Gói thầu: Di chuyển trụ sở, nâng cấp hệ thống máy chủ, bổ sung vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống kỹ thuật tại trụ sở làm việc của Cục Đối Ngoại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đối ngoại Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Di chuyển trụ sở, nâng cấp hệ thống máy chủ, bổ sung vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống kỹ thuật tại trụ sở làm việc của Cục Đối Ngoại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505829 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên được Bộ Công An cấp cho cục Đối ngoại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 17:44:00 đến ngày 2022-06-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,598,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.598.756.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển trụ sở Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.129.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.038.258.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý /Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên ngành giao thông vận tải/cơ khí chế tạo/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các công việc tương tự như xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu kỹ thuật tham gia với vị trí tương đương)(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên ngành giao thông vận tải/cơ khí chế tạo/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống Thông tin liên lạc, Hệ thống máy chủ, mạng Lan, hệ thống trực tuyến |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp/Cao đẳng trở lên ngành giao thông vận tải/cơ khí chế tạo/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận chuyển |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đối ngoại Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển trụ sở, nâng cấp hệ thống máy chủ, bổ sung vật tư, thiết bị và thi công lắp đặt hệ thống kỹ thuật tại trụ sở làm việc của Cục Đối Ngoại Chuyển trụ sở làm việc Cục Đối ngoại đến số 3 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên được Bộ Công An cấp cho cục Đối ngoại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính và các tài liệu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đối ngoại - Bộ Công an – Số 3 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đối ngoại - Bộ Công an – Số 3 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đối ngoại - Bộ Công an – Số 3 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Di chuyển, lắp đặt, cấu hình, vận hành hệ thống máy chủ và hệ thống mạng; vận chuyển, tháo dỡ, lắp đặt trang thiết bị phục vụ công tác của Cục Đối ngoại | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 2 | Đế nổi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 360 | |
| 3 | Cáp đồng Cát 6 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 2.987 | |
| 4 | Nhân mạng LAN Cat6 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 360 | |
| 5 | Cáp đồng Cat 5e | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 910 | |
| 6 | Nhân Thoại | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 150 | |
| 7 | Mặt đôi che bụi cho mạng LAN và hệ thống thoại | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 180 | |
| 8 | Mặt đơn che bụi cho mạng LAN và hệ thống thoại | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 100 | |
| 9 | Thanh đấu nối Patch panel CAT 6-UTP (loại 24 cổng) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 10 | Ổ cắm điện Lioa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 11 | Hạt mạng RJ45 (100 chiếc) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 10 | |
| 12 | Đầu chụp hạt mạng RJ45 (100 chiếc) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 10 | |
| 13 | Phiến thoại | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 14 | Cáp thoại 50 đôi | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 200 | |
| 15 | Máng cáp 200x50mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 150 | |
| 16 | Phụ kiện thang cáp ( thanh đơc, ty treo phi 10, bulong)+ Quang treo thang máng cáp và phụ kiện đấu nối | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 17 | Máng Gen chứa dây mạng 60x100mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 500 | |
| 18 | Máng Gen chứa dây mạng 39x18mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 450 | |
| 19 | Máng Gen chứa dây mạng 24x14mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 600 | |
| 20 | Dây thít, vít, nở, ốc, búa, kìm, mũi khoan, tô vít .. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 21 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 65kA | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 22 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x1x150mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 200 | |
| 23 | Dây điện 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 380 | |
| 24 | Vật tư đấu nối cáp điện (đầu cos, băng keo ...) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 25 | Ống Gen ruot ga phi 32 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 168 | |
| 26 | Cọc mã đồng D16 dài 2,4m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cọc | 6 | |
| 27 | Bảng đồng 300x100x5 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bảng | 2 | |
| 28 | Dây tiếp địa M50 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 450 | |
| 29 | Sàn nâng đã bao gồm hệ thống tiếp đại kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 45 | |
| 30 | Tay nâng tấm sàn | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 31 | Lắp đặt hệ thống sàn nâng | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 32 | Thiết bị cắt sét lan truyền đường nguồn 3 pha 65kA | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 33 | MCCB 3P 150A, Icu: 36kA. CB đầu vào tổng cho nguồn phòng Server | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 34 | MCCB 3P 40A, Icu: 15kA. CB cho UPS | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 35 | MCCB 3P 75A, Icu: 15kA. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | MCB 1P 20A, Icu: 6kA cấp nguồn đến các điều hòa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 37 | MCB 1P 32A, Icu: 6kA cấp nguồn đến các điều hòa | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 38 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh và phụ kiện lắp đặt trong tủ (đèn báo pha, thanh cái, cầu chì ...) | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 39 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 40 | Dây cáp điện 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 180 | |
| 41 | Dây cáp điện 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 150 | |
| 42 | Dây điện 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 230 | |
| 43 | Dây điện 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 230 | |
| 44 | PDU phân phối nguồn cho tủ Rack | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 6 | |
| 45 | Máng cáp 100x50mm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 45 | |
| 46 | Phụ kiện máng cáp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 47 | Lắp đặt hoàn thiện máng cáp | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 48 | Vật tư phụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 49 | Ống đồng, bảo ôn, ống nước | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 50 | Dây điện 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 51 | Vật tư phụ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 52 | Bộ chuyển mạch( Switch) 24 port | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 53 | Diện tích làm cách âm | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 66 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.598756E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.598.756.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển trụ sở Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.519.129.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.038.258.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý /Phụ trách dự án | 1 | Bằng đại học trở lên ngành giao thông vận tải/cơ khí chế tạo/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các công việc tương tự như xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu kỹ thuật tham gia với vị trí tương đương)(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) | 4 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng đại học trở lên ngành giao thông vận tải/cơ khí chế tạo/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống Thông tin liên lạc, Hệ thống máy chủ, mạng Lan, hệ thống trực tuyến | 2 | Bằng đại học trở lên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng Trung cấp/Cao đẳng trở lên ngành giao thông vận tải/cơ khí chế tạo/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân vận chuyển | 40 | (Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi