Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ thiết bị đo tại các Trạm quan trắc khí tượng Hàng không của Công ty Quản lý bay miền Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ thiết bị đo tại các Trạm quan trắc khí tượng Hàng không của Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327191 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đảm bảo hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:20:00 đến ngày 2022-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện tối thiểu là 1 hợp đồng kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị đo khi tượng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 205.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt của nhà thầu thực hiện công việc Kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị đo khí tượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn kỹ thuật phù hợp như được đào tạo chuyên ngành về thủy văn, khí tượng hoặc các ngành đào tạo khác như điện, điện tử, viễn thông.- Có kinh nghiệm kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo khí tượng thủy văn trên mạng lưới khí tượng thủy văn quốc gia, kiểm tra hiệu chuẩn định kỳ các thiết bị đo khí tượng tại các Cảng hàng không miền Bắc, Trung, Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ thiết bị đo tại các Trạm quan trắc khí tượng Hàng không của Công ty Quản lý bay miền Bắc Kiểm tra, hiệu chuẩn định kỳ thiết bị đo tại các Trạm quan trắc khí tượng Hàng không của Công ty Quản lý bay miền Bắc 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đảm bảo hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc. Trụ sở: Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2 tòa nhà B-Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Bắc. Cảng Hàng không Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nami. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.9424531, Fax: 0243.8221937. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8271513, Fax: 0243.8272597. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo khí áp | - Kiểm tra lấy mẫu các giá trị đo được của các phương tiện đo yếu tố khí tượng.- Tính toán kết quả số liệu so mẫu và lập bảng chứng nhận đạt chất lượng các phương tiện đo.- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra, hiệu chuẩn cho từng loại phương tiện đo do cơ quản có thẩm quyền cấp. | Cái | 17 | (Nội Bài:2; Cát Bi:4; Điện Biên: 2; Đồng Hới:3; Vinh: 3; Nà Sản:1; Thọ Xuân:2 |
| 2 | Thiết bị đo nhiệt độ | - Kiểm tra lấy mẫu các giá trị đo được của các phương tiện đo yếu tố khí tượng.- Tính toán kết quả số liệu so mẫu và lập bảng chứng nhận đạt chất lượng các phương tiện đo.- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra, hiệu chuẩn cho từng loại phương tiện đo do cơ quản có thẩm quyền cấp. | Cái | 8 | (Nội Bài: 1; Cát Bi: 2; Điện Biên: 1; Đồng Hới: 2; Vinh: 1; Thọ Xuân: 1) |
| 3 | Thiết bị đo độ ẩm | - Kiểm tra lấy mẫu các giá trị đo được của các phương tiện đo yếu tố khí tượng.- Tính toán kết quả số liệu so mẫu và lập bảng chứng nhận đạt chất lượng các phương tiện đo.- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra, hiệu chuẩn cho từng loại phương tiện đo do cơ quản có thẩm quyền cấp. | Cái | 7 | (Nội Bài: 1; Cát Bi: 1; Điện Biên: 1; Đồng Hới: 2; Vinh: 1; Thọ Xuân: 1) |
| 4 | Thiết bị đo mưa | - Kiểm tra lấy mẫu các giá trị đo được của các phương tiện đo yếu tố khí tượng.- Tính toán kết quả số liệu so mẫu và lập bảng chứng nhận đạt chất lượng các phương tiện đo.- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra, hiệu chuẩn cho từng loại phương tiện đo do cơ quản có thẩm quyền cấp. | Cái | 6 | (Nội Bài: 1; Cát Bi: 1; Điện Biên: 1; Đồng Hới: 2; Vinh: 1) |
| 5 | Thiết bị đo tốc độ gió | - Kiểm tra lấy mẫu các giá trị đo được của các phương tiện đo yếu tố khí tượng.- Tính toán kết quả số liệu so mẫu và lập bảng chứng nhận đạt chất lượng các phương tiện đo.- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra, hiệu chuẩn cho từng loại phương tiện đo do cơ quản có thẩm quyền cấp. | Cái | 20 | (Nội Bài: 4; Cát Bi: 4; Điện Biên: 1; Đồng Hới: 5; Vinh: 2; Thọ Xuân: 4) |
| 6 | Thiết bị đo hướng gió | - Kiểm tra lấy mẫu các giá trị đo được của các phương tiện đo yếu tố khí tượng.- Tính toán kết quả số liệu so mẫu và lập bảng chứng nhận đạt chất lượng các phương tiện đo.- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra, hiệu chuẩn cho từng loại phương tiện đo do cơ quản có thẩm quyền cấp. | Cái | 18 | (Nội Bài: 4; Cát Bi: 4; Điện Biên: 1; Đồng Hới: 4; Vinh: 2; Thọ Xuân: 3) |
| 7 | Dịch vụ thuê xe vận chuyển người và thiết bị | Cho các vị trí thực hiện gồm: Trạm Quan trắc khí tượng - Công ty Quản lý bay miền Bắc tại Cảng hàng Không Nội Bài, Cảng hàng Không Cát Bi, Cảng hàng Không Điện Biên, Cảng hàng Không Đồng Hới, Cảng hàng Không Vinh, Cảng hàng Không Nà Sản, Cảng hàng Không Thọ Xuân. | Gói | 1 | |
| 8 | Dịch vụ ăn uống | Cho 03 người thực hiện tại Trạm Quan trắc khí tượng - Công ty Quản lý bay miền Bắc tại Cảng hàng Không Nội Bài, Cảng hàng Không Cát Bi, Cảng hàng Không Điện Biên, Cảng hàng Không Đồng Hới, Cảng hàng Không Vinh, Cảng hàng Không Nà Sản, Cảng hàng Không Thọ Xuân. | Gói | 1 | |
| 9 | Chi phí thuê phòng nghỉ | 21 đêm cho 03 người (02 phòng) thực hiện tại Trạm Quan trắc khí tượng - Công ty Quản lý bay miền Bắc tại Cảng hàng Không Nội Bài, Cảng hàng Không Cát Bi, Cảng hàng Không Điện Biên, Cảng hàng Không Đồng Hới, Cảng hàng Không Vinh, Cảng hàng Không Nà Sản, Cảng hàng Không Thọ Xuân. | Gói | 1 | |
| 10 | Nhiệt biểu khô | - Kiểm tra lấy mẫu các giá trị đo được của các phương tiện đo yếu tố khí tượng.- Tính toán kết quả số liệu so mẫu và lập bảng chứng nhận đạt chất lượng các phương tiện đo.- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra, hiệu chuẩn cho từng loại phương tiện đo do cơ quản có thẩm quyền cấp. | Cái | 6 | (Cát Bi: 1; Điện Biên: 1; Đồng Hới: 1; Vinh: 1; Nà Sản: 1; Thọ Xuân: 1) |
| 11 | Nhiệt biểu ướt | - Kiểm tra lấy mẫu các giá trị đo được của các phương tiện đo yếu tố khí tượng.- Tính toán kết quả số liệu so mẫu và lập bảng chứng nhận đạt chất lượng các phương tiện đo.- Cấp giấy chứng nhận kiểm tra, hiệu chuẩn cho từng loại phương tiện đo do cơ quản có thẩm quyền cấp. | Cái | 6 | (Cát Bi: 1; Điện Biên: 1; Đồng Hới: 1; Vinh: 1; Nà Sản: 1; Thọ Xuân: 1) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện tối thiểu là 1 hợp đồng kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị đo khi tượng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 205.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt của nhà thầu thực hiện công việc Kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị đo khí tượng | 1 | - Có trình độ chuyên môn kỹ thuật phù hợp như được đào tạo chuyên ngành về thủy văn, khí tượng hoặc các ngành đào tạo khác như điện, điện tử, viễn thông.- Có kinh nghiệm kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo khí tượng thủy văn trên mạng lưới khí tượng thủy văn quốc gia, kiểm tra hiệu chuẩn định kỳ các thiết bị đo khí tượng tại các Cảng hàng không miền Bắc, Trung, Nam. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi