Gói thầu: Gói thầu số 11-PTV.06-SXKD: Dịch vụ phi tư vấn cho đảm bảo An toàn thông tin của Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-PTV.06-SXKD: Dịch vụ phi tư vấn cho đảm bảo An toàn thông tin của Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426454 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:03:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là568.293.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương đương: Tương đương về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp gói thầu và được mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 398.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự Giám sát ATTT cho các địa chỉ IP công cộng của Bên mời thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng đại học chuyên ngành CNTT (CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa hoặc tương đương) và có kinh nghiệm trong lĩnh vực ATTT;+Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ sau: CTIA, OSCP, Security + hoặc tương đương;+Đã phát hiện ít nhất 01 lỗ hổng bảo mật (CVE) có từ 2017 trở lại đây, có CVSS score > 8.0; phải cung cấp đường link (URL) của hãng, hình chụp màn hình trang web (tương ứng với URL của hãng phần mềm)+Tham gia ít nhất 01 hợp đồng giám sát an toàn thông tin mạng (là dịch vụ giám sát, phân tích lưu lượng dữ liệu truyền trên hệ thống thông tin; thu thập, phân tích dữ liệu nhật ký theo thời gian thực; phát hiện và đưa ra cảnh báo sự kiện bất thường, có nguy cơ gây mất an toàn thông tin) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự Đánh giá ATTT cho ứng dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có bằng đại học chuyên ngành CNTT (CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa hoặc tương đương) và có kinh nghiệm trong lĩnh vực ATTT;+Các nhân sự phải có ít nhất 1 trong các chứng chỉ sau: CTIA, OSCP, Security + hoặc tương đương; + Tham gia ít nhất 01 hợp đồng đánh giá an toàn thông tin mạng (là dịch vụ đánh giá ATTT cho hệ thống nhằm chủ động kiểm tra, rà soát , phát hiện sớm các điểm yếu, lỗ hổng của hệ thống ứng dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11-PTV.06-SXKD: Dịch vụ phi tư vấn cho đảm bảo An toàn thông tin của Công ty Sản xuất kinh doanh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. 2. Bản chụp báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) và bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, quyết toán hợp đồng... 4. Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh,Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Thanh Tuyền, địa chỉ: Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Số điện thoại: 028 22158280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Số điện thoại: 028 22158280; E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
50 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát an toàn thông tin cho các địa chỉ IP Public của Bên mời thầu và theo dõi, cảnh báo sớm các điểm yếu an toàn thông tin | - Phạm vi giám sát và hỗ trợ bảo đảm ATTT: Tối đa 10 địa chỉ IP công khai/ Tên miền.- Giám sát ATTT từ bên ngoài được triển khai tự động, tập trung vào các dải địa chỉ IP công khai. Việc này được thực hiện tự động, không gây bất kỳ tác động nào đến hệ thống CNTT của Bên mời thầu do được giám sát luồng thông tin đến và đi từ bên ngoài môi trường Internet.- Tự động rà quét, đánh giá điểm yếu cho các IP Public giúp rà soát phát hiện nhanh các lỗ hổng bảo mật có thể bị dò quét, khai thác từ bên ngoài.- Báo cáo định kỳ theo tháng về các dịch vụ cung cấp tùy theo nhu cầu của tổ chức.- Cung cấp tài khoản truy cập trực tuyến vào hệ thống phân tích và chia sẻ nguy cơ tấn công mạng, nhằm cập nhật kịp thời các cảnh báo, tin tức, thông tin các chiến dịch tấn công của các tin tặc có tổ chức và nhập/xuất các IP/tên miền phục vụ công tác giám sát an toàn, an ninh thông tin.- Gửi báo cáo bất thường khi phát hiện các vấn đề về an toàn, an ninh mạng nghiêm trọng, báo cáo định kỳ theo từng tháng. | Gói | 1 | |
| 2 | Dịch vụ rà quét lỗ hổng bảo mật máy chủ | - Rà quét, đánh giá toàn diện hệ thống thông tin cần bảo vệ để xác định các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật đang tồn tại.- Đánh giá mức độ rủi ro gắn với các điểm yếu, lỗ hổng của hệ thống rà quét được và đưa ra phương án phòng ngừa- Rà quét lỗ hổng bảo mật: Tối thiểu 4 lần /12 tháng- Rà soát lỗ hổng định kỳ tối thiểu hàng quý.- Lập báo cáo rà quét lỗ hổng định kỳ hàng quý. | Máy chủ | 8 | |
| 3 | Dịch vụ đánh giá xâm nhập máy chủ và gỡ bỏ mã độc | - Rà soát, phân tích toàn diện hệ thống thông tin cần bảo vệ- Xác định hệ thống đã bị xâm nhập, tác động của các tác nhân gây hại ở mức độ nào.- Đưa ra phương án khắc phục triệt để/tạm thời hoặc giảm thiểu rủi ro cho hệ thống.- Đánh giá xâm nhập: Tối thiểu 4 lần/12 tháng- Đánh giá xâm nhập định kỳ theo quý- Lập báo cáo đánh giá xâm nhập định kỳ theo quý | Máy chủ | 8 | |
| 4 | Dịch vụ Audit thiết bị bảo mật | - Firewall- Cấu hình, tối ưu hóa thiết bị- Thực hiện 1 lần | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.68293E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là568.293.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương đương: Tương đương về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp gói thầu và được mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 398.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự Giám sát ATTT cho các địa chỉ IP công cộng của Bên mời thầu | 1 | +Có bằng đại học chuyên ngành CNTT (CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa hoặc tương đương) và có kinh nghiệm trong lĩnh vực ATTT;+Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ sau: CTIA, OSCP, Security + hoặc tương đương;+Đã phát hiện ít nhất 01 lỗ hổng bảo mật (CVE) có từ 2017 trở lại đây, có CVSS score > 8.0; phải cung cấp đường link (URL) của hãng, hình chụp màn hình trang web (tương ứng với URL của hãng phần mềm)+Tham gia ít nhất 01 hợp đồng giám sát an toàn thông tin mạng (là dịch vụ giám sát, phân tích lưu lượng dữ liệu truyền trên hệ thống thông tin; thu thập, phân tích dữ liệu nhật ký theo thời gian thực; phát hiện và đưa ra cảnh báo sự kiện bất thường, có nguy cơ gây mất an toàn thông tin) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự Đánh giá ATTT cho ứng dụng | 2 | +Có bằng đại học chuyên ngành CNTT (CNTT/Điện tử viễn thông/Tự động hóa hoặc tương đương) và có kinh nghiệm trong lĩnh vực ATTT;+Các nhân sự phải có ít nhất 1 trong các chứng chỉ sau: CTIA, OSCP, Security + hoặc tương đương; + Tham gia ít nhất 01 hợp đồng đánh giá an toàn thông tin mạng (là dịch vụ đánh giá ATTT cho hệ thống nhằm chủ động kiểm tra, rà soát , phát hiện sớm các điểm yếu, lỗ hổng của hệ thống ứng dụng) | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi