Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220548194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547374 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 08:21:00 đến ngày 2022-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu 2018-2021): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 2 năm 2022 Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 2 năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu cung cấp dịch vụ là cơ quan hiệu chuẩn/kiểm định thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có tư cách pháp nhân theo quy định của nhà nước, được chỉ định là tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định với các phương tiện đo, chuẩn đo lường thuộc diện phải hiệu chuẩn/kiểm định. - Phải được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp “Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường” có phạm vi phù hợp. - Phải được tổ chức Văn phòng Công nhận Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc tổ chức tương đương, công nhận danh mục hiệu chuẩn phù hợp đối với thiết bị thí nghiệm và phương tiện kiểm định yêu cầu hiệu chuẩn theo hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu cầu mục 2 – Chương III. - Bảng kê danh mục dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với yêu cầu về phạm vi công việc; - Bảng tiến độ cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với tiến độ yêu cầu của HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng chỉ hiệu chuẩn/kiểm định của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định phải phù hợp với phạm vi đo, cấp chính xác của thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định và chuẩn đo lường yêu cầu. - Chuẩn đo lường của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định dùng để hiệu chuẩn/kiểm định phải có thông số kỹ thuật dải đo, cấp chính xác phù hợp với thiết bị. - Chuẩn đo lường phải được hiệu chuẩn/kiểm định và được liên kết chuẩn với chuẩn Quốc gia. - Phương pháp hiệu chuẩn/kiểm định phù hợp với kiểu loại thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. -Nhân sự thực hiện hiệu chuẩn/kiểm định phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/kiểm định viên đối với các thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường yêu cầu hiệu chuẩn/kiểm định. - Các tài liệu gốc hoặc (sao y công chứng): hợp đồng tương tự, hóa đơn, nghiệm thu, thanh lý, chứng từ chuyển tiền... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam
Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH – Công ty Thí nghiệm Điện miền Nam – Địa chỉ 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại +84 28.38.414.903, Fax: + 84 28.35.511.689 - Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Hotline Báo đấu thầu: 024.3768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 11 | Công ty Điện lực An Giang |
| 2 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 10 | Công ty Điện lực An Giang |
| 3 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | N/A | bộ | 7 | Công ty Điện lực An Giang |
| 4 | Máy đo phóng điện cục bộ PD tủ điện | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực An Giang |
| 5 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 10 | Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu |
| 6 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 12 | Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu |
| 7 | Súng đo nhiệt độ mối nối | N/A | bộ | 6 | Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu |
| 8 | Súng đo nhiệt độ | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu |
| 9 | Máy đo tốc độ gió | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu |
| 10 | Đổng hồ đo điện dẫn suất | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu |
| 11 | Đổng hồ đo điện trở suất | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Bà Rịa Vũng Tàu |
| 12 | Công tơ chuẩn 1 pha | WS2110Cs; Applied preesion; | bộ | 4 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 13 | Công tơ chuẩn 3 pha | W2310; PULSARVN-PA01; PEWM-3C | bộ | 3 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 14 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | HT-305; Fluke - TI400 | bộ | 5 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 15 | Đồng hồ đo điện trở suất trong nước | HANA, HI 98182 | bộ | 5 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 16 | Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước | PCD-431; Extech-EC150 | bộ | 4 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 17 | Đồng hồ đo tốc độ gió | LM-81AM | bộ | 5 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 18 | Máy đo độ cao đường dây, độ võng | Suparule 600E | bộ | 3 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 19 | Máy đo chiều dày lớp phủ | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 20 | Camera nhiệt | FLIR T335; FLUKE TI450; TP6-Trotec | bộ | 3 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 21 | Máy đo phóng điện cục bộ | UTP2; ES3, FS1 | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 22 | Súng đo nhiệt độ mối nối | FLUKE 62 MAX | bộ | 5 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| 23 | Công tơ chuẩn 1 pha | PSM1.1; WS2110; CHECK METER; PEWM-3C-1 | bộ | 13 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 24 | Công tơ chuẩn 3 pha | PW2.3; PEWM-3C; WS2310 | bộ | 9 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 25 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 26 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 20 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 27 | Máy đo điện trở mối nối | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 28 | Máy đo độ võng đường dây | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 29 | Đồng hồ bấm giờ | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 30 | Áp kế (kiểu điện tử, lò xo) | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 31 | Máy đo phóng điện cụ bộ (PD online) | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 32 | Máy thử relay 3 pha | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 33 | Máy chụp sóng máy cắt | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 34 | Máy đo tốc độ gió | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 35 | Đồng hồ đo điện dẫn suất | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 36 | Đồng hồ đo điện trở suất | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 37 | Máy đo đa năng | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 38 | Thiết bị kiểm tra dòng rò chống sét van hotline | N/A | bộ | 9 | Công ty Điện lực Bến Tre |
| 39 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 12 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 40 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 9 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 41 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | N/A | bộ | 9 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 42 | Đồng hồ đo dòng rò | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 43 | Máy đo phóng điện cục bộ | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 44 | Hợp bộ đo góc tổn thất điện môi, không tải MBA | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 45 | Máy phân tích khí hòa tan trong dầu. | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 46 | Máy dò tìm sự cố cáp ngầm. | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 47 | Bộ phân tích phóng điện cục bộ offline | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 48 | Máy chụp sóng máy cắt. | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 49 | Đồng hồ đo điện trở suất trong nước | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 50 | Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 51 | Đồng hồ đo áp suất | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| 52 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 19 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| 53 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 16 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| 54 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 8 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| 55 | Bộ đo dòng cực đại | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| 56 | Đồng hồ đo điện trở suất trong nước | HANA H198192 | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| 57 | Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| 58 | Máy đo tốc độ gió | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| 59 | Công tơ chuẩn 1 pha | WS2110CS | bộ | 14 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| 60 | Công tơ chuẩn 3 pha | WS2310CS | bộ | 12 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| 61 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | LUTRON HT-305 | bộ | 9 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| 62 | Đồng hồ đo điện trở suất trong nước | HANA H198192 | bộ | 8 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| 63 | Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước | LUTRON | bộ | 8 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| 64 | Đồng hồ đo độ ẩm không khí | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| 65 | Máy đo tọa độ | N/A | bộ | 4 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| 66 | Đồng hồ đo tốc độ gió | LUTRON LM-81 AM | bộ | 6 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| 67 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 4 | Công ty Điện lực Cà Mau |
| 68 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 8 | Công ty Điện lực Cà Mau |
| 69 | Máy đo điện dẫn suất | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Cà Mau |
| 70 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Cà Mau |
| 71 | Công tơ chuẩn 1 pha | Check Meter 2.1; PSM 1.1; PWS 2.3 | bộ | 7 | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| 72 | Công tơ chuẩn 3 pha | PEWM-3C; PWS 2.3 | bộ | 7 | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| 73 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 16 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| 74 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 20 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| 75 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| 76 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 5 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| 77 | Nhiệt kế bức xạ | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| 78 | Công tơ chuẩn 1 pha | WS 2110; PSM 1.1-50023; | bộ | 10 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 79 | Công tơ chuẩn 3 pha | WS 2310 | bộ | 10 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 80 | Đồng hồ đo điện trở suất trong nước | CD-4318SD | bộ | 2 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 81 | Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước | Lutron CD-4318SD; KI98192 | bộ | 6 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 82 | Máy độ ẩm không khí & môi trường | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 83 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | Lutron HT-305; @HCTB 3-205; | bộ | 2 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 84 | Đồng hồ đo tốc độ gió | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 85 | Máy đo nhiệt độ mối nối | Fluke Ti450 | bộ | 3 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 86 | Camera nhiệt | Hana HI 98192; | bộ | 1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| 87 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 37 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| 88 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 23 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| 89 | Đồng hồ đo áp suất | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| 90 | Máy đo PD online | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| 91 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 9 | Công ty Điện lực Lâm Đồng |
| 92 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 12 | Công ty Điện lực Lâm Đồng |
| 93 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 11 | Công ty Điện lực Lâm Đồng |
| 94 | Máy đo độ cao và độ võng đường dây | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Lâm Đồng |
| 95 | Súng bắn nhiệt | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Lâm Đồng |
| 96 | Công tơ chuẩn 1 pha | WS2110; PEWM-3C-1; | bộ | 25 | Công ty Điện lực Long An |
| 97 | Công tơ chuẩn 3 pha | PWS2.3; WS2310; | bộ | 11 | Công ty Điện lực Long An |
| 98 | Máy chụp sóng máy cắt. | PME-500-TR | bộ | 6 | Công ty Điện lực Long An |
| 99 | Công tơ chuẩn 1 pha | WS2110Cs; PEWM-3C-1 | bộ | 9 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 100 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | TF 9100 | bộ | 3 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 101 | Công tơ chuẩn 3 pha | SM 3050; E4Y21E; WS2310Cs; PEWM-3C | bộ | 8 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 102 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | @ HCTB 3-205; KT 32735 HL9; Fluke 566 IR; Fluke 62 MAX | bộ | 7 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 103 | Đồng hồ đo điện trở suất trong nước | HANA HI98192 | bộ | 4 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 104 | Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước | LUTRON PCD-431 | bộ | 4 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 105 | Đồng hồ đo dòng rò | Center; E07657 | bộ | 4 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 106 | Máy đo tọa độ | Garmin - GPSMap | bộ | 4 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 107 | Đồng hồ đo tốc độ gió | Lutron LM-81AM | bộ | 4 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 108 | Máy đo khoảng cách | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 109 | Máy đo độ võng | Suparule - 600E; Leica - D510 | bộ | 2 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 110 | Cân đồng hồ lò xo và điện tử | Greetmed | bộ | 3 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 111 | Camera nhiệt | Fluke 566 IR; Fluke 62 MAX | bộ | 3 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 112 | Súng đo nhiệt độ mối nối | Raytek; Fluke | bộ | 8 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 113 | Bộ đo dòng cực đại (LINAM) | Linam | bộ | 4 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 114 | Cân treo thử nghiệm dây da an toàn (loại cơ) | A080010 | bộ | 1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 115 | Huyết áp kế | Lò xo | bộ | 1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 116 | Máy thử cáp ngầm VLF | Vio | bộ | 1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| 117 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 7 | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| 118 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 10 | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| 119 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | N/A | bộ | 4 | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| 120 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| 121 | Thiết bị đo dòng rò (LA) | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| 122 | Công tơ chuẩn 1 pha | WS 2110; WS 2310Cs | bộ | 19 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 123 | Công tơ chuẩn 3 pha | PEWM-3C | bộ | 18 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 124 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | N/A | bộ | 5 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 125 | Máy đo phóng điện cục bộ | PDC1, PDTD60-2, PDTD60-2CC | bộ | 1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 126 | Máy dò tìm sự cố cáp ngầm. | CL20 RECEIVER | bộ | 1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 127 | Đồng hồ đo điện trở suất trong nước | N/A | bộ | 4 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 128 | Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước | N/A | bộ | 4 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 129 | Đồng hồ đo dòng rò | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 130 | Thiết bị đo dòng rò chống sét van | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 131 | Đồng hồ đo tốc độ gió | N/A | bộ | 5 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 132 | Máy đo độ cao đường dây, độ võng | Fluke | bộ | 10 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 133 | Cân điện tử | OCS-TAIWAN | bộ | 8 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 134 | Máy đo độ dày lớp xi mạ | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 135 | Camera nhiệt | Fluke | bộ | 5 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 136 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | CT-7000S3 | bộ | 1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 137 | Thiết bị đo độ ẩm dầu cách điện | Aquamax KX | bộ | 1 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 138 | Đồng hồ đo áp suất | N/A | bộ | 2 | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| 139 | Công tơ chuẩn 1 pha | PEWM 3C-1; W2310CS; PWS2.3 | bộ | 6 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| 140 | Công tơ chuẩn 3 pha | PEWM 3C; W2210CS; PSM2.1; CHECK METER 2.1 | bộ | 4 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| 141 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 142 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 6 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 143 | Đồng hồ đo điện trở suất trong nước | N/A | bộ | 6 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 144 | Đồng hồ đo điện dẫn suất trong nước | N/A | bộ | 5 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 145 | Đồng hồ đo dòng rò | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 146 | Thiết bị đo độ dẫn | Lutron | bộ | 3 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 147 | Máy đo tốc độ gió | N/A | bộ | 3 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 148 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 6 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 149 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | N/A | bộ | 4 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| 150 | Công tơ chuẩn 1 pha | N/A | bộ | 16 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 151 | Công tơ chuẩn 3 pha | N/A | bộ | 16 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 152 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 4 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 153 | Lực kế 2 tấn | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 154 | Máy đo nội trở accu | Lutron | bộ | 1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 155 | Máy đo nhiệt độ mối nối | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 156 | Áp kế | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 157 | Máy đo PD offline cáp ngầm trung thế | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 158 | Máy đo PD online (Power PD) | N/A | bộ | 1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 159 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm | N/A | bộ | 9 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| 160 | Camera nhiệt | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Bà Rịa Vũng Tàu |
| 161 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | N/A | bộ | 2 | Xí nghiệp DV Bình Phước |
| 162 | Thiết bị thử nhất thứ đa năng | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV TP Cần Thơ |
| 163 | Thiết bị cao áp tần số thấp và PD | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV TP Cần Thơ |
| 164 | Thiết bị đo tan denta | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV TP Cần Thơ |
| 165 | Thiết bị phân tích máy biến dòng | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV TP Cần Thơ |
| 166 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Kiên Giang |
| 167 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Lâm Đồng |
| 168 | Thiết bị thử nhất thứ đa năng | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Lâm Đồng |
| 169 | Thiết bị cao áp tần số thấp và PD | N/A | bộ | 2 | Xí nghiệp DV Lâm Đồng |
| 170 | Thiết bị thử relay | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Lâm Đồng |
| 171 | Nhiệt ẩm kế | N/A | bộ | 3 | Xí nghiệp DV Lâm Đồng |
| 172 | Moderl thời gian | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Lâm Đồng |
| 173 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | N/A | bộ | 2 | Xí nghiệp DV Thủ Đức |
| 174 | Thiết bị cao áp tần số thấp và PD | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Thủ Đức |
| 175 | Thiết bị đo tan denta | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Thủ Đức |
| 176 | Thiết bị phân tích máy biến dòng | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Thủ Đức |
| 177 | Thiết bị thử relay | N/A | bộ | 2 | Xí nghiệp DV Thủ Đức |
| 178 | Thiết bị đáp ứng tần số quét | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Thủ Đức |
| 179 | Máy đo khoảng cách Leica | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Trà Vinh |
| 180 | GPS Garmin | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Trà Vinh |
| 181 | Máy kinh vĩ điện tử SOKKIA | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Trà Vinh |
| 182 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Vĩnh Long |
| 183 | Thiết bị thử nhất thứ đa năng | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Vĩnh Long |
| 184 | Thiết bị đo tan denta | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Vĩnh Long |
| 185 | Thiết bị phân tích máy biến dòng | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Vĩnh Long |
| 186 | Thiết bị phân tích máy biến dòng | N/A | bộ | 1 | Xí nghiệp DV Vĩnh Long |
| 187 | Thiết bị cao áp tần số thấp và PD | N/A | bộ | 1 | Công ty DV ĐLMN (P.KHKT) |
| 188 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN 20 TỈNH MIỀN NAM | 20 TỈNH MIỀN NAM | TỔNG CHUYẾN | 1 | 20 TỈNH MIỀN NAM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu 2018-2021): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi