Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc PCCC Trần Đăng Ninh năm 2022. Hạng mục: Đục trát, thay thiết bị, chống thấm, ốp, lát nền tường nhà WC, thông tắc, hút bể phốt, thay tấm đan bê tông, sơn tường, chống thấm mái nhà ăn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220563796-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc PCCC Trần Đăng Ninh năm 2022. Hạng mục: Đục trát, thay thiết bị, chống thấm, ốp, lát nền tường nhà WC, thông tắc, hút bể phốt, thay tấm đan bê tông, sơn tường, chống thấm mái nhà ăn
Số hiệu KHLCNT 20220558995
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 08:32:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 551,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là551.372.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 386.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung- công nghiệp- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trụ sở làm việc PCCC Trần Đăng Ninh năm 2022. Hạng mục: Đục trát, thay thiết bị, chống thấm, ốp, lát nền tường nhà WC, thông tắc, hút bể phốt, thay tấm đan bê tông, sơn tường, chống thấm mái nhà ăn
Sửa chữa trụ sở làm việc PCCC Trần Đăng Ninh năm 2022. Hạng mục: Đục trát, thay thiết bị, chống thấm, ốp, lát nền tường nhà WC, thông tắc, hút bể phốt, thay tấm đan bê tông, sơn tường, chống thấm mái nhà ăn
25 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nam Định số 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định sdt: 2741607


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nam Định , địa chỉ: 117 Quốc Lộ 10 - P.Lộc Vượng - TP.Nam Định
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nam Định số 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung công trình dân dung hang III, Về Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật hồ sơ năng lực của nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia, yêu cầu các Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; (bản sao được chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nam Định số 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định sdt: 2741607
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc Lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng - Tp Nam Định - tỉnh Nam Định
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cấu kiện 30
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m3 7,92
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m3 1,32
4 Nạo vét cống thoát nước Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V công 10
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m3 7,92
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,99
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,09
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 42
9 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 12
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m3 2,7
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 0,1035
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,21
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 0,565
14 Lắp đặt tấm đan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 30
15 Tháo dỡ bệ xí Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 4
16 Tháo dỡ chậu rửa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 6
17 Tháo dỡ chậu tiểu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 12
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 124,6084
20 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m3 11,1744
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 105,6672
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 105,6672
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 105,6672
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V chuyến 6
25 Bạt che bụi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 250
26 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 21,3984
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 21,3984
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 42,7968
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m3 0,0397
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m3 0,9148
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 16,632
32 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 21,3984
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 118,258
34 Tháo dỡ trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 22,9824
35 Làm trần bằng tấm nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 22,9824
36 Sửa chữa thay kính, bản lề cửa ( bao gồm cả vật tư) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V công 12
37 Mua và lắp đặt cửa nhôm kính dày 5mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 15,84
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m 145
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m 95
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m 68
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m 85
42 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bảng 6
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 5
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 6
45 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
46 Lắp đặt xí xổm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 3
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 6
49 Lắp đặt gương soi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 6
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 4
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
52 Lắp đặt bình nước nóng 20L Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V công 2
53 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 4
54 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 6
55 Hút bể phốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,95
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 0,65
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 1,15
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m 1,25
60 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 7
61 Tháo dỡ bệ xí Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
62 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 11,4244
63 Xử lý tắc bể phốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V ca 1
64 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 87,7243
65 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 87,7243
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 87,7243
67 Vận chuyển phế thải đi đổ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V chuyến 3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m3 0,0167
69 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 11,4244
70 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
71 Lắp đặt bình nước nóng 20L Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 1
72 Hút bể phốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
73 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 1
75 Tháo dỡ trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 11,4244
76 Làm trần bằng tấm nhựa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 11,4244
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V bộ 2
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m 55
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m 55
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cái 2
83 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 75
84 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 37,5
85 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 11,25
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 87,5
87 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 11,25
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 197,5
89 Lắp hoàn trả mái tôn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V công 75
90 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 159,39
91 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 147,03
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m2 306,42
93 Vệ sinh công nghiệp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V công 15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.51372E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là551.372.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 165.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 386.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung- công nghiệp- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự ( kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->