương V- E-HSMT3bộ
56Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V- E-HSMT17,33m2
57Phòng mối trong các cấu kiện gỗChương V- E-HSMT22,3872m2
58Lắp đặt tủ điệnChương V- E-HSMT1cái
59Lắp đặt đèn led hắt ray 600mmChương V- E-HSMT6bộ
60Lắp đặt đèn led hắt ray 1200mmChương V- E-HSMT2bộ
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT53m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT105m
63Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT4cái
B NHÀ KHÁCH
1Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT12,2952m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V- E-HSMT18,1m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V- E-HSMT50,82m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V- E-HSMT3,1951m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V- E-HSMT2,562m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT15,3137m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,1531100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT1,0792100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT6,99481m3
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT19,68751m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0221100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0546100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,3381m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0438100m2
15Bê tông lót móng, rộng Chương V- E-HSMT0,7424m3
16Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,2462100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0584tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,2719tấn
19Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,7086m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT6,4658m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT1,3365m3
22Lấp đất hoàn trả móngChương V- E-HSMT0,0889100m3
23Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT0,1779100m3
24Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT2,4924m3
25Gia công đá chân tảng, bậc cấpChương V- E-HSMT0,9967m3
26Lắp dựng chân tảng, bậc cấpChương V- E-HSMT191 cấu kiện
27Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT1,062100m2
28Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo trong, chiều cao Chương V- E-HSMT0,3713100m2
29Mua gỗ gia công cột Gỗ LimChương V- E-HSMT2,5091m3
30Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V- E-HSMT1,9696m3
31Gia công xà dọc câu đầu và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT1,6921m3
32Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,4511m3
33Gia công thượng lương, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,6452m3
34Gia công các loại hoành và các cấu kiện tương tự, TrònChương V- E-HSMT1,04m3
35Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,6098m3
36Gia công chồng rường, con chồng, đấu bằng gỗChương V- E-HSMT0,6415m3
37Gia công rui mái bằng gỗChương V- E-HSMT1,1217m3
38Gia công ván dong bằng gỗChương V- E-HSMT0,1091m3
39Gia công ngưỡng cửa bằng gỗChương V- E-HSMT0,432m3
40Gia công bạo cửa bằng gỗChương V- E-HSMT0,3111m3
41Gia công cửa đi bằng gỗChương V- E-HSMT14,6625m2
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT3,771m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhChương V- E-HSMT3,4058m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT2,1036m3
45Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT14,66251m2
46Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V- E-HSMT4hệ khung
47Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V- E-HSMT4bộ vì
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V- E-HSMT9,5966m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT58,1371m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT44,7275m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT44,7275m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT58,1371m2
53Đắp cửa sổ chữ thọChương V- E-HSMT1,87m2
54Xây bờ nóc, bờ chảyChương V- E-HSMT19,5m
55Đắp hổ phù tường hồiChương V- E-HSMT4,9268m2
56Lợp mái ngói mũi hàiChương V- E-HSMT53,46m2
57Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V- E-HSMT124m
58Lát nền gạch Bát kt 300x300x50mmChương V- E-HSMT30,9984m2
59Đào hào phòng chống mối trong và ngoài nhàChương V- E-HSMT23,3081m3
60Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình:Chương V- E-HSMT12,916m3
61Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trìnhChương V- E-HSMT10,392m3
62Phòng mối nền công trình:Chương V- E-HSMT33,7832m2
63Phòng mối trong các cấu kiện gỗChương V- E-HSMT284,1464m2
64Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V- E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V- E-HSMT2cái
66Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V- E-HSMT1cái
67Lắp đặt tủ điện tổngChương V- E-HSMT1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT2bộ
69Lắp đặt đèn lồng ánh sáng hắtChương V- E-HSMT7bộ
70Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V- E-HSMT64m
71Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V- E-HSMT84m
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT5cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT74m
C NHÀ MẪU
1Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT12,2952m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V- E-HSMT18,1m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V- E-HSMT50,82m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V- E-HSMT3,1951m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V- E-HSMT2,562m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT15,3137m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,1531100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT1,0792100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT6,99481m3
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT19,68751m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0221100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0546100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,3381m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0438100m2
15Bê tông lót móng, rộng Chương V- E-HSMT0,7424m3
16Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,2462100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0584tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,2719tấn
19Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,7086m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT6,4658m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT1,3365m3
22Lấp đất hoàn trả móngChương V- E-HSMT0,0889100m3
23Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT0,1779100m3
24Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT2,4924m3
25Gia công đá chân tảng, bậc cấpChương V- E-HSMT0,9967m3
26Lắp dựng chân tảng, bậc cấpChương V- E-HSMT191 cấu kiện
27Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT1,062100m2
28Lắp dựng tháo dỡ Giàn giáo trong, chiều cao Chương V- E-HSMT0,3713100m2
29Mua gỗ gia công cột Gỗ LimChương V- E-HSMT2,5091m3
30Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V- E-HSMT1,9696m3
31Gia công xà dọc câu đầu và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT1,6921m3
32Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,4511m3
33Gia công thượng lương, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,6452m3
34Gia công các loại hoành và các cấu kiện tương tự, TrònChương V- E-HSMT1,04m3
35Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tựChương V- E-HSMT0,6098m3
36Gia công chồng rường, con chồng, đấu bằng gỗChương V- E-HSMT0,6415m3
37Gia công rui mái bằng gỗChương V- E-HSMT1,1217m3
38Gia công ván dong bằng gỗChương V- E-HSMT0,1091m3
39Gia công ngưỡng cửa bằng gỗChương V- E-HSMT0,432m3
40Gia công bạo cửa bằng gỗChương V- E-HSMT0,3111m3
41Gia công cửa đi bằng gỗChương V- E-HSMT14,6625m2
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V- E-HSMT3,771m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhChương V- E-HSMT3,4058m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V- E-HSMT2,1036m3
45Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT14,66251m2
46Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V- E-HSMT4hệ khung
47Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V- E-HSMT4bộ vì
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V- E-HSMT9,5966m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT58,1371m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT44,7275m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT44,7275m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT58,1371m2
53Đắp cửa sổ chữ thọChương V- E-HSMT1,87m2
54Xây bờ nóc, bờ chảyChương V- E-HSMT19,5m
55Đắp hổ phù tường hồiChương V- E-HSMT4,9268m2
56Lợp mái ngói mũi hàiChương V- E-HSMT53,46m2
57Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V- E-HSMT124m
58Lát nền gạch Bát kt 300x300x50mmChương V- E-HSMT30,9984m2
59Đào hào phòng chống mối trong và ngoài nhàChương V- E-HSMT23,3081m3
60Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trình:Chương V- E-HSMT12,916m3
61Tạo hàng rào phòng chống mối bao ngoài công trìnhChương V- E-HSMT10,392m3
62Phòng mối nền công trình:Chương V- E-HSMT33,7832m2
63Phòng mối trong các cấu kiện gỗChương V- E-HSMT284,1464m2
64Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V- E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V- E-HSMT2cái
66Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V- E-HSMT1cái
67Lắp đặt tủ điện tổngChương V- E-HSMT1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT2bộ
69Lắp đặt đèn lồng ánh sáng hắtChương V- E-HSMT7bộ
70Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V- E-HSMT64m
71Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V- E-HSMT84m
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT5cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT74m
D NHÀ HÓA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT4,86721m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,1135m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT0,7447m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT0,4464m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V- E-HSMT1,3807m3
6Lắp đặt thanh thép đỡ tro vàngChương V- E-HSMT17,6736kg
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0163100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0096tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,1011m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,9661m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,9661m2
12Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,63m2
13Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V- E-HSMT3,445m
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT0,6418m2
15Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM M100Chương V- E-HSMT1,2739m2
16Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V- E-HSMT0,096m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V- E-HSMT80m
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT6,5962m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT4,9662m2
E NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT13,52781m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,946m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,9204m3
4Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V- E-HSMT0,0658100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0128tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0811tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,6226m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT4,5093m3
9Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT0,0902100m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0882100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E-HSMT0,0231tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V- E-HSMT0,0695tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,4976m3
14Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,1355100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V- E-HSMT0,1333tấn
16Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,1859m3
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V- E-HSMT5,2291m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT32,2508m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,1812m2
20Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,0112m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT12,108m
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT3,5391m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT3,5391m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT28,1924m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT32,2508m2
26Gạch hoa gốmChương V- E-HSMT6viên
27Khuôn cửa kép gỗ limChương V- E-HSMT5,98md
28Cửa đi pano đặc gỗ limChương V- E-HSMT2,544m2
29Khóa cửaChương V- E-HSMT1cái
30Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT2,5441m2
F TỔNG THỂ HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V- E-HSMT387,82m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT38,782m3
3Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT0,5817100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,0083100m3
5Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT38,782m3
6Lát nền gạch Bát kt 300x300x50mmChương V- E-HSMT387,82m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1389100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT14,8261m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT4,583m3
10Mua viên bó vỉa đá xanh Thanh HóaChương V- E-HSMT4,1664m3
11Lắp đặt bó bồn câyChương V- E-HSMT69,44m2
12Mua đất màu trồng câyChương V- E-HSMT26,7375m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,4102100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1389100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT4,4438m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT14,5119m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1597100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,1408100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,1115tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,867tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0171tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,1525tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT4,43m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,7937m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V- E-HSMT4,7196m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V- E-HSMT22,0458m3
27Lắp đặt viên hoa gốm lên tườngChương V- E-HSMT230viên
28Miết mạch tường gạch loại lồiChương V- E-HSMT221,247m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT62,928m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT221,247m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V- E-HSMT189,47m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT557,47m
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT13,6722m3
34Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT0,2734100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT531m3
36Mua viên gạch chỉ báo cápChương V- E-HSMT110Viên
37Mua viên gốm báo cápChương V- E-HSMT22viên
38Mua băng tín hiệu báo cápChương V- E-HSMT110md
39Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1767100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT3,5841m3
42Lắp đặt đèn Pha led 150WChương V- E-HSMT10bộ
43Lắp đặt tủ điện tổngChương V- E-HSMT1bộ
44Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V- E-HSMT1cái
45Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V- E-HSMT1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 25,20,16AChương V- E-HSMT9cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V- E-HSMT3cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V- E-HSMT2,5100 m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V- E-HSMT0,75100 m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT150m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- E-HSMT100m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V- E-HSMT75m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V- E-HSMT100m
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT51m3
55Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=32mChương V- E-HSMT1Bộ
56Cáp đồng trần m70Chương V- E-HSMT50m
57Cọc đồng vàng D16.2.4mChương V- E-HSMT3Bộ
58Hộp đo điện trở sơn tĩnh điện 200x300mmChương V- E-HSMT1hộp
59Ống nhựa D50/40Chương V- E-HSMT0,03100m
60Trụ thép 17m (D320-D60)Chương V- E-HSMT2Cột
61Bu lông M24Chương V- E-HSMT4bộ
62Khung móng cột 800x800x1000Chương V- E-HSMT1bộ
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,7m3
64Giếng tiếp địa D100Chương V- E-HSMT10m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mChương V- E-HSMT0,1100 m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mChương V- E-HSMT0,54100 m
67Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V- E-HSMT1cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT1cái
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT9,4381m3
70Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,726m3
71Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT5,28m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT24m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6m2
74Lắp đặt nắp hố ga bằng gangChương V- E-HSMT12tấm
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT18,751m3
76Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT3,75m3
77Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mmChương V- E-HSMT301 đoạn ống
78Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mmChương V- E-HSMT31cái
79Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V- E-HSMT7,51 đoạn ống
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V- E-HSMT8cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V- E-HSMT0,9100m
82Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1875100m3
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT4,2906100m3
84Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,0339100m3
85Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT5,69m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,073100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT1,1843tấn
88Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT12,76m3
89Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,116100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0936tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,355tấn
92Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,542100m2
93Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT2,7854tấn
94Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT22,8555m3
95Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,5104100m2
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT1,0929tấn
97Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,104m3
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT197,92m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Chương V- E-HSMT51,04m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT146,88m2
101Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT51,04m2
102Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,0856100m3
103Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT3,8694100m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT1,7921m3
105Lắp đặt khung bulong chân cột đènChương V- E-HSMT4bộ
106Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,864m3
107Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,2428tấn
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- E-HSMT0,2173tấn
109Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,189tấn
110Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT0,0754tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT34,171m2
112Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,2428tấn
113Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT0,2173tấn
114Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,2644tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT1,116100m2
116Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT111,6m2
117Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,7245tấn
118Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT0,864m3
119Đào móng cột, rộng Chương V- E-HSMT10,80141m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,034100m2
121Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,7225m3
122Bu lông móng cộtChương V- E-HSMT40cái
123Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,8838m3
124Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,5388tấn
125Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,5388tấn
126Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V- E-HSMT1,1879tấn
127Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT1,1879tấn
128Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT1,89tấn
129Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT1,89tấn
130Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,7638tấn
131Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,7638tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT171,84921m2
133Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT4,4649100m2
134Tôn úp nócChương V- E-HSMT23,8md
135Lắp đặt máng tôn thu nước dày 0,7mm:Chương V- E-HSMT47,6md
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V- E-HSMT0,9100m
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V- E-HSMT20cái
138Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT446,49m2
139Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT3,8416tấn
140Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,5388tấn
141Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT2,8838m3
142Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,108100m3
143Vận chuyển đấtChương V- E-HSMT0,0288100m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhChương V- E-HSMT11 trung tâm
2Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyChương V- E-HSMT11 bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đế, đầu báo nhiệt gia tăngChương V- E-HSMT2,410 đầu
4Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháyChương V- E-HSMT15 chuông
5Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháyChương V- E-HSMT15 đèn
6Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháyChương V- E-HSMT15 nút
7Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT35 đèn
8Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnChương V- E-HSMT3,25 đèn
9Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT250m
10Cung cấp và lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn 21,5x42,5cmChương V- E-HSMT5hộp
11Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây các tầng 11x11cmChương V- E-HSMT2hộp
12Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha =20AChương V- E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT3bộ
14Cung cấp và lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDCChương V- E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V- E-HSMT406,98m
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V- E-HSMT581,98m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V- E-HSMT75m
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V- E-HSMT66m
19Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 5x(2x0.75mm2)Chương V- E-HSMT9,6m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V- E-HSMT9,6m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m,Chương V- E-HSMT4,81m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,048100m3
23Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmChương V- E-HSMT0,2100m
24Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V- E-HSMT0,5305100m
25Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mmChương V- E-HSMT0,2100m
26Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mmChương V- E-HSMT2cái
27Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V- E-HSMT5cái
28Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V- E-HSMT4cái
29Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V- E-HSMT3cái
30Cung cấp và lắp đặt tê thép mạ kẽm, ĐK 25mmChương V- E-HSMT3cái
31Cung cấp và lắp đặt bích thép, ĐK 125mmChương V- E-HSMT8cặp bích
32Cung cấp và lắp đặt bích thép, ĐK 100mmChương V- E-HSMT8cặp bích
33Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 cấp nguồn cho máy bơmChương V- E-HSMT50m
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mmChương V- E-HSMT30m
35Bê tông bệ máy, gối đỡ, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,5m3
36Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V- E-HSMT2cái
37Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mmChương V- E-HSMT2cái
38Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 125mmChương V- E-HSMT2cái
39Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmChương V- E-HSMT2cái
40Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mmChương V- E-HSMT3cái
41Cung cấp và lắp đặt van báo động, ĐK 100mmChương V- E-HSMT1cái
42Cung cấp và lắp đặt van ren, ĐK 25mmChương V- E-HSMT12cái
43Cung cấp và lắp đặt rọ hút, ĐK 125mmChương V- E-HSMT2cái
44Cung cấp và lắp đặt Y lọc, ĐK 125mmChương V- E-HSMT2cái
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmChương V- E-HSMT0,7305100m
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT31,83121m3
47Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,3183100m3
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT801m2
49Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện + Điezen chữa cháy Q=10 l/s, H=40 m.c.nChương V- E-HSMT21 máy
50Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấnChương V- E-HSMT8cái
51Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V- E-HSMT11 tủ
52Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT5cái
53Cung cấp và lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 + khớpChương V- E-HSMT4bộ
54Cung cấp và lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V- E-HSMT4bộ
55Cung cấp và lắp đặt khớp nối D65Chương V- E-HSMT4cái
56Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000x600x200mmChương V- E-HSMT2hộp
57Cung cấp và lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mmChương V- E-HSMT10cái
58Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V- E-HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhàChương V- E-HSMT1cái
60Cung cấp và lắp đặt hộp đựng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200 mmChương V- E-HSMT1hộp
61Cung cấp và lắp đặt rìuChương V- E-HSMT1cái
62Cung cấp và lắp đặt kìm cộng lựcChương V- E-HSMT1cái
63Cung cấp và lắp đặt Búa tạChương V- E-HSMT1cái
64Cung cấp và lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V- E-HSMT10bảng
65Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT5Chương V- E-HSMT10bình
66Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC - 8kgChương V- E-HSMT10bình
67Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cmChương V- E-HSMT21 lỗ khoan
68Trung tâm báo cháy tự đông 5 kênhChương V- E-HSMT1bộ
69Máy bơm chữa cháy chạy điệnChương V- E-HSMT1bộ
70Máy bơm chữa cháy động cơ diezelChương V- E-HSMT1bộ
71Tủ điều khiển 01 bơm điện 7,5kwChương V- E-HSMT1bộ
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng ≥ 2% X (A+B……+G)Chương V- E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1009081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201816E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng thi công công trình Xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình văn hóa từ cấp III trở lên trong đó hạng mục chính là hạng mục nhà gỗ truyền thống )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.137.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.275.142.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này52
2 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
5 Kỹ thuật thi công phần trắc đạc định vị công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình ( đo cao độ) Máy thủy bình ( đo cao độ)1
2 Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m3 Máy đào (xúc) ≥ 0,8 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW2
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy hàn điện ≥ 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->