Gói thầu: Duy tu giao thông trên địa bàn xã Bình Khánh và xã Tam Thôn Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Duy tu giao thông trên địa bàn xã Bình Khánh và xã Tam Thôn Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540844 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ đã giao cho phòng Quản lý đô thị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 11:14:00 đến ngày 2022-06-03 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,293,891,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788.167.524VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu giao thông trên địa bàn xã Bình Khánh và xã Tam Thôn Hiệp Dịch vụ sự nghiệp công năm 2022, Hạng mục: Duy tu giao thông trên địa bàn xã Bình Khánh và xã Tam Thôn Hiệp 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ đã giao cho phòng Quản lý đô thị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III trở lên do cấp có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình giao thông. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM.
Điện thoại: 028 37861520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028 37861520 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100kg | 0,01 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100kg | 2 | |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100kg | 0,01 | |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100kg | 0,01 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100kg | 0,01 | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100kg | 0,01 | |
| 10 | Cốt thép sàn mặt cầu d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100kg | 0,01 | |
| 11 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 12 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 14 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 3 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 3 | |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 16 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 23 | Bê tông sàn mặt cầu, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m | 0,01 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m | 0,01 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m | 0,01 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 29 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m | 0,01 | |
| 31 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10m2 | 0,01 | |
| 32 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10m2 | 0,01 | |
| 33 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10m2 | 50 | |
| 34 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10m2 | 0,01 | |
| 35 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10m2 | 0,01 | |
| 36 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10m2 | 0,01 | |
| 37 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 38 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 39 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 40 | Sơn dải phân cách - sơn lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 41 | Dán màng phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 42 | Sơn cột Km bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 43 | Nắn sửa cột km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cột | 0,01 | |
| 44 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 10 | |
| 45 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cọc | 0,01 | |
| 46 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cột | 0,01 | |
| 47 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác đều cạnh C=70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | biển | 10 | |
| 48 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn đường kính D=70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | biển | 10 | |
| 49 | Cung cấp biển tên đường, kích thước 30x50cm (2 mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | biển | 0,01 | |
| 50 | Cung cấp biển báo phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 51 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D=90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m | 40 | |
| 52 | Thay thế cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cột | 10 | |
| 53 | Thay thế biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 20 | |
| 54 | Thay thế cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cọc | 0,01 | |
| 55 | Thay thế tấm tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m | 0,01 | |
| 56 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1Km/lần | 90 | |
| 57 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1Km/lần | 90 | |
| 58 | Bạt lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10m2 | 1.500 | |
| 59 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 60 | Bổ sung đá mái ta luy, không chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 61 | Bổ sung đá mái ta luy, có chít mạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 62 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cây | 0,01 | |
| 63 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | bụi | 0,01 | |
| 64 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 66 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 50 | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 70 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 71 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 72 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 10 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 77 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m | 398 | |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 10 | |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 207 | |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 82 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 212 | |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 85 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 86 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 3 | |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 6 | |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 6 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 0,01 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 255 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 0,01 | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 0,01 | |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 1 | |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 30 | |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 4 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cấu kiện | 600 | |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 104 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 0,01 | |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 10 | |
| 107 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 0,01 | |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 0,01 | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 0,01 | |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 10 | |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 0,01 | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 0,01 | |
| 113 | Cung cấp bích neo tàu, loại 15 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 114 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 20 | |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 118 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 119 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 3.500 | |
| 120 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 75 | |
| 123 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 0,01 | |
| 124 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | rọ | 0,01 | |
| 125 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | rọ | 150 | |
| 126 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | rọ | 0,01 | |
| 127 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | rọ | 0,01 | |
| 128 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 3 | |
| 129 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=40cm, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | đoạn ống | 0,01 | |
| 130 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=60cm, L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | đoạn ống | 0,01 | |
| 131 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=80cm, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | đoạn ống | 0,01 | |
| 132 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=100cm, L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | đoạn ống | 0,01 | |
| 133 | Cung cấp gối cống BTCT d=40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 134 | Cung cấp gối cống BTCT d=60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 135 | Cung cấp gối cống BTCT d=80cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 136 | Cung cấp gối cống BTCT d=100cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | đoạn ống | 0,01 | |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | đoạn ống | 0,01 | |
| 139 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 140 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 0,01 | |
| 141 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | mối nối | 0,01 | |
| 142 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | mối nối | 0,01 | |
| 143 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | mối nối | 0,01 | |
| 144 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | mối nối | 0,01 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m | 0,01 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.394E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788.167.524VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788.167.524VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ) có giá trị > 5.000.000.000 VND.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi