Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579173-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220577322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 07:22:00 đến ngày 2022-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,683,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộkỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng
Trường THCS xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Thủ Đô. Địa chỉ: Số nhà 10B, ngõ 7 Ao Sen, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương. Địa chỉ: Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 3 phòng học chức năng - phần móng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V25,1314m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V25,1314m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V25,1314m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V12cây
5Vận chuyển cây bỏ điTheo Chương V1ca xe
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V1,02100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,0405100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V6,2221m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,6518100m2
10Ván khuôn giằng móngTheo Chương V0,2276100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V28,5075m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V0,3363tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V2,1979tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V27,3887m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V15,0373m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,3535100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,958100m3
18Đắp base tôn nềnTheo Chương V0,251100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V27,3712m3
B Phần kết cấu
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,0164100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V6,9696m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,3122tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,7914tấn
5Ván khuôn dầm tầng máiTheo Chương V0,8941100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V9,3636m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,2871tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,2931tấn
9Ván khuôn gỗ sàn tầng máiTheo Chương V1,3867100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V9,9795m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,7403tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiTheo Chương V0,227100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V1,7445m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0418tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,192tấn
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V50,2577m3
2Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V0,987m3
D Phần mái
1Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V11,5608m3
2Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V1,4331tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V1,4331tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V2,4922tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V2,4922tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V233,34041m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V33,5248m2
8Quét xika chống thấm mái, sê nô 3 nướcTheo Chương V33,5248m2
9Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp dày 0,4mmTheo Chương V3,4636100m2
10Tôn úp sườnTheo Chương V21,38md
E Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V268,1816m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V314,28m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Theo Chương V80,8536m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40( ngoài phòng)Theo Chương V40,7704m2
5Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Theo Chương V57,4868m2
6Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V82,808m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V42,28m
8Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Chương V1,1872m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V314,28m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V530,1004m2
11Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Theo Chương V284,4196m2
12Ốp chân tường gạch KT 120x600Theo Chương V11,3472m2
13Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Theo Chương V19,44m2
14Khóa cửa điTheo Chương V6cái
15Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Theo Chương V42,12m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V61,56m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V0,5446tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V61,56m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V23,12351m2
20Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...)Theo Chương V221,5452m2
F Lan can, tam cấp, bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V0,34271m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V1,6842m3
3Xây tam cấp, chân lan can, bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V4,3541m3
4Ván khuôn Lan canTheo Chương V0,0479100m2
5Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,2508m3
6Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0174tấn
7Lan can bằng con tiệnTheo Chương V46con
8Thanh khoá chân + đầu con tiệnTheo Chương V21,04md
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V53,5186m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V27,7836m2
11Láng granitô tam cấpTheo Chương V31,7246m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo Chương V3,3777100m2
G PHẦN ĐIỆN
1ổ cắm 2 cực 10aTheo Chương V30cái
2công tắc 3 hạt - 10ATheo Chương V10cái
3đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250Theo Chương V4bộ
4móc chờTheo Chương V18cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V18cái
6bóng đèn đôi LED tube 2x1,2m - 36WTheo Chương V27bộ
7tủ điện phòng nhựa nắp mica chứa 2-4 aptomatTheo Chương V3hộp
8Tủ điện vỏ kim loại có nắp cheTheo Chương V1hộp
9Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10)Theo Chương V90m
10Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x4)Theo Chương V35m
11Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x2,5)Theo Chương V270m
12Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x1,5)Theo Chương V300m
13aptomat 1 PHA 63aTheo Chương V1cái
14aptomat 1 pha 25aTheo Chương V3cái
15aptomat 1 pha 20aTheo Chương V3cái
16aptomat 1 pha 16aTheo Chương V3cái
17aptomat 1 pha 10aTheo Chương V1cái
18ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d20Theo Chương V370m
19ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d32Theo Chương V5m
20ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d25Theo Chương V35m
21đế âm tườngTheo Chương V40cái
22con sứ cố định dây nguồn đi trên máiTheo Chương V3cái
H ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước máiTheo Chương V0,154100m
2Lắp đặt côn, cút Pvc D90Theo Chương V12cái
3Rọ chắn rác máiTheo Chương V4cái
4Đai giữ ốngTheo Chương V12cái
I Phần PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo Chương V3tủ
2Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V3bộ
3Bình chữa cháy ABCTheo Chương V12bình
J Sân bê tông
1Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V0,0903100m3
2Rải ni lông chống thấmTheo Chương V3,009100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V30,09m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V5,598110m
K Cải tạo nhà 2 tầng 6 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V247,8306m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,4617tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V116,64m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V765,3387m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Chương V486,216m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhàTheo Chương V263,0064m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm trong nhàTheo Chương V22,608m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ngoài nhàTheo Chương V228,442m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm ngoài nhàTheo Chương V13,536m2
10Tháo dỡ ổ cắm + công tắc cũTheo Chương V2công
11Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo Chương V438,9544m2
12Tháo dỡ lan can hành lang cầu thang cũTheo Chương V35,26m
13Đục lớp trát cũ lòng sê nôTheo Chương V135,3996m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V39,3401m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V39,3401m3
L Cải tạo
1Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.4mmTheo Chương V2,5794100m2
2Gia công xà gồ thépTheo Chương V1,4617tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V1,4617tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V106,41m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V1,7974m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V18,0122m2
7Trát lại tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V486,216m2
8Trát lại tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V765,3387m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V771,8304m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V1.025,3289m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo Chương V15,6384m2
12Lát nền, sàn - gạch KT 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V438,9544m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V135,3996m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V99,5796m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V99,5796m2
16TRụ inox lan can cầu thangTheo Chương V1cái
17Gia công và lắp dựng lan can bằng inoxTheo Chương V350,3932kg
18Gia công và lắp dựng cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Theo Chương V38,88m2
19Khóa cửa điTheo Chương V12bộ
20Gia công và lắp dựng cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Theo Chương V77,76m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V116,641m2
M Thay thế điện
1Lắp đặt ổ cắm đơn 10ATheo Chương V18cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo Chương V12cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V28cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V2cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V12cái
6Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu 40w-D250Theo Chương V9bộ
7Lắp đặt bóng đèn đôi LED tube 2x1,2m - 36WTheo Chương V24bộ
8Lắp đặt tủ điện tổng( loại chống cháy 4 chân gài)Theo Chương V1hộp
9Lắp đặt tủ điện phòng( loại chống cháy 4 chân gài)Theo Chương V6hộp
10Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V12cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x4)Theo Chương V70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x2,5)Theo Chương V320m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x1,5)Theo Chương V280m
14Lắp đặt các aptomat 1 PHA 63aTheo Chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat 1 PHA 25aTheo Chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat 1 PHA 20aTheo Chương V6cái
17Lắp đặt các aptomat 1 PHA 16aTheo Chương V6cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Theo Chương V350m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Theo Chương V50m
21Lắp đặt đế âm tườngTheo Chương V40cái
N PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháyTheo Chương V2tủ
2Tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V2bộ
3Bình chữa cháy ABCTheo Chương V6bình
O Dàn giáo
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V5,1038100m2
P Cổng, tường rào, bồn hoa
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V3,6245m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V3,6245m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V3,6245m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V0,4169m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V5,624m2
6Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V1,4m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,0518100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,4m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,064100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,6m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,2128100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,862m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0242tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1149tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,139100m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V4,993m3
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V44,8m2
18kẻ lõm, PCB40Theo Chương V14,4m
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V73,6m
20Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V12,288m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V44,8m2
22Gia công khung sắt biển cổngTheo Chương V0,1396tấn
23Lắp dựng khung sắt biển cổngTheo Chương V0,1396tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V10,88641m2
25Bu lông M18Theo Chương V32cái
26Biển cổng bằng alumiTheo Chương V15,914m2
27Dán chữ mica biển cổngTheo Chương V1bộ
28Gia công cổng sắt (bằng thép hộp mạ kẽm)Theo Chương V0,1355tấn
29Gia công cổng sắt (bằng thép vuông đặc)Theo Chương V0,155tấn
30Bản lề cổngTheo Chương V14cái
31Mũi mác đúc sẵn bằng gangTheo Chương V58cái
32Bịt tôn cổngTheo Chương V3,1m2
33Bánh xeTheo Chương V4cái
34Chốt cổng và khoá cổngTheo Chương V4bộ
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V33,17461m2
Q Tường rào xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,012100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,1996m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V0,2938m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V0,3417m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V0,4052m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V0,4897m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V14,3062m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V14,3062m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,004100m3
R Tường rào cải tạo (79.35md)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V327,0825m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V327,0825m2
S Rãnh thoát nước qua cổng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V13,7281m3
2Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,144m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,936m3
4Ván khuôn giằng cổ rãnhTheo Chương V0,09100m2
5Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,847m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0561100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V1,155m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V0,0977tấn
9Trát tường mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V27,94m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5,5m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V27,94m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộkỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm.22
4 Công nhân 12 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
3 Máy đầm dùi 1,5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
4 Máy đầm bàn 1kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
6 Máy hàn điện 23kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
7 Máy khoan bê tông ≥0,62kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
10 Máy cắt uốn thép 5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
11 Máy trộn bê tông 250lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->