Gói thầu: Cung cấp cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát tần số vô tuyến điện tại Thành phố Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận (giai đoạn năm 2022-2025)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220553845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII |
| Tên gói thầu | Cung cấp cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát tần số vô tuyến điện tại Thành phố Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận (giai đoạn năm 2022-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465292 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022-2023-2024- 2025 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 08:43:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,185,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,312,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.265.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 14h00 ngày 10/06/2022 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 531.185.454 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp cơ sở hạ tầng đặt trạm kiểm soát tần số vô tuyến điện tại Thành phố Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận (giai đoạn năm 2022-2025) Kế hoạch mua sắm hàng hóa dịch vụ năm 2022 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022-2023-2024- 2025 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông. - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 15.2 | Ghi rõ trong E-HSMT, quy định tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, mẫu số 03- Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.312.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực VII.
- Tổ 6 thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- ĐT: 0258.3892567; Fax: 0258.3892020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Nguyễn Minh Đồng - Tổ 6, thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà - ĐT: 0913 451172 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Hành chính – Nghiệp vụ. - Tổ 6, thôn Phú Thạnh, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. - ĐT: 0258.3892 567, số máy lẻ 214; Fax: 0258.3892 020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phan Nhật Tuân - Trung tâm tần số vô tuyến điện khu vực VII - ĐT: 0903 635263 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí đặt trạm | - Trong phạm vi Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. - Thuận tiện cho việc đi lại, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, phòng cháy, chữa cháy; Không bị che chắn xung quanh bởi đồi, núi, các vật kiến trúc, rừng cây, đường dây điện cao thế, trạm phát sóng, ... trong một khoảng cách cho phép theo khuyến nghị của Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) về việc đặt trạm kiểm soát tần số vô tuyến điện | Địa điểm | 1 | |
| 2 | Cột Anten dây co | Thiết diện tam giác hoặc tứ giác, cao 42 mét từ mặt đất, neo 4 mố co, chống xoay. | Cột | 1 | |
| 3 | Dây thoát sét Anten | Cáp thép Φ 12 mm, từ đỉnh cột đến chân cột | Sợi | 1 | |
| 4 | Hệ thống đèn báo không | Hệ thống đèn báo không | Bộ | 1 | |
| 5 | Hệ thống tiếp đất | Theo QCVN 9:2010/BTTTT, R tiếp đất ≤ 4Ω | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Cầu cáp ngoài | Cầu cáp ngoài | Cái | 1 | |
| 7 | Cầu cáp trong nhà trạm | Cầu cáp trong nhà trạm | Cái | 1 | |
| 8 | Nhà trạm lắp đặt thiết bị | Kích thước: 3m x 3 m | Nhà | 1 | |
| 9 | Hàng rào cổng bảo vệ ngoại trạm | Hàng rào cổng bảo vệ ngoại trạm | Bộ | 1 | |
| 10 | Điện ngoại trạm tới công tơ của Điện lực | Điện ngoại trạm tới công tơ của Điện lực | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Tủ Cắt lọc sét. | 63A, 1 pha | Tủ | 1 | |
| 12 | CB 100A 1 pha | CB 100A 1 pha | Cái | 1 | |
| 13 | Tủ phân phối AC | 01 CB 1 pha 63A, 02 CB 1 pha 32A, 02 CB 1 pha 20A, 02 CB 1 pha 10A | Tủ | 1 | |
| 14 | Đèn chiếu sáng 1,2 m | Đèn chiếu sáng 1,2 m | Bộ | 2 | |
| 15 | Bộ chuyển đổi nguồn điều hòa | Bộ chuyển đổi nguồn điều hòa | Bộ | 1 | |
| 16 | Máy Điều hòa | 9.000 BTU | Bộ | 2 | |
| 17 | Ổ cắm điện | Ổ cắm điện | Cái | 2 | |
| 18 | Dây đấu đất In/Out Door | Dây đấu đất In/Out Door | Sợi | 2 | |
| 19 | Ổ khóa số | Ổ khóa số | Cái | 2 | |
| 20 | Hệ thống Camera | Hệ thống Camera | Hệ thống | 1 | |
| 21 | Hệ thống báo cháy | Hệ thống báo cháy | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Ổn áp điện AC | 5KVA | Cái | 1 | |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 | Bình chữa cháy CO2 | Bình | 2 | |
| 24 | Các hạng mục khác thực hiện trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng | - Nhà thầu thực hiện bảo dưỡng cơ sở hạ tầng định kỳ 3 tháng/lần và đột xuất khi có yêu cầu.- Mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc phần nhà trạm, cột an ten và các thiết bị phụ trợ cho thuê.- Đảm bảo an toàn cho toàn bộ cơ sở hạ tầng và các hạng mục cho thuê. | Phần việc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.265.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 44.265.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 14h00 ngày 10/06/2022 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 531.185.454 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi