Gói thầu: Thuê xe phục vụ công tác chương trình nghiệp vụ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê xe phục vụ công tác chương trình nghiệp vụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505848 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 215 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:57:00 đến ngày 2022-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe 4 chỗ và 7 chỗ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực Giấy phép lái xe hạng B2 trở lên còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Trường hợp với lái xe đã cấp đổi bằng đề nghị cung cấp các tài liệu chứng minh đảm bảo năm kinh nghiệm theo yêu cầu)- Bản gốc Giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng chở lại đây của cơ sở y tế từ cấp Quận (huyện) trở lên- Bản gốc Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng lái xe- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe 16 chỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực Giấy phép lái xe hạng D trở lên còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Trường hợp với lái xe đã cấp đổi bằng đề nghị cung cấp các tài liệu chứng minh đảm bảo năm kinh nghiệm theo yêu cầu)- Bản gốc Giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng chở lại đây của cơ sở y tế từ cấp Quận (huyện) trở lên- Bản gốc Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng lái xe- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe phục vụ công tác chương trình nghiệp vụ năm 2022 Thuê xe phục vụ công tác chương trình nghiệp vụ năm 2022 của Chi cục Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và Thủy sản Hà Nội 215 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô do Sở Giao thông Vận tải cấp (Còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện hợp đồng) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê xe ô tô 7 chỗ | Dòng xe 07 chỗ đời mới đưa đón đi chất lượng tốt. (TOYOTA INNOVA hoặc KIA sedona hoặc FORTUNER hoặc EVEREST hoặc tương đương): Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Lịch trình trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 170km/ ngày. Thời gian phục vụ tối đa 12 tiếng. Giấy phép theo qui định của Pháp luật Việt Nam( Đăng ký, đăng kiểm, Bảo hiểm...). Các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: - Túi khí an toàn- Hệ thống cân bằng điện tử ESP- Điều hòa hai chiều- Hệ thống phanh an toàn ABS- Dòng xe SUV, MPV gầm cao- Không gian xe rộng rãiChế độ bảo hành bảo trì:- Bảo dưỡng chính hãng- Vật tư thay thế chính hãngChế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuấtDòng xe 5 chỗ (Toyota Vios hoặc tương đương): Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Lịch trình trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 170km/ ngày. Thời gian phục vụ tối đa 12 tiếng.Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…)Các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: - Túi khí an toàn- Hệ thống cân bằng điện tử ESP- Điều hòa hai chiều- Hệ thống phanh ABS- Dòng xe Sedan sang trọng- Không gian xe rộng rãi- Nội thất sang trọngChế độ bảo hành bảo trì:- Bảo dưỡng chính hãng- Vật tư thay thế chính hãngChế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Chuyến | 346 | Phục vụ cho: Nghiệp vụ thanh, kiểm tra; Giám sát cảnh báo chất lượng; Hoạt động quản lý chất lượng VTVN, ATTP; Quản lý chế biến; Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP; Tăng cường quản lý các cửa hàng kinh doanh trái cây trên địa bản thành phố Hà Nội |
| 2 | Thuê xe ô tô 5 chỗ | Dòng xe 5 chỗ (Toyota Vios hoặc tương đương): Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Lịch trình trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 170km/ ngày. Thời gian phục vụ tối đa 12 tiếng.Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…)Các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: - Túi khí an toàn- Hệ thống cân bằng điện tử ESP- Điều hòa hai chiều- Hệ thống phanh ABS- Dòng xe Sedan sang trọng- Không gian xe rộng rãi- Nội thất sang trọngChế độ bảo hành bảo trì:- Bảo dưỡng chính hãng- Vật tư thay thế chính hãngChế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Chuyến | 49 | Phục vụ cho: Nghiệp vụ thanh, kiểm tra; Hoạt động quản lý chất lượng VTVN, ATTP; Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP |
| 3 | Thuê xe ô tô 16 chỗ | Dòng xe 16 chỗ đời mới (Ford Transit hoặc tương đươmg): Xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách. Lịch trình trên địa bàn thành phố Hà Nội tối đa 170km/ ngày. Thời gian phục vụ tối đa 12 tiếng. Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt nam (Đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm…)Các thông số kỹ thuật cơ bản như sau: - Túi khí an toàn- Điều hòa hai chiều- Hệ thống phanh an toàn ABS- Dòng xe 16 chỗ tầm nhìn thoáng- Không gian xe rộng rãiChế độ bảo hành bảo trì:- Bảo dưỡng chính hãng- Vật tư thay thế chính hãngChế độ bảo trì đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Chuyến | 15 | Phục vụ cho: Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 191.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý hợp đồng | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc quản trị kinh doanh- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 2 |
| 2 | Lái xe 4 chỗ và 7 chỗ | 4 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực Giấy phép lái xe hạng B2 trở lên còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Trường hợp với lái xe đã cấp đổi bằng đề nghị cung cấp các tài liệu chứng minh đảm bảo năm kinh nghiệm theo yêu cầu)- Bản gốc Giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng chở lại đây của cơ sở y tế từ cấp Quận (huyện) trở lên- Bản gốc Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng lái xe- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX | 5 | 2 |
| 3 | Lái xe 16 chỗ | 1 | - Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Bản sao chứng thực Giấy phép lái xe hạng D trở lên còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Trường hợp với lái xe đã cấp đổi bằng đề nghị cung cấp các tài liệu chứng minh đảm bảo năm kinh nghiệm theo yêu cầu)- Bản gốc Giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng chở lại đây của cơ sở y tế từ cấp Quận (huyện) trở lên- Bản gốc Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng lái xe- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầuGhi chú: Tất các tài liệu trên được chứng thực và nộp cùng E-HSĐX | 7 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi