Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578980-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220164246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 09:27:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,502,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại công trình: Là công trình đường bộ và xây dựng mới đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2; Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 21,0m và hệ thống thoát nước mưa.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp tương tự ≥ 32.000.000.000 VNĐ; Trong đó bao gồm:+ Đối với giá trị công việc các hạng mục chính: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2; Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 21,0m và hệ thống thoát nước mưa, có giá trị công việc xây lắp ≥ 32.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm (từ lúc bàn giao mặt bằng đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng) chỉ huy trưởng thi công công trình ≥ 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau:* Loại công trình: Là công trình đường bộ và xây dựng mới đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2; Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 21,0m và hệ thống thoát nước mưa.* Cấp công trình: Cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phần giao thông)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục: giao thông ≥ 02 (hai) công trình xây dựng mới, đáp ứng tát cả các yêu cầu sau:+ Loại công trình: Là công trình đường giao thông đường bộ;+ Cấp công trình: cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hệ thống thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình xây dựng mới, đáp ứng yêu cầu sau:+ Loại công trình: Là công trình đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè.+ Cấp công trình: cấp III trở lên đối với hệ thống thoát nước mưa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách kiểm, soát khối lượng, thanh toán…)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công phụ trách kiểm soát, thanh toán khối lượng ≥ 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8m3(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥130 CV(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 16 T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 25 T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy lu trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 8,5T ÷ 9T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 10 T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 8
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất 540m3/h(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 60m3/h(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 25 tấn(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 16 tấn(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường giao thông trục chính vào Khu công nghiệp Hòa Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng AAI. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH TVXD P-T + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu cảu E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 080 50557; Fax: 080 50554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo Thiết kế BVTC được duyệt và các tài liệu đính kèm trong E-HSMT446,9041100m2
2Đào vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-nt-90,2684100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển -nt-309,50510m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo-nt-309,50510m3/1km
5Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Tận dụng để đắp nền đường)-nt-8,8375100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (Tận dụng để đắp nền đường)-nt-169,914100m3
7Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tận dụng để đắp nền đường)-nt-43,5328100m3
8Đào đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (Tận dụng để đắp nền đường)-nt-17,139100m3
9Đào khai thác đất tại mỏ về đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-nt-54,4265100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 20T trong phạm vi -nt-54,4265100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20T 4km tiếp theo trong phạm vi -nt-54,4265100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-nt-54,4265100m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-202,7581100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-nt-69,3172100m3
15Móng đường CPĐD loại 2 lớp dưới (Dmax=37,5mm) dày 16cm-nt-15,1098100m3
16Rải giấy dầu lớp cách ly-nt-94,056100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 28 cm, đá 1x2, mác 300-nt-2.541,8764m3
18Cắt khe thi công khe dọc mặt đường bê tông-nt-16,4100m
19Thi công khe dọc mặt đường bê tông-nt-1.640m
20Thi công khe giãn mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)-nt-240m
21Cắt khe thi công khe co mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)-nt-25,05100m
22Thi công khe co mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)-nt-2.505m
23Cắt khe thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)-nt-3,2100m
24Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)-nt-320m
25Móng đường CPĐD loại 2 lớp dưới (Dmax=37,5mm) dày 32cm-nt-55,2091100m3
26Móng đường CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) dày 18cm-nt-31,0551100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-166,2063100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm-nt-166,2063100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2-nt-166,2063100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C-nt-166,2063100m2
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn-nt-47,7677100tấn
32Móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 10cm-nt-1,0754100m3
33Lắp đặt ván khuôn thép bó vỉa chữ L đổ tại chỗ-nt-42,7142100m2
34Đổ bê tông thương phẩm bê tông dải phân cách + bó vỉa mặt đường, đá 1x2, mác 250-nt-513,8m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Ván khuôn thép đổ bt-nt-0,839100m2
2Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M200 miệng giếng-nt-11,488m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,387tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,387tấn
5Sản xuất lưới chắn rác mạ kẽm-nt-2,45tấn
6Lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm-nt-2,45tấn
7Cốt thép khuôn giếng d=6mm-nt-0,299tấn
8Cốt thép khuôn giếng d=12mm-nt-0,975tấn
9Thép góc L50x50x5 (mạ kẽm)-nt-1,031tấn
10Lắp đặt thép góc L50x50x5 (mạ kẽm)-nt-1,031tấn
11Ván khuôn thép đổ bt-nt-0,8886100m2
12Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M200 khuôn giếng-nt-8,497m3
13Cốt thép tấm đan d-nt-0,427tấn
14Cốt thép tấm đan d>10mm-nt-0,045tấn
15Thép góc L80x80x6 (mạ kẽm)-nt-1,346tấn
16Lắp đặt thép góc L80x80x6 (mạ kẽm)-nt-1,346tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan-nt-0,6292100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250-nt-3,845m3
19Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu-nt-56cấu kiện
20Sản xuất bộ nắp gang chịu lực hố ga đấu nối HG-T-17-nt-1cấu kiện
21Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-20,9357100m3
22Lắp đặt ván khuôn thép đổ bê tông móng hố ga-nt-0,8555100m2
23Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, M100-nt-48,14m3
24Lắp đặt ván khuôn thép đổ bê tông hố ga-nt-13,197100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200-nt-187,71m3
26Sản xuất cốt thép d=16mm (mạ kẽm) bậc thang hố ga-nt-0,8988tấn
27Lắp đặt cấu kiện bậc thang hố ga-nt-0,8988tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính -nt-7,8656tấn
29Đắp đất hoàn thiện hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-16,2259100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi -nt-2,6004100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20T 4km tiếp theo trong phạm vi -nt-2,6004100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-nt-2,6004100m3/1km
33Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-31,4177100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-5,0915100m3
35Đắp đất hoàn thiện hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-21,6769100m3
36Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-1,0245100m3
37Ván khuôn thép móng cống-nt-0,09100m2
38Bê tông lót móng cống, đá 4x6, M100-nt-2,535m3
39Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150-nt-5,1m3
40Đắp đất hoàn thiện hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,5973100m3
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng -nt-13cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng -nt-13cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng -nt-78cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng -nt-78cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng -nt-220cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng -nt-220cấu kiện
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển -nt-93,026910 tấn/1km
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính -nt-11đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.5m, đường kính -nt-15đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính -nt-63đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm-nt-2đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm-nt-82đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính -nt-61đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm-nt-77đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm-nt-89mối nối
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm-nt-84mối nối
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm-nt-61mối nối
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm-nt-77mối nối
59Cốt thép ống cống đúc sẵn d-nt-1,8515tấn
60Ván khuôn thép ống cống-nt-2,8912100m2
61Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250-nt-21,086m3
62Lắp đặt ống cống hộp BxH (125x125)cm_2000kg, L=1m-nt-26đoạn cống
63Trám vữa xi măng M100, dày 1cm-nt-20,3593m2
64Cốt thép ống mối nối cống d-nt-0,032tấn
65Bê tông đá 1x2 M1250 mối nối cống-nt-0,286m3
66Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa-nt-84,24m2
67Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III-nt-9,9838100m3
68Ván khuôn thép móng cống-nt-0,9896100m2
69Bê tông lót móng cống, đá 4x6, M100-nt-35,255m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150-nt-90,92m3
71Ván khuôn tường rãnh-nt-8,131100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 150-nt-155,198m3
73Đắp đất hoàn thiện hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-4,6026100m3
74Cốt thép thanh giằng d=6mm-nt-0,023tấn
75Cốt thép thanh giằng d=14mm-nt-0,181tấn
76Ván khuôn thép đổ bê tông thanh giằng-nt-0,2525100m2
77Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 đúc sẵn-nt-1,55m3
78Lắp đặt thanh giằng BTCT, trọng lượng 155kg-nt-25cấu kiện
79Đào đất hố móng, đất cấp 3-nt-0,7362100m3
80Ván khuôn thép móng-nt-0,6008100m2
81Bê tông lót móng đá 4x6 M100-nt-4,122m3
82Bê tông móng đá 2x4, M150-nt-25,113m3
83Ván khuôn thép tường-nt-0,7508100m2
84Bê tông tường đá 2x4, M150-nt-13,788m3
85Đắp đất hoàn thiện hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.95-nt-0,3059100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi -nt-0,3906100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi -nt-0,3906100m3/1km
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-nt-0,3906100m3/1km
89Ván khuôn thép gờ tiêu năng-nt-0,0778100m2
90Bê tông đá 1x2, M150 gờ tiêu năng-nt-0,66m3
91Ván khuôn thép đổ bê tông móng-nt-4,956100m2
92Bê tông lót móng đá 4x6 M100-nt-63,189m3
93Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ-nt-59,596m3
94Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan đúc sẵn-nt-26,7624100m2
95Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200-nt-137,901m3
96Lắp đặt tấm đan BTXM_Trọng lượng 70Kg-nt-4.9561 cấu kiện
97Chít mạch vữa xi măng M100-nt-281,501m2
98Đào đất hố móng, đất cấp 3-nt-1,6674100m3
99Ván khuôn thép móng-nt-1,3072100m2
100Bê tông lót móng đá 4x6 M100-nt-10,979m3
101Bê tông móng đá 2x4, M150-nt-59,671m3
102Ván khuôn thép tường -nt-1,5594100m2
103Bê tông tường đá 2x4, M150-nt-23,616m3
104Đắp đất hoàn thiện hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.95-nt-0,7248100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi -nt-0,8484100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi -nt-0,8484100m3/1km
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-nt-0,8484100m3/1km
108Ván khuôn thép gờ tiêu năng-nt-0,1489100m2
109Bê tông đá 1x2, M150 gờ tiêu năng-nt-1,251m3
110Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng -nt-6cấu kiện
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng -nt-6cấu kiện
112Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển -nt-1,700410 tấn/1km
113Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm-nt-3đoạn ống
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính -nt-3đoạn ống
115Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm-nt-3mối nối
116Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm-nt-3mối nối
117Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (bê tông tường cánh, sân cống cũ)-nt-1,633m3
118Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3-nt-0,0163100m3
119Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi -nt-0,0163100m3
120Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi -nt-0,0163100m3/1km
121Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp-nt-0,0163100m3/1km
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100-nt-2,17m2
123Vữa trám mạch xi măng M100, dày 2cm-nt-1,47m2
124Dán bao tải quét nhựa đường 02 lớp-nt-3,44m2
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200-nt-3,32m3
2Cốt thép cọc tiêu, d-nt-0,3466tấn
3Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ-nt-108,88m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu-nt-0,4925100m2
5Lắp đặt cọc tiêu _ Trọng lượng 62 kg-nt-134cấu kiện
6Đào đất hố móng, đất cấp III-nt-8,58m3
7Đắp đất hoàn trả móng-nt-7,37m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 20T trong phạm vi -nt-0,0025100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20T 4km tiếp theo trong phạm vi -nt-0,0025100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 20T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-nt-0,0025100m3/1km
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm-nt-11cái
12Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm-nt-11cái
13Trụ đỡ biển báo D80, L=2.8m-nt-11cái
14Vật liệu dải phân cách tôn lượn sóng-nt-234m
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng-nt-234m
16Ép cột chiều sâu trong đất, L=1,3m-nt-1,59100m
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm-nt-953,31m2
18Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ-nt-469,8m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ MỘT SỐ HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tường hộ lan mềm-nt-3,216tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (mặt đường)-nt-36m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3-nt-0,36100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (cống bản, hố ga)-nt-13,5m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện -nt-77cấu kiện
6Phá dỡ đá hộc xây vữa xi măng rãnh dọc-nt-0,4848100m3
7Phá dỡ đá hộc xây vữa xi măng gia cố mái taluy-nt-2,75100m3
8Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển -nt-44,45910m3/1km
9Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo-nt-44,45910m3/1km
E HẠNG MỤC: CẦU BTCT DƯL TẠI KM0+429,85
1Bê tông dầm cầu đá 1x2 mác 500 sản xuất qua trạm trộn-nt-117,33m3
2Cốt thép dầm cầu d-nt-28,24tấn
3Cốt thép bản định vị cáp-nt-0,3tấn
4Lắp cốt thép bản định vị cáp-nt-0,3tấn
5Cốt thép cường độ cao (kéo sau)-nt-5,93tấn
6Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính D50/D57-nt-1.008m
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp-nt-2,08m3
8Lắp đặt neo cáp dự ứng lực-nt-96đầu neo
9Ván khuôn đổ bê tông dầm-nt-798,68m2
10Lắp gối cầu cố định-nt-8cái
11Lắp gối cầu di đọng-nt-8cái
12Bê tông dầm ngang đá 1x2 mác 500 sản xuất qua trạm trộn-nt-12,03m3
13Cốt thép dầm ngang d-nt-1,44tấn
14Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang-nt-0,91100m2
15Cốt thép U neo dầm ngang-nt-0,3tấn
16Chốt dầm ngang D=60 mạ kẽm-nt-195,32kg
17Nhựa đường làm neo-nt-20,8kg
18Ván khuôn đổ bê tông ụ neo-nt-0,11100m2
19Bê tông U neo dầm ngang mác 350-nt-2,31m3
20Thép ống các loại-nt-0,11Tấn
21Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 mác 400-nt-48,83m3
22Bê tông tạo môi luyện mặt cầu đá 0.5x1 mác 400-nt-15,75m3
23Cốt thép gia cường bản mặt cầu-nt-3,89tấn
24Tưới nước xi măng TC 1,0kg/m2-nt-315m2
25Lớp phòng nước Radcom 7 dày 5mm-nt-315m2
26Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ-nt-1,76tấn
27Lắp dựng lan can-nt-1,76tấn
28Bê tông đế lan can đá 1x2 mác 350-nt-24,7m3
29Ván khuôn chân lan can-nt-1,36100m2
30Cốt thép đế lan can-nt-1,78tấn
31Diện tích quét nước xi măng VXM M50-nt-123,43m2
32Sơn trắng đỏ 2 lớp bề mặt gờ lan can (sơn phản quang)-nt-118,6m2
33Ván khuôn đổ tấm đan-nt-0,63100m2
34Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200-nt-9,38m3
35Lắp đặt tấm đan-nt-70cái
36Cốt thép tấm đan d-nt-0,96tấn
37Cốt thép tấm đan d>10-nt-0,41tấn
38Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm (thoát nước)-nt-0,16100m
39Lắp đặt phễu thu D150-nt-12cái
40Lắp đặt côn gang đường kính 150mm bằng phương pháp mặt bích-nt-12cái
41Thép bản các loại-nt-0,07Tấn
42Vữa Sika grout 214-11-nt-1,2m3
43Cốt thép làm khe co giãn-nt-0,67tấn
44Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn-nt-29,94m
45Bê tông chèn khe đá 0.5x1 mác 400-nt-4,4m3
46Bu long M20x220 cường độ cao-nt-240cái
47Bê tông bản vượt đá 1x2 mác 350-nt-42,72m3
48Cốt thép d -nt-1,11tấn
49Cốt thép 10mm -nt-1,84tấn
50Ván khuôn đổ bê tông-nt-0,64100m2
51Đá dăm đệm bản vượt, dày 10cm-nt-12,8m3
52Cấp phối đá dăm loại II, Dmax37,5 đầm chặt K98-nt-1,88100m3
53Khoan tạo lỗ 32mm vào đá, chiều sâu 0,5m/lỗ-nt-5,1100m
54Mố cầu tường cánh bê tông đá 1x2 mác 350, sản xuất bằng trạm trộn-nt-1.195,51m3
55Bê tông đệm móng đá 2x4 mác 150-nt-26,45m3
56Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250-nt-7,4m3
57Ván khuôn thi công mố cầu-nt-20,72100m2
58Cốt thép mố cầu 10mm -nt-28,99tấn
59Cốt thép mố cầu d > 18mm-nt-51,2tấn
60Thép bản mạ kẽm kích thước (600x400x20)mm-nt-0,6tấn
61Quét nhựa đường chống thấm-nt-2.030,44m2
62Diện tích ván khuôn chân khay-nt-1,2100m2
63Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200-nt-21,52m3
64Dăm sạn đệm chân khay 1/4 nón mố-nt-2,15m3
65Đào đất chân khay 1/4 mố đất cấp 2-nt-63,48m3
66Bê tông tứ nón mố đá 1x2 mác 200-nt-47,28m3
67Vữa đệm M50 dày 3cm đệm 1/4 nón mố-nt-315,18m2
68Đất đắp 1/4 nón mố K>=0.95-nt-6,82100m3
69Cốt thép 1/4 nón mố ô lưới (15x15) D:8mm-nt-1,74tấn
70Ống thoát nước PVC D:100, L=800 mm-nt-0,16100m
71Đá dăm 4x6 tầng lộc ngược-nt-0,02100m3
72Vải ĐKT không dệt tầng lộc ngược-nt-0,28100m2
73Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm-nt-41,25m2
74Biển báo tên cầu-nt-2cái
75Trụ biển báo D76 ống thép mạ kẽm-nt-2cái
76Lắp đặt biển báo-nt-2cái
77Cọc tiêu-nt-16cái
78Tường hộ lan bước 3m-nt-0,52100m
79Ép cột chiều sâu trong đất, L=1.3m-nt-0,364100m
80Lắp dựng tường hộ lan-nt-0,52100m
81Diện tích ván khuôn chân khay-nt-1,89100m2
82Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200-nt-37,76m3
83Dăm sạn đệm chân khay bậc cấp-nt-3,78m3
84Đào đất chân khay bậc cấp đất cấp 2-nt-1,45100m3
85Bê tông bậc cấp đá 1x2 mác 200-nt-8,73m3
86Vữa đệm bậc cấp M50 dày 3cm-nt-31,77m2
87Bê tông đá 1*2 M200 gia cố mái ta luy dày 15 cm-nt-91,28m3
88Vữa đệm gia cố mái ta luy-nt-608,56m2
89Ống thoát nước PVC D:100, L=800 mm-nt-0,76100m
90Đá dăm 4x6-nt-0,09100m3
91Vải ĐKT không dệt-nt-1,35100m2
92Đá dăm đệm tà vẹt dày 20cm-nt-6,6m3
93Lớp lót đá dăm sạn đệm dày 10cm-nt-5,29m3
94Bệ đúc dầm bê tông cường độ 20MPa (M250) đá 1x2-nt-14,26m3
95Diện tích ván khuôn bệ đúc dầm-nt-0,14100m2
96Phá dỡ đá hộc xây chân khay và mái taluy-nt-417,73m3
97Phá dỡ bê tông tứ nón mố-nt-10,01m3
98Vận chuyển xà bần đổ bỏ cự ly 1km-nt-4,28100m3
99Vận chuyển xà bần đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi 5km-nt-4,28100m3/km
100Vận chuyển xà bần đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-nt-4,28100m3/km
101Đào đất thi công hố móng, đất cấp 2-nt-25,39100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 1km đầu đổ bãi thải-nt-15,18100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 4km tiếp phạm vi 5km đổ bãi thải-nt-15,18100m3/km
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển 2km tiếp phạm vi 5km đổ bãi thải-nt-15,18100m3/km
105Đào đất thi công hố móng, đất cấp 3-nt-48,14100m3
106Đào đá cấp 3, hố móng-nt-8,38100m3
107Xúc đá đổ lên ô tô vận chuyển-nt-8,38100m3
108Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu đổ bãi thải-nt-8,38100m3
109Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4km tiếp phạm vi 5km đổ bãi thải-nt-8,38100m3/km
110Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 2km tiếp phạm vi 5km đổ bãi thải-nt-8,38100m3/km
111Đắp đất hoàn trả độ chặt K90 (đất tận dụng từ đào hố móng)-nt-53,03100m3
112Đắp đất cấp phối thiên nhiên sau mố K>=0.95-nt-28,3100m3
113Khai thác đất đắp từ mỏ (cự ly vận chuyển 7km)-nt-31,98100m3
114Vận chuyển đất khai thác từ mỏ để đắp 1km đầu , ô tô 22 tấn-nt-31,98100m3
115Vận chuyển đất khai thác từ mỏ để đắp cự ly 4km tiếp theo phạm vi 4km , ô tô 22 tấn-nt-31,98100m3/km
116Vận chuyển đất khai thác từ mỏ để đắp cự ly 2km tiếp theo phạm vi 5km , ô tô 22 tấn-nt-31,98100m3/km
117Thép hình I200, L=12m và thép tấm (luân chuyển 24 lần)-nt-3,24Tấn
118Đóng cọc I200 vào đất-nt-18,52100m
119Nhổ cọc I200 vào đất-nt-18,52100m
120Gia công hệ khung chống thép hình (luân chuyển 24 lần)-nt-2,83Tấn
121Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố-nt-67,89Tấn
122Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố-nt-67,89tấn
123Di chuyển dầm T21 trọng lượng 37 tấn/dầm (2 lần)-nt-8dầm/10m
124Nâng hạ dầm T21-nt-8dầm
125Vận chuyển dầm-nt-8dầm/100m
126Lắp đặt dầm-nt-8dầm
127Tháo dỡ lan can cầu cũ-nt-1,76tấn
128Tháo dỡ tường hộ lan hai đầu cầu-nt-0,72tấn
F HẠNG MỤC: CỐNG BTCT TẠI KM0+318,23
1Cốt thép cống hộp đường kính d-nt-0,33tấn
2Cốt thép cống hộp đường kính 10-nt-4,12tấn
3Cốt thép cống hộp đường kính d>18-nt-17,87tấn
4Bê tông cống hôp đá 1x2 mác 350-nt-129,66m3
5Ván khuôn thi công cống hộp-nt-3,74100m2
6Bê tông móng cống đá 1x2 mác 250-nt-114,48m3
7Ván khuôn đổ bê tông móng cống-nt-1,18100m2
8Dăm sạn đệm móng cống-nt-10,26m3
9Quét nước xi măng bên trong ống cống tiêu chuẩn 1kg/m2-nt-254,87m2
10Quét nhựa đường chống thấm bên ngoài cống tiêu chuẩn 1kg/m2-nt-250,63m2
11Cốt thép lớp mặt đường trên cống hộp d-nt-0,53tấn
12Bê tông lớp mặt cống hộp đá 1x2 mác 350-nt-15,12m3
13Ván khuôn đổ bê tông-nt-0,06100m2
14Tưới xi măng liên kết tiêu chuẩn 1kg/m2-nt-84m2
15Lớp phòng nước Rardcom-nt-84m2
16Bê tông tạo mui luyện mặt đường đá 0.5x1 mác 350-nt-4,2m3
17Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2 mác 350-nt-0,38m3
18Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánh-nt-0,04100m2
19Gia công lan can-nt-0,27tấn
20Lắp dựng lan can-nt-0,27tấn
21Bu long D22, L650-nt-16cái
22Thép tường cánh và sân cống d-nt-0,05tấn
23Thép tường cánh và sân cống 10-nt-3,03tấn
24Bê tông móng tường cánh và sân cống đá 1x2 mác 250-nt-48,11m3
25Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250-nt-16,08m3
26Ván khuôn móng tường cánh và sân cống-nt-0,68100m2
27Ván khuôn tường cánh-nt-0,81100m2
28Dăm sạn đệm móng tường cánh và sân cống-nt-6,76m3
29Ván khuôn đổ bê tông chân khay bậc cấp-nt-0,2100m2
30Bê tông chân khay bậc cấp đá 1x2 mác 200-nt-0,7m3
31Dăm sạn đệm móng chân khay-nt-0,07m3
32Đào đất chân khay bậc cấp-nt-0,11100m3
33Bê tông bậc cấp đá 1x2 mác 200-nt-5,43m3
34Vửa đệm bậc cấp dày 3cm mác 50-nt-18,48m2
35Cốt thép bản vượt đường kính d-nt-1,11tấn
36Cốt thép bản vượt đường kính 10-nt-1,84tấn
37Bê tông bản vượt đá 1x2 mác 350-nt-42,72m3
38Ván khuôn đổ bê tông bản vượt-nt-0,64100m2
39Dăm sạn đệm móng bản vượt-nt-12,8m3
40Cấp phối đá dăm móng bản vượt Dmax37.5-nt-0,94100m3
41Đào nền đất cấp 2 đoạn nối đường dân sinh-nt-1,01100m3
42Đào rãnh thoát nước đoạn nối đường dân sinh-nt-23,2m3
43Vận chuyển đất đổ bỏ đến bãi thải cự ly 1km đầu-nt-1,24100m3
44Vận chuyển tiếp đất đổ bỏ đến bãi thải cự ly 4km trong phạm vi 5km-nt-1,24100m3/km
45Vận chuyển tiếp đất đổ bỏ đến bãi thải cự ly 2km ngoài phạm vi 5km-nt-1,24100m3/km
46Lu nguyên thổ nền đường độ chặt Kyc>=0.95-nt-2,4100m2
47Móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5-nt-0,46100m3
48Lớp giấy dầu ngăn cách-nt-2,4100m2
49Ván khuôn đổ bê tông mặt đường-nt-0,35100m2
50Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300-nt-57,6m3
51Làm khe co dọc-nt-88m
52Bê tông tạo mui luyện trong lòng cống đá 1x2 mác 350-nt-11,3m3
53Ván khuôn đổ bê tông rãnh-nt-0,14100m2
54Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100-nt-1,84m3
55Bê tông đáy rãnh đổ tại chổ đá 1x2 mác 200-nt-1,73m3
56Ván khuôn đúc tấm đan rãnh-nt-0,78100m2
57Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200-nt-4,01m3
58Lắp đặt tấm đan tl 70kg/ tấm-nt-144cái
59Chích mạch tấm đan vữa xi mang mác 100-nt-8,18m2
60Đào móng cống đất cấp 3-nt-16,89100m3
61Vận chuyển đất đổ bỏ đến bãi thải cự ly 1km đầu-nt-13,5226100m3
62Vận chuyển tiếp đất đổ bỏ đến bãi thải cự ly 4km trong phạm vi 5km-nt-13,5226100m3/km
63Vận chuyển tiếp đất đổ bỏ đến bãi thải cự ly 2km ngoài phạm vi 5km-nt-13,5226100m3/km
64Đắp hoàn trả đất cấp 3 độ chặt yêu cầu Kyc>=0.95-nt-2,98100m3
65Đập bỏ đá hộc xây mái ta luy-nt-30,74m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,36%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,36%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại công trình: Là công trình đường bộ và xây dựng mới đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2; Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 21,0m và hệ thống thoát nước mưa.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục xây lắp tương tự ≥ 32.000.000.000 VNĐ; Trong đó bao gồm:+ Đối với giá trị công việc các hạng mục chính: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2; Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 21,0m và hệ thống thoát nước mưa, có giá trị công việc xây lắp ≥ 32.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm (từ lúc bàn giao mặt bằng đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng) chỉ huy trưởng thi công công trình ≥ 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau:* Loại công trình: Là công trình đường bộ và xây dựng mới đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng đá 1x2; Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa; Cầu Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 21,0m và hệ thống thoát nước mưa.* Cấp công trình: Cấp III trở lên105
2 Kỹ thuật thi công (phần giao thông) 3 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục: giao thông ≥ 02 (hai) công trình xây dựng mới, đáp ứng tát cả các yêu cầu sau:+ Loại công trình: Là công trình đường giao thông đường bộ;+ Cấp công trình: cấp III trở lên.53
3 Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hệ thống thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…) 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước trực tiếp trên công trình ≥ 02 (hai) công trình xây dựng mới, đáp ứng yêu cầu sau:+ Loại công trình: Là công trình đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hệ thống thoát nước mưa, vỉa hè.+ Cấp công trình: cấp III trở lên đối với hệ thống thoát nước mưa.53
4 Kỹ thuật thi công (phụ trách kiểm, soát khối lượng, thanh toán…) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công phụ trách kiểm soát, thanh toán khối lượng ≥ 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét53
5 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gàu ≥0,8m3(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)4
2 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥0,8m3(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)3
3 Máy ủi công suất ≥ 110CV(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)4
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất: ≥130 CV(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)1
5 Máy đầm bánh hơi trọng lượng: 16 T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)2
6 Máy lu rung trọng lượng: 25 T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)5
7 Máy lu trọng lượng tĩnh 8,5T ÷ 9T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)5
8 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 10 T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)8
9 Ô tô tưới nước Dung tích 5m3(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)2
10 Ô tô tưới nhựa Dung tích 5m3(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)2
11 Máy trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
12 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất 540m3/h(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 60m3/h(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)1
14 Xe cẩu sức nâng 10T(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)2
15 Cần cẩu sức nâng: ≥ 25 tấn(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)2
16 Cần cẩu sức nâng: 16 tấn(Có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực và sẽ được Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu trước khi khởi công)2
17 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->