Gói thầu: Di dời trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Di dời trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561768 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 15:18:00 đến ngày 2022-05-31 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là346.788.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.036.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.751.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.254.800 VND.* Ghi chú: Hợp đồng di dời trụ sở kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.751.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.254.8000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.751.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.254.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời trụ sở làm việc Di dời trụ sở làm việc của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Địa chỉ: Số 5, Phan Đình Phùng, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251.3847.798. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0393.732.179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xe vận chuyển trang thiết bị (xe tải 1,8-1,9 tấn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 20 | |
| 2 | Nhân công bốc xếp trang thiết bị (4 người/xe) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 20 | |
| 3 | Tháo lắp di dời giá kệ đựng tài liệu (tháo tại trụ sở cũ, di dời đến trụ sở mới và lắp hoàn thiện lại) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cáu | 96 | |
| 4 | Chi phí di dời vận chuyển và sắp xếp hộp tài liệu lưu trữ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 1.200 | |
| 5 | Chi phí dán băng keo hộp tài liệu lưu trữ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 1.200 | |
| 6 | Đóng thùng tài liệu | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Thùng | 300 | |
| 7 | Tháo lắp di dời bàn làm việc lớn (tháo tại trụ sở cũ, di dời đến trụ sở mới và lắp hoàn thiện lại) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 25 | |
| 8 | Tháo lắp di dời bộ bàn họp ovan (tháo bộ bàn họp ở trụ sở cũ di dời đến trụ sở mới và lắp hoàn thiện lại) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 9 | Tháo lắp di dời tủ tài liệu (tháo tại trụ sở cũ, di dời đến trụ sở mới và lắp hoàn thiện lại) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 10 | Di dời két sắt các loại | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 11 | Đóng thùng di dời máy vi tính | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 42 | |
| 12 | Màng bao bọc nilon (màng PE 50cmx5kg/cuộn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 10 | |
| 13 | Chi phí băng keo đục (4,8x200yard/cuộn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 100 | |
| 14 | Chi phí thùng carton (loại thùng giấy 5 lớp 60x40x40) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Thùng | 300 | |
| 15 | Chi phí xe vận chuyển trang thiết bị (xe tải 1,8-1,9 tấn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 8 | |
| 16 | Nhân công bốc xếp trang thiết bị (4 người/xe) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 8 | |
| 17 | Tháo lắp di dời bàn làm việc lớn (tháo tại trụ sở cũ, di dời đến trụ sở mới và lắp hoàn thiện lại) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 18 | Tháo lắp di dời tủ tài liệu (tháo tại trụ sở cũ, di dời đến trụ sở mới và lắp hoàn thiện lại) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 19 | Di dời két sắt các loại | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 20 | Đóng thùng di dời máy vi tính | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 21 | Đóng thùng tài liệu | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Thùng | 100 | |
| 22 | Màng bao bọc nilon (màng PE 50cmx5kg/cuộn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 2 | |
| 23 | Chi phí băng keo đục (4,8x200yard/cuộn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 20 | |
| 24 | Chi phí thùng carton (loại thùng giấy 5 lớp 60x40x40) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Thùng | 100 | |
| 25 | Chi phí xe vận chuyển trang thiết bị (xe tải 1,8-1,9 tấn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 5 | |
| 26 | Nhân công bốc xếp trang thiết bị (4 người/xe) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 5 | |
| 27 | Tháo lắp di dời bàn làm việc lớn (tháo tại trụ sở cũ, di dời đến trụ sở mới và lắp hoàn thiện lại) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 28 | Tháo lắp di dời tủ tài liệu (tháo tại trụ sở cũ, di dời đến trụ sở mới và lắp hoàn thiện lại) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 29 | Đóng thùng di dời máy vi tính | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 30 | Đóng thùng tài liệu | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Thùng | 100 | |
| 31 | Màng bao bọc nilon (màng PE 50cmx5kg/cuộn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 2 | |
| 32 | Chi phí băng keo đục (4,8x200yard/cuộn) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 20 | |
| 33 | Chi phí thùng carton (loại thùng giấy 5 lớp 60x40x40) | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | Thùng | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.46788E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.036.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là346.788.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 104.036.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.751.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.254.800 VND.* Ghi chú: Hợp đồng di dời trụ sở kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.751.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.254.8000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.751.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.254.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kế toán hoặc tài chính. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi