Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 07:22:00 đến ngày 2022-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,683,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộkỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng Trường THCS xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 3 phòng học chức năng - phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 25,1314 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V | 25,1314 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V | 25,1314 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V | 12 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây bỏ đi | Theo Chương V | 1 | ca xe |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 6,2221 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,6518 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 28,5075 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V | 2,1979 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 27,3887 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 15,0373 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,3535 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 18 | Đắp base tôn nền | Theo Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 27,3712 | m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,0164 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,9696 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3122 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,7914 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm tầng mái | Theo Chương V | 0,8941 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 9,3636 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,2871 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,2931 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Theo Chương V | 1,3867 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 9,9795 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,7403 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi | Theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V | 1,7445 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,192 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 50,2577 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,987 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 11,5608 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 1,4331 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,4331 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương V | 2,4922 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 2,4922 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 233,3404 | 1m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 33,5248 | m2 |
| 8 | Quét xika chống thấm mái, sê nô 3 nước | Theo Chương V | 33,5248 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp dày 0,4mm | Theo Chương V | 3,4636 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp sườn | Theo Chương V | 21,38 | md |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 268,1816 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 314,28 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Theo Chương V | 80,8536 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40( ngoài phòng) | Theo Chương V | 40,7704 | m2 |
| 5 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 57,4868 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 82,808 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 42,28 | m |
| 8 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Chương V | 1,1872 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 314,28 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 530,1004 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40 | Theo Chương V | 284,4196 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch KT 120x600 | Theo Chương V | 11,3472 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi | Theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 61,56 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V | 0,5446 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 61,56 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 23,1235 | 1m2 |
| 20 | Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...) | Theo Chương V | 221,5452 | m2 |
| F | Lan can, tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,3427 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 1,6842 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp, chân lan can, bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 4,3541 | m3 |
| 4 | Ván khuôn Lan can | Theo Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,2508 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 7 | Lan can bằng con tiện | Theo Chương V | 46 | con |
| 8 | Thanh khoá chân + đầu con tiện | Theo Chương V | 21,04 | md |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 53,5186 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 27,7836 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | Theo Chương V | 31,7246 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo Chương V | 3,3777 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | ổ cắm 2 cực 10a | Theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | công tắc 3 hạt - 10A | Theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | đèn ốp trần bán cầu mờ 40w-D250 | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | móc chờ | Theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | bóng đèn đôi LED tube 2x1,2m - 36W | Theo Chương V | 27 | bộ |
| 7 | tủ điện phòng nhựa nắp mica chứa 2-4 aptomat | Theo Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Tủ điện vỏ kim loại có nắp che | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Dây dẫn điện cu/xlpe/dsta/pvc (2x10) | Theo Chương V | 90 | m |
| 10 | Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x4) | Theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x2,5) | Theo Chương V | 270 | m |
| 12 | Dây dẫn điện cu/pvc/pvc (2x1,5) | Theo Chương V | 300 | m |
| 13 | aptomat 1 PHA 63a | Theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | aptomat 1 pha 25a | Theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | aptomat 1 pha 20a | Theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | aptomat 1 pha 16a | Theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | aptomat 1 pha 10a | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d20 | Theo Chương V | 370 | m |
| 19 | ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d32 | Theo Chương V | 5 | m |
| 20 | ống nhựa bảo hô dây dẫn pvc d25 | Theo Chương V | 35 | m |
| 21 | đế âm tường | Theo Chương V | 40 | cái |
| 22 | con sứ cố định dây nguồn đi trên mái | Theo Chương V | 3 | cái |
| H | ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Theo Chương V | 0,154 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút Pvc D90 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác mái | Theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo Chương V | 12 | cái |
| I | Phần PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Theo Chương V | 12 | bình |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông chống thấm | Theo Chương V | 3,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 30,09 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V | 5,5981 | 10m |
| K | Cải tạo nhà 2 tầng 6 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 247,8306 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,4617 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V | 765,3387 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chương V | 486,216 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà | Theo Chương V | 263,0064 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm trong nhà | Theo Chương V | 22,608 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ngoài nhà | Theo Chương V | 228,442 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm ngoài nhà | Theo Chương V | 13,536 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ ổ cắm + công tắc cũ | Theo Chương V | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo Chương V | 438,9544 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can hành lang cầu thang cũ | Theo Chương V | 35,26 | m |
| 13 | Đục lớp trát cũ lòng sê nô | Theo Chương V | 135,3996 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V | 39,3401 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V | 39,3401 | m3 |
| L | Cải tạo | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.4mm | Theo Chương V | 2,5794 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 1,4617 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,4617 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 106,4 | 1m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 1,7974 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 18,0122 | m2 |
| 7 | Trát lại tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 486,216 | m2 |
| 8 | Trát lại tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 765,3387 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 771,8304 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.025,3289 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Theo Chương V | 15,6384 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - gạch KT 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 438,9544 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 135,3996 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V | 99,5796 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 99,5796 | m2 |
| 16 | TRụ inox lan can cầu thang | Theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công và lắp dựng lan can bằng inox | Theo Chương V | 350,3932 | kg |
| 18 | Gia công và lắp dựng cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Gia công và lắp dựng cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm(Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V | 116,64 | 1m2 |
| M | Thay thế điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A | Theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu 40w-D250 | Theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn đôi LED tube 2x1,2m - 36W | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng( loại chống cháy 4 chân gài) | Theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng( loại chống cháy 4 chân gài) | Theo Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc (2x4) | Theo Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x2,5) | Theo Chương V | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc (2x1,5) | Theo Chương V | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 PHA 63a | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 PHA 25a | Theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 PHA 20a | Theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 1 PHA 16a | Theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo Chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | Theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường | Theo Chương V | 40 | cái |
| N | PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC | Theo Chương V | 6 | bình |
| O | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 5,1038 | 100m2 |
| P | Cổng, tường rào, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V | 3,6245 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V | 3,6245 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V | 3,6245 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,4169 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 5,624 | m2 |
| 6 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 4,993 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 18 | kẻ lõm, PCB40 | Theo Chương V | 14,4 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 73,6 | m |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 12,288 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 22 | Gia công khung sắt biển cổng | Theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung sắt biển cổng | Theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 10,8864 | 1m2 |
| 25 | Bu lông M18 | Theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Biển cổng bằng alumi | Theo Chương V | 15,914 | m2 |
| 27 | Dán chữ mica biển cổng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gia công cổng sắt (bằng thép hộp mạ kẽm) | Theo Chương V | 0,1355 | tấn |
| 29 | Gia công cổng sắt (bằng thép vuông đặc) | Theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 30 | Bản lề cổng | Theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Mũi mác đúc sẵn bằng gang | Theo Chương V | 58 | cái |
| 32 | Bịt tôn cổng | Theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 33 | Bánh xe | Theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Chốt cổng và khoá cổng | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 33,1746 | 1m2 |
| Q | Tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,1996 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,2938 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,3417 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,4052 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,4897 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 14,3062 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 14,3062 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| R | Tường rào cải tạo (79.35md) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 327,0825 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 327,0825 | m2 |
| S | Rãnh thoát nước qua cổng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 13,728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,847 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 9 | Trát tường mặt trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 27,94 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 27,94 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộkỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 12 | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T. (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5kW. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250lít. (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi