Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468864 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 14:54:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,889,454,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.363.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho cơ sở y tế.(Cung cấp: Hợp đồng + nghiệm thu + thanh lý + xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành theo đúng hợp đồng được ký kết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động cấp cho đối tượng thuộc nhóm 2 do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền huấn luyện còn hiệu lực. (Nhà thầu cung cấp bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 79 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện về an toàn lao động -vệ sinh lao động cho đối tượng thuộc nhóm 3 của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp Thẻ an toàn lao động còn giá trị (Nhà thầu cung cấp bản phô tô công chứng hoặc chứng thực: Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân, Thẻ an toàn lao động; Bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh đã chứng thực; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 kèm theo các tài liệu theo quy định tại mục 2.1. Chương III của E-HSMT. - Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh toán các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng) đã kê khai; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu; +Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi - TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043854317. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà 9 tầng bao gồm khoa Ngoại thần kinh, Ngoại Chấn thương, Ngoại Tổng hợp, Ngoại Thận tiết niệu - Nam học, Ngoại Tiêu hóa, Phẫu thuật gây mê hồi sức, Hồi sức tích cực chống độc, Chẩn đoán hình ảnh | Khoa Hồi sức tích cực - Chống độc, khu vực phòng mổ bố trí người trực 24h/24h, các khoa còn lại mỗi khoa 1 người làm 8 giờ/ngày theo giờ hành chính, 2 người chuyên dọn khu vực thang máy, sảnh chờ 9 tầng. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 15 | |
| 2 | Nhà 5 tầng bao gồm khoa Cấp cứu, Khám bệnh, Thăm dò chức năng, Giải phẫu bệnh, Sinh hóa, Huyết học, Vi sinh, các bộ phận thanh toán, giám định BHYT | Khoa Cấp cứu bố trí người trực 24h/24h, các khoa còn lại làm 8 giờ/ngày theo giờ hành chính. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 7 | |
| 3 | Nhà khoa Phụ sản, CNTT | Bố trí nhân viên vệ sinh trực 24h/24h. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 3 | |
| 4 | Nhà 3 tầng khoa Nhi, phòng chụp cắt lớp vi tính 64 dãy, phòng chụp Xquang. | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 3 | |
| 5 | Nhà 3 tầng khoa truyền nhiễm (khoa da liễu cũ) | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 2 | |
| 6 | Nhà 5 tầng Khu nhà khoa Truyền nhiễm | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 3 | |
| 7 | Nhà 3 tầng truyền nhiễm (khoa Nhi cũ) | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 1 | |
| 8 | Nhà khoa Dinh dưỡng, nhà xe, nhà đại thể | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 1 | |
| 9 | Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn; Khu vực Trạm xử lý nước thải; Bộ phận cho mượng đồ vải; Bộ phận thu rác tái chế; Khu vực thu gom rác thải. | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 1 | |
| 10 | Khu điều trị Ngoại trú | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 1 | |
| 11 | Khoa Khám chữa bệnh theo yêu cầu (bao gồm 2 khối nhà 3 tầng) | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 3 | |
| 12 | Khu nhà khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng, Mắt, Y học cổ tuyền, các phòng Điều Dưỡng, Chỉ đạo tuyến, Quản lý chất lượng bệnh viện | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 3 | |
| 13 | Nhà 6 tầng Khoa Nội Thận | Bố trí nhân viên vệ sinh trực 24h/24h , 1 người làm 8 giờ/ngày theo giờ hành chính. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 4 | |
| 14 | Nhà Trung tâm bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ, Trung tâm Giám định Y khoa | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 2 | |
| 15 | Vệ sinh ngoại cảnh | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 6 | |
| 16 | Vệ sinh thang máy các khối nhà | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các thang máy, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 1 | |
| 17 | Công nhân vệ sinh cơ động (Làm các công việc trên cao, làm quạt, làm các công việc trên 3m ) | Nhân viên vệ sinh làm 8 giờ/ngày/người. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 2 | |
| 18 | Khu nhà 15 tầng gồm văn thư, nhà thuốc, canteen, khu can thiệp mạch; Khoa dược, vật tư TBYT; Khoa nội tim mạch; Khoa ngoại lồng ngực, chỉnh hình, bỏng; Khoa nội thần kinh cơ xương khớp; Khoa nội tiêu hóa; Khoa nội tổng hợp; Khoa Lão học; Khoa tai mũi họng, răng hàm mặt; Khoa nội hô hấp; Khoa VLTL, phục hồi chức năng, da liễu; Khối Nội cán bộ; KHTH, QLCLCB, CĐT, HCQT, TCCB, TCXH, TCKT; Giám định bảo hiểm, điều dưỡng, Ban Giám đốc; CNTT, phòng giao ban, phòng Giám đốc, hội trường | Nhân viên vệ sinh làm giờ hành chính tại Khoa Nội tim mạch 2 người, Tầng 1 văn thư, nhà thuốc, canteen, khu can thiệp mạch 2 người, các khoa còn lại mỗi khoa 1 người làm 8 giờ/ngày theo giờ hành chính, 1 nhân viên vệ sinh thang máy, 1 nhân viên vệ sinh cầu thang bộ và sảnh chờ các tầng, 1 nhân viên chà sàn, 1 nhân viên làm công việc trên cao. Đảm bảo các buồng bệnh, buồng khám, các phòng làm việc, ngoại cảnh bệnh viện luôn sạch sẽ. | Người | 21 | |
| 19 | Giám sát | Nhân viên giám sát làm việc 8 giờ/ngày/người. Có trách nhiệm kiểm tra đôn đốc các bộ phận đảm bảo ngày giờ công và chất lượng vệ sinh theo yêu cầu của bệnh viện. | Người | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.363.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.363.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự:-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho cơ sở y tế.(Cung cấp: Hợp đồng + nghiệm thu + thanh lý + xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành theo đúng hợp đồng được ký kết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự giám sát | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động cấp cho đối tượng thuộc nhóm 2 do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền huấn luyện còn hiệu lực. (Nhà thầu cung cấp bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 79 | Đã được huấn luyện về an toàn lao động -vệ sinh lao động cho đối tượng thuộc nhóm 3 của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp Thẻ an toàn lao động còn giá trị (Nhà thầu cung cấp bản phô tô công chứng hoặc chứng thực: Căn cước công dân hoặc Chứng minh thư nhân dân, Thẻ an toàn lao động; Bản chính hoặc bản phô tô công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi