Gói thầu: Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị phân tích còn lại, thiết bị văn phòng và nội thất phòng thí nghiệm của Chi cục Kiểm định hải quan 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị phân tích còn lại, thiết bị văn phòng và nội thất phòng thí nghiệm của Chi cục Kiểm định hải quan 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449197 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:00:00 đến ngày 2022-06-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 881,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,225,500 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là881.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.510.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 617.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.234.380.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung về kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học hoặc trên Đại học các chuyên ngành khoa học kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học hoặc trên Đại học các chuyên ngành khoa học kỹ thuật.- Trong đó tối thiểu phải có:(1) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Thermo đối với Máy sắc ký khí khối phổ(2) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Agilent đối với Máy sắc ký lỏng khối phổ(3) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Zwick Roell đối với Máy đo độ bền kéo, nén cho giấy, vải sợi(4) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Panalytical đối với Hệ thống phân tích huỳnh quang tia X(5) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Spectro đối với Máy quang phổ phát xạ hồ quang OES. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật về điện, điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành về điện, điện lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tháo dỡ lắp đặt hệ thống bàn thí nghiệm, bàn đặt máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ về an toàn lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ về giám sát phòng cháy chữa cháy còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bốc xếp và vận chuyển |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kiểm định Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị phân tích còn lại, thiết bị văn phòng và nội thất phòng thí nghiệm của Chi cục Kiểm định hải quan 5 Tháo dỡ, di dời, lắp đặt thiết bị phân tích còn lại, thiết bị văn phòng và nội thất phòng thí nghiệm của Chi cục Kiểm định hải quan 5 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.225.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kiểm định hải quan
Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ- Long Biên- Hà Nội
Điện thoại: 0243.38722634
Fax: 0243.38723582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ- Long Biên- Hà Nội Điện thoại: 0243.38722634 Fax: 0243.38723582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ- Long Biên- Hà Nội Điện thoại: 0243.38722634 Fax: 0243.38723582 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ- Long Biên- Hà Nội Điện thoại: 0243.38722634 Fax: 0243.38723582 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy OES kiểm tra hiện trường (di động) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 2 | Máy quang phổ huỳnh quang cầm tay (XRF cầm tay) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 3 | Máy quang phổ huỳnh quang cầm tay (XRF cầm tay) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 4 | Máy sắc ký lỏng 2 lần khối phổ LC-MS/MS | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy sản xuất |
| 5 | Máy đo sức căng bề mặt | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 6 | Máy sắc ký khí phối phổ một lần (GC-MS) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy sản xuất |
| 7 | Máy quang phổ phát xạ hồ quang OES phân tích 3 nền Al, Fe, Cu | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy sản xuất |
| 8 | Máy đo độ bục | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 9 | Máy đo độ bền kéo, nén cho giấy, vải sợi | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy sản xuất |
| 10 | Máy đo chỉ số sợi | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 11 | Máy đo độ bền xé theo phương pháp Elmendorf | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 12 | Hệ thống phân tích huỳnh quang tia X (XRF) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy sản xuất |
| 13 | Máy nghiền bi (dùng cho máy X-ray) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 14 | Máy trộn (Vortex) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Máy lắc Erlen tự động | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 16 | Máy lắc có ủ nhiệt | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 17 | Máy lắc có ủ nhiệt | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 18 | Máy lắc ống nghiệm tự động | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 19 | Máy lắc ống nghiệm tự động | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 20 | Máy lắc Erlen tự động | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 21 | Thiết bị đồng hóa mẫu | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 22 | Máy khuấy từ gia nhiệt | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 23 | Máy xay mẫu thực phẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 24 | Bếp cách cát | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 25 | Buồng soi UV | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 26 | Máy quang phổ OES phân tích thành phần kim loại – Spectromax | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Vận chuyển từ Chi cục hải quan cửa khẩu cảng Hòn Gai. Địa chỉ: Tổ 6, Khu 10, Cái Lân, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh |
| 27 | Bàn đặt cân chống rung Model: BB_1.2CTS | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 32 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Tủ chuyên dụng đựng dụng cụ | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Tủ chuyên dụng đựng dụng cụ | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 40 | Tủ chuyên dụng đựng dụng cụ | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 41 | Tủ chuyên dụng đựng dụng cụ | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Tủ chuyên dụng đựng dụng cụ | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 43 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 45 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 46 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Bàn thí nghiệm đơn | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Bàn thí nghiệm đơn | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 51 | Bàn thí nghiệm đơn | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 52 | Bàn thí nghiệm đơn | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 53 | Bàn thí nghiệm đơn | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 54 | Bàn đặt cân chống rung Model: BB_1.2CTS | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 55 | Kệ lưu mẫu | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 58 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 59 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 60 | Kệ lưu mẫu | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 61 | Bàn đặt máy | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 62 | Tủ lạnh Hitachi R-FW690PGV7X-540L | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 63 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 64 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 65 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 66 | Bàn đặt cân chống rung | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 67 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 68 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 69 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 70 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 71 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 72 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 73 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 74 | Kệ lưu mẫu | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 75 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 76 | Kệ lưu mẫu | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Kệ lưu mẫu | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 78 | Máy hút ẩm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 79 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 80 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 81 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 82 | Bàn thí nghiệm đơn (1800x750x830) | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 83 | Tivi phòng họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 84 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 85 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 86 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 87 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 88 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 89 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 90 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 91 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 92 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 93 | Kệ lưu mẫu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 94 | Thiết bị định tuyến (Router) loại 2: Juniper SRX340 Services Gateway | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 95 | Thiết bị định tuyến (Router) loại 2: Juniper SRX340 Services Gateway | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 96 | Máy hút ẩm công nghiệp KASAMI CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 97 | Bếp ga công nghiệp kèm bình | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 98 | Tủ sấy bát đĩa công nghiệp | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 99 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 100 | Điều hòa cây Panasonic 28.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 101 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 102 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 103 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 104 | Hệ thống âm thanh, loa đài CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 105 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 106 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 107 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 108 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 109 | Điều hòa treo tường Carrier 18.000BTU | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 110 | Máy chiếu đa năng Optoma | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 111 | Máy lọc nước 50G Victory CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 112 | Máy lọc nước 50G Victory CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 113 | Bàn cân chống rung 01 vị trí CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 114 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 115 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 116 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 117 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 118 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 119 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 120 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 121 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 122 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 123 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 124 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 125 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 126 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 127 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 128 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 129 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 130 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 131 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 132 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 133 | Bàn thí nghiệm đơn CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 134 | Bàn thí nghiệm đơn mặt đá Granit CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 135 | Bàn thí nghiệm đơn mặt đá Granit CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 136 | Bàn thí nghiệm trung tâm CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 137 | Bàn thí nghiệm đơn chuyên dụng P. vi sinh CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 138 | Bàn thí nghiệm đơn có bồn rửa P. vi sinh CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 139 | Bàn thí nghiệm đơn có bồn rửa P. vi sinh CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 140 | Bàn thí nghiệm đơn chuyên dụng P. vi sinh CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 141 | Bàn thí nghiệm đơn chuyên dụng P. vi sinh CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 142 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 143 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 144 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 145 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 146 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 147 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 148 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 149 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 150 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 151 | Máy tính để bàn văn phòng: Dell OptiPlex 3050 Small Form Factor | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 152 | Máy photo in quét đen trắng | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 153 | Điều hòa nhiệt độ Carrier 38/42 CER 018-703 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 154 | Điều hòa Carrier | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 155 | Điều hòa nhiệt độ Toshiba Ras18SKPH-E | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 156 | máy điều hòa không khí Daikin 12 Tbu | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 157 | Điều hòa nhiệt độ Toshiba Ras18SKPH-E | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 158 | Máy phát điện Deutz | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 159 | Bàn làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 160 | Bàn làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 161 | Bàn làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 162 | Két sắt CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 163 | Bàn làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 164 | Bàn làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 165 | Ghế làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 166 | Ghế làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 167 | Ghế làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 168 | Bàn tiếp khách phòng Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 169 | Bàn tiếp khách phòng Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 170 | Ghế tiếp khách Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 171 | Ghế tiếp khách Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 172 | Ghế tiếp khách Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 173 | Ghế tiếp khách Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 174 | Ghế làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 175 | Ghế làm việc lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 176 | Ghế tiếp khách Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 177 | Ghế tiếp khách Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 178 | Ghế tiếp khách Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 179 | Ghế tiếp khách Chi cục trưởng CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 180 | Tủ làm việc phòng lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 181 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 182 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 183 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 184 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 185 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 186 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 187 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 188 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 189 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 190 | Tủ làm việc phòng lãnh đạo CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 191 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 192 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 193 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 194 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 195 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 196 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 197 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 198 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 199 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 200 | Bàn làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 201 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 202 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 203 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 204 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 205 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 206 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 207 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 208 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 209 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 210 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 211 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 212 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 213 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 214 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 215 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 216 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 217 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 218 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 219 | Ghế làm việc cán bộ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 220 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 221 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 222 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 223 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 224 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 225 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 226 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 227 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 228 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 229 | Tủ đựng tài liệu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 230 | Máy lọc nước Victory một vòi CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 231 | Máy scan HP Scanjet G3110 CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 232 | Máy Fax Brother 2840 CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 233 | Điều hòa treo tường 9.000BTU Daikin P. vi sinh CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 234 | Bàn họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 235 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 236 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 237 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 238 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 239 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 240 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 241 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 242 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 243 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 244 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 245 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 246 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 247 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 248 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 249 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 250 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 251 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 252 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 253 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 254 | ghế họp CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 255 | Bục phát biểu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 256 | Tượng Bác Hồ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 257 | Phông màn sân khấu CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 258 | Bục tượng Bác Hồ CC5 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 259 | Máy hủy tài liệu BINNO D2310 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 260 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 261 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 262 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 263 | Máy hủy tài liệu BINNO D2310 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 264 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 265 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 266 | Ghế xoay thí nghiệm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 267 | Ghế xoay thí nghiệm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 268 | Ghế xoay thí nghiệm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 269 | Ghế xoay thí nghiệm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 270 | Ghế xoay thí nghiệm | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 271 | Máy hút bụi công nghiệp Model: SC802J-3 | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 272 | Máy in khổ A4: Fuji Xerox DocuPrint P365 d | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 273 | Máy in khổ A4: Fuji Xerox DocuPrint P365 d | Theo các yêu cầu tại Mục 2 chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 274 | Chi phí Bảo hiểm tài sản trong quá trình vận chuyển lắp đặt | Nhà thầu phải mua bảo hiểm toàn bộ tài sản trong quá trình vận chuyển, lắp đặt để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển và lắp đặt với nguyên giá tài sản là 46.446.455.845 Việt Nam đồng | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.817E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.510.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là881.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.510.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 617.190.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.234.380.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung về kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học hoặc trên Đại học các chuyên ngành khoa học kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 5 | - Có bằng Đại học hoặc trên Đại học các chuyên ngành khoa học kỹ thuật.- Trong đó tối thiểu phải có:(1) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Thermo đối với Máy sắc ký khí khối phổ(2) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Agilent đối với Máy sắc ký lỏng khối phổ(3) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Zwick Roell đối với Máy đo độ bền kéo, nén cho giấy, vải sợi(4) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Panalytical đối với Hệ thống phân tích huỳnh quang tia X(5) 01 người phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Spectro đối với Máy quang phổ phát xạ hồ quang OES. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật về điện, điều hòa | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành về điện, điện lạnh. | 2 | 1 |
| 4 | Nhân sự tháo dỡ lắp đặt hệ thống bàn thí nghiệm, bàn đặt máy | 2 | không yêu cầu | 1 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ về an toàn lao động còn thời hạn | 1 | 1 |
| 6 | Nhân sự phụ trách về phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng chỉ về giám sát phòng cháy chữa cháy còn thời hạn | 1 | 1 |
| 7 | Nhân viên bốc xếp và vận chuyển | 5 | không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi