Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Hệ thống đường ống cấp nước - Hồ chứa nước Khe Giữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Hệ thống đường ống cấp nước - Hồ chứa nước Khe Giữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 11:25:00 đến ngày 2022-06-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,133,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu cấp III trở lên, trong đó có hệ thống đường ống dẫn nước, đường kính tối thiểu D=400mm trở lên. Hoặc công trình cấp nước cấp III trở lên; trong đó có hệ thống đường ống, đường kính tối thiểu D=400mm trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên có chuyên ngành: Xây dựng hoặc công trình Thủy lợi hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Thủy lợi; 01 kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; 01 kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên có chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3, có gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Bộ thiết bị hàn ống nhựa HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn được ống có đường kính 500mm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Hệ thống đường ống cấp nước - Hồ chứa nước Khe Giữa Hệ thống đường ống cấp nước - Hồ chứa nước Khe Giữa 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Phúc Quảng, Giám đốc Ban. Cột 8, phường Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3518.765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kỹ thuật, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3518.760 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống HDPE PE100 PN10 D710 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống HDPE PE100 PN10 D560 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,113 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen đúc DN600*10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,299 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đúc DN500*10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D710 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D560 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,113 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, ống thép D600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,299 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, ống thép D500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa D710 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa D560 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,113 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=600mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,299 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=500mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | 100m |
| 13 | Sơn ống thép bằng sơn các loại, sơn 2 lớp chống gỉ, một lớp epoxy | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.529,94 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng cho ống đi qua suối | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 710,156 | m2 |
| 15 | Đầu nối bằng bích BU HDPE D560 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 16 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | cặp bích |
| 17 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 18 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Nối góc 45 độ HDPE D560 hàn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Cút thép hàn DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Nối góc 11.25-30 độ HDPE D560 hàn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen lồng bảo vệ DN600*10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 24 | Tê thép BBB DN800*600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bích thép đặc DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Côn thép BB DN800*600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | 2. ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,595 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,022 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,909 | 100m3 |
| 4 | Ðào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1,25m3. Chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,478 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,573 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,827 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,04 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,287 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,353 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 811,81 | m3 |
| 12 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,255 | 100m3 |
| 13 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 342,61 | m3 |
| 14 | Băng cảnh báo ống ngầm, khổ rộng 30cm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.543,7 | m |
| 15 | Lưới thép B40 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.770,89 | kg |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,316 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,895 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 20 | Sơn cọc tiêu | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,319 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,474 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,578 | 100m3 |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,68 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285,93 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,581 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,542 | 100m3 |
| 27 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285,93 | m3 |
| 28 | Cắt khe lún mặt đường | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,723 | 10m |
| 29 | Rải nilon lót nền đường | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,885 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 31 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,946 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,946 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,946 | 100m3 |
| 34 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (tận dụng đất đào trên đoạn 3 từ cọc 33-58) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 600m, đất cấp III (tận dụng đất đào trên đoạn 3 từ cọc 33-58 dài 1,2km, cự ly vận chuyển trung bình là 1,2/2 = 0,6km) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(hoàn trả mặt bằng sau khi thi công) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,3km, đất cấp III (từ khu lán trại LT2 về bãi đổ thải chung của dự án tại cọc D10) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 100m3 |
| 39 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (tận dụng đất đào trên đoạn 4 từ cọc 58-76A) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,862 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 600m, đất cấp III(tận dụng đất đào trên đoạn 4 từ cọc 58-76A dài 1,2km, cự ly vận chuyển trung bình là 1,2/2 = 0,6km) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,862 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 T độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,862 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III ( hoàn trả mặt bằng thi công) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,862 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (tính hao hụt 50%) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (tính hao hụt 50%) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 46 | Tháo dỡ ống cống D800 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 47 | Tháo dỡ khối móng D800 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,091 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,597 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | 100m3 |
| 51 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,013 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,877 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600m, đất cấp II | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,019 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600m, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,843 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,312 | 100m3 |
| 56 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,982 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 600m | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,533 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp II | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,571 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,357 | 100m3 |
| 60 | Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m3 |
| 61 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,895 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,916 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,5km, đất cấp II | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,588 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,758 | 100m3 |
| 65 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 3,5km | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m3 |
| C | 3. HỐ VAN XẢ KHÍ (10 HỐ) | |||
| 1 | Tê gang DN600*300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tê gang DN500*250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | BU HDPE D710 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | BU HDPE D560 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 6 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp |
| 7 | Bích thép đặc DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 8 | Bích thép đặc DN250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp |
| 9 | Ecu DN2" (DN50) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Măng sông thép mạ kẽm DN2" | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 12 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Rắc co thép mạ kẽm DN2" | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Van ren DN2" | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Kép DN2" | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Van xả khí DN2" | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Hộp thép bảo vệ van xả khí | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| D | 4. HỐ ĐỒNG HỒ DN400 | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ BB DN400, nguồn pin, truyền dữ liệu gsm (trọn bộ) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ống thép đen DN400 dày 9.53mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Van bướm mặt bích điều khiển vô lăng BB DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Nối mềm BE DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | cặp |
| 6 | Ống upvc class 3, D110 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 7 | Bộ đai thép neo ống DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 10 | Tê thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Khâu nối thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van ren xả khí DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Vỏ tủ điện đồng bộ phụ kiện lắp đặt, kích thước 350*600*1200mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Dây tiếp địa 1*6mm2 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 18 | Ống HDPE PE100 PN10 D63 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 19 | Cút 90 độ HDPE D63 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ống ruột gà PVC D16 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 21 | Ống HDPE PE100 PN10 D25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 22 | Cút 90 độ HDPE D32 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32*1'' | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Khâu nối ren trong HDPE D32*1'' | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,167 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,974 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 41 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Bê tông chèn nắp hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 45 | Ván khuôn chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,821 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km , đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| 48 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ BB DN400, nguồn pin, truyền dữ liệu gsm (trọn bộ) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Ống thép đen DN400 dày 9.53mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 54 | Van bướm mặt bích điều khiển vô lăng BB DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Nối mềm BE DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Nối mềm BE DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 59 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 60 | Bích thép rỗng DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 61 | Ống upvc class 3, D110 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 62 | Bộ đai thép neo ống DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Van 1 chiều DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Côn thép hàn UU DN500*400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Côn thép hàn UU DN600*400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 68 | Tê thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Khâu nối thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Van ren xả khí DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Vỏ tủ điện đồng bộ phụ kiện lắp đặt, kích thước 350*600*1200mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 74 | Dây tiếp địa 1*6mm2 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 75 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 76 | Ống HDPE PE100 PN10 D63 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 77 | Cút 90 độ HDPE D63 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Ống ruột gà PVC D16 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 79 | Ống HDPE PE100 PN10 D25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 80 | Cút 90 độ HDPE D32 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32*1'' | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Khâu nối ren trong HDPE D32*1'' | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10 bar | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 87 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,934 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 91 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 92 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 99 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Bê tông chèn nắp hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 103 | Ván khuôn chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 106 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | m2 |
| E | 5. HỐ ĐỒNG HỒ DN150 | |||
| 1 | Đồng hồ cơ học, cấp B, DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Y lược rác DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ống thép đen DN150 dày 9.53mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Van cổng mặt bích điều khiển vô lăng BB DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Nối mềm BE DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cút thép hàn DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | cặp |
| 8 | Ống upvc class 3, D110 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 9 | Bộ đai thép neo ống DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 12 | Tê thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cút thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Vòi đồng DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực P=0-10Bar | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Bê tông chèn nắp hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 37 | Ván khuôn chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | m2 |
| F | 6. HẦM VAN CẤP NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | Ống thép đen DN600, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống thép đen DN500, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 3 | Van bướm điều khiển vô lăng BB DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van bướm điều khiển vô lăng BB DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van cổng vô lăng BB DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm BE DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Mối nối mềm BE DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê thép hàn UUU DN600*500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê thép hàn UUU DN500*300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê thép hàn xả cặn UUU DN600*200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Côn thép hàn UU DN600*500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn thép hàn UU DN500*400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp |
| 16 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp |
| 17 | Bích thép rỗng DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 18 | Bích thép rỗng DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 19 | Bích thép rỗng DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 20 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 22 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Vòi đồng DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đồng hồ áp lực cơ học P=0-10BAR | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bộ đai thép DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 46 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Bê tông chèn nắp hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km , đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 53 | Bê tông bệ, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | m2 |
| G | 7. HẦM VAN CẤP NƯỚC SỐ 2 | |||
| 1 | Ống thép đen DN500, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống thép đen DN150, dày 7.11mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Van bướm điều khiển vô lăng BB DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van cổng vô lăng BB DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Mối nối mềm BE DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê thép xả cặn BBB DN500*200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Côn thép hàn DN200*150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp |
| 10 | Bích thép rỗng DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 11 | Cút thép hàn DN500*45 độ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cút thép hàn DN150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 15 | Tê thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Vòi đồng DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ áp lực cơ học P=0-10BAR | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bộ đại thép DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,558 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 37 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Bê tông chèn nắp hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 41 | Ván khuôn chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2 km , đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 44 | Bê tông bệ, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m2 |
| 48 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m - Đất các loại | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 51 | Băng cảnh báo ống ngầm, khổ rộng 15cm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| H | 8. HẦM VAN CẤP NƯỚC SỐ 3 | |||
| 1 | Ống thép đen DN600, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Van bướm điều khiển vô lăng BB DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | cặp |
| 4 | Bích thép đặc DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 5 | Tê thép BBB DN600*600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 9 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Vòi đồng DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ áp lực cơ học P=0-10BAR | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bộ đai thép DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,949 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,738 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Bê tông chèn nắp hố ga, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | m2 |
| 42 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 45 | Băng cảnh báo ống ngầm, khổ rộng 30cm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m |
| 46 | Cắt đường bê tông | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 10m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,461 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 49 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,362 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,62 | m3 |
| I | 9. HẦM VAN CHỜ DN300 | |||
| 1 | Ống thép đen DN300, dày 10,31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Van bướm điều khiển vô lăng BB DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nối mềm BE DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tê thép hàn UUU DN300*300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cút thép hàn DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | cặp |
| 7 | Bích thép đặc DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp |
| 8 | Ống upvc class 3 D110 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 9 | Bộ đai thép DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 12 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Vòi đồng DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ áp lực cơ học P=0-10BAR | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Bê tông chèn nắp hố ga, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m2 |
| J | 10. HẦM VAN QUA SUỐI DN600 (2 CÁI) | |||
| 1 | Ống thép đen DN600, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Van bướm điều khiển vô lăng BB DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Tê thép UUU DN600*600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cút thép hàn DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cặp |
| 7 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Vòi đồng DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ áp lực cơ học P=0-10BAR | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Bộ đai thép DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,196 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,717 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Bê tông chèn nắp hố ga, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m3 |
| 40 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | m2 |
| K | 11. HẦM VAN QUA SUỐI DN500 (2 CÁI) | |||
| 1 | Ống thép đen DN500, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Van bướm điều khiển vô lăng BB DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Tê thép UUU DN500*500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cút thép hàn DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cặp |
| 7 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Vòi đồng DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ áp lực cơ học P=0-10BAR | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,868 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,717 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Bê tông chèn nắp hố ga, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 37 | Bê tông bệ, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | m2 |
| L | 12. ỐNG ĐI QUA SUỐI | |||
| 1 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100m3 |
| 2 | Chèn sỏi cỡ hạt 1x2 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,91 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202 | rọ |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào để đắp đê quây) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,537 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,537 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào phá đê quây) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,537 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,537 | 100m3 |
| 8 | Ca bơm nước | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 9 | Cút thép đen đúc DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp |
| 11 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | 100m3 |
| 13 | Chèn sỏi cỡ hạt 1x2 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,35 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94 | rọ |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào để đắp đê quây) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,014 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào phá đê quây) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,014 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,014 | 100m3 |
| 19 | Ca bơm nước15CV | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 20 | Cút thép đen đúc DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp |
| 22 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100m3 |
| 25 | Cắt mạch bê tông có cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 34 | Ống nhựa PVC D48, class 3 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m |
| 35 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,2km, đất cấp IV | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | 100m3 |
| 37 | Đào đê quây, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,225 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm (tính hao hụt 50%) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (tính hao hụt 50%) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Chèn sợi đay tẩm bitum ống qua khe đá | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ ống bê tông | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 44 | Tháo dỡ khối móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| M | 13. GỐI ĐỠ CÚT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km , đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,797 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ , đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,932 | tấn |
| 8 | Bộ đai giữ ống DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 9 | Bộ đai giữ ống DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| N | 14. TRỤ ĐỠ ỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Gia công cọc thép L70*70*7 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,657 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,865 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối đỡ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,181 | tấn |
| O | 15. ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI TẠI TRẠM BƠM CAO VÂN | |||
| 1 | Ống thép đúc đen DN600, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống thép đúc đen DN500, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | Cặp |
| 4 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cặp |
| 5 | BU HDPE D560 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo ống ngầm, khổ rộng 30cm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,822 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| P | 16. ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI TẠI NHÀ MÁY NƯỚC DƯƠNG HUY | |||
| 1 | Ống thép đúc đen DN400, dày 9.53mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 2 | Ống thép đúc đen DN300, dày 10.31mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống thép đúc đen DN250, dày 9.27mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Van bướm vô lăng DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van bướm vô lăng DN250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Van một chiều DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm BE DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Mối nối mềm BE DN250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 10 | Bích thép rỗng DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp |
| 11 | Bích thép rỗng DN250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 12 | Côn thép hàn DN400*300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê thép hàn UUU DN400*250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tê thép BBB DN300*300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê thép BBB DN250*250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút thép hàn DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Cút thép hàn DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cút thép hàn DN250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đai neo ống DN400 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Đai neo ống DN300 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ecu DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 23 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van ren DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Kép thép mạ kẽm DN1" (DN25) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Vòi đồng DN25 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ áp lực cơ học P=0-10BAR | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,082 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,986 | 100m3 |
| 31 | Băng cảnh báo ống ngầm, khổ rộng 30cm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 35 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m3 |
| Q | 17. ỐNG QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Cút thép đen hàn ST DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng ST DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 3 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ecu DN2" (DN50) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Van ren DN2" (DN50) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Kép thép mạ kẽm DN2" (DN50) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van xả khí DN2'' (DN50) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Hộp thép bảo vệ van xả khí | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Phá dỡ tường xây đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn ống, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | m3 |
| R | 18. RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | Tấn |
| S | 19. HỐ ĐÀO HÀN NỐI ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III lên phương tiện vận chuyển | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | 100m3 |
| T | 20. HỐ VAN XẢ KIỆT | |||
| 1 | Tê gang cầu lệch BBB DN500*200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp |
| 3 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ống thép đen đúc DN200, dày 8.18mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 5 | Cút thép hàn DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp |
| 7 | Van cổng ty chìm mặt bích BB DN200 (kèm ty điều chỉnh) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê thép hàn DN200*200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bích thép đặc DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 12 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,714 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 26 | Lắp cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bê tông chèn nắp hố ga, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,429 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | m2 |
| 36 | Đầu nối BU HDPE D560 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bích thép rỗng DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp |
| 38 | Tê thép xả cặn BBB DN500*200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bích thép rỗng DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp |
| 40 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Van cổng ty chìm mặt bích BB DN200 (kèm ty điều chỉnh) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Ống thép đen đúc DN200, dày 8.18mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 47 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 51 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 52 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 59 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Bê tông chèn nắp hố ga, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km , đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m2 |
| 68 | Bích thép rỗng DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp |
| 69 | Tê thép xả cặn UUU DN600*200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Bích thép rỗng DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 71 | Mối nối mềm BE DN600 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Van cổng ty chìm mặt bích BB DN200 (kèm ty điều chỉnh) | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Ống thép đen đúc DN200, dày 8.18mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 78 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,752 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 82 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 83 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | m3 |
| 87 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 90 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Nắp gang đúc sẵn 850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250KN | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Bê tông chèn nắp hố ga, mác 150 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bê tông chèn nắp hố ga | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | m2 |
| U | 21. CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,093 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| V | 22. Điểm tránh xe trên đường thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,882 | 100m3 |
| 3 | Ðào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1,25m3. Số lượng /Chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,927 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,577 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | 100m3 |
| 6 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,577 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp II | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,547 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km, đất cấp III | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,882 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,505 | 100m3 |
| W | 23. Hoàn trả sân bê tông và đoạn tường rào | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilon đáy lớp bê tông | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | m3 |
| 20 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,565 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,13 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,695 | m2 |
| 23 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m |
| 24 | Đắp mũ xi măng | Theo nội dung Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | m2 |
| X | Chi phí khác (Chi phí cấp quyền khai thác, phí môi trường, thuế tài nguyên) | |||
| 1 | Đất đào phạm vi đất dự án | Theo quy định của pháp luật về thuế, phí | 55.566 | m3 |
| 2 | Đất đắp (tận dụng đất đào để đắp) | Theo quy định của pháp luật về thuế, phí | 13.352 | m3 |
| 3 | Đất thừa vận chuển về bãi thải | Theo quy định của pháp luật về thuế, phí | 42.214 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tối thiểu cấp III trở lên, trong đó có hệ thống đường ống dẫn nước, đường kính tối thiểu D=400mm trở lên. Hoặc công trình cấp nước cấp III trở lên; trong đó có hệ thống đường ống, đường kính tối thiểu D=400mm trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành chung | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng | 10 | 7 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư trở lên có chuyên ngành: Xây dựng hoặc công trình Thủy lợi hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Gồm: 01 kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Thủy lợi; 01 kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; 01 kỹ sư trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | Kỹ sư trở lên có chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3, có gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 2 |
| 5 | Cẩu trục ô tô | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng ≥ 12T | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ | Trọng tải 7T | 5 |
| 9 | Bộ thiết bị hàn ống nhựa HDPE | Hàn được ống có đường kính 500mm trở lên | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi