Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468131 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 13:51:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.252.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tổng nội dung đã thực hiện của các hợp đồng phải tương ứng với các nội dung yêu cầu của phạm vi mời thầu quy định tại Phụ lục số 01 – Phạm vi và tiến độ cung cấp kèm theo e-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.456.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.629.368.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Khám Nội tổng quát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ Nội khoa có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Khám Mắt, Răng – Hàm - Mặt, Tai – Mũi - Họng , Da liễu. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa cho trở lên cho mỗi chuyên khoa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Siêu âm bụng tổng quát + siêu âm tuyến giáp+ siêu âm tử cung, phần phụ đối với nữ và Siêu âm tuyến tiền liệt đối với nam, siêu âm vú và mô mềm 2 bên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điện tâm đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ đọc kết quả có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ đọc kết quả có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chụp XQ tim phổi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ đọc kết quả có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Khám vú+phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ sản khoa, có trình độ – cấp I hoặc Thạc sỹ trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xét nghiệm sàng lọc sớm ung thư cổ tử cung (Pap smear- tế bào âm đạo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ trình độ – cấp I hoặc Thạc sỹ trở lên đúng chuyên khoa về Giải phẫu bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kết luận, tư vấn, kê đơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa II hoặc Tiến sỹ y khoa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 tại Hà Nội Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 tại Hà Nội 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông
Tòa nhà VNPT số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội
Điện thoại/fax: 024.33.88.22.88 / 024. 33.99.22.99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông Tòa nhà VNPT số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại/fax: 024.33.88.22.88 / 024. 33.99.22.99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông Tòa nhà VNPT số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại/fax: 024.33.88.22.88 / 024. 33.99.22.99 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông Tòa nhà VNPT số 57 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại/fax: 024.33.88.22.88 / 024. 33.99.22.99 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát: Khám nội và các chuyên khoa Mắt, RHM,TMH, da liễu, ngoại. | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, thận tiết niệu, cơ xương khớp, tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý, đo thị lực, phát hiện các bệnh lý về mắt, phát hiện các bệnh lý về răng - hàm - mặt, tai mũi họng | Người | 1.256 | Khám tim mạch, tiêu hóa, hô hấp, thận tiết niệu, cơ xương khớp, tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý, đo thị lực, phát hiện các bệnh lý về mắt, phát hiện các bệnh lý về răng - hàm - mặt, tai mũi họng. |
| 2 | Khám phụ Khoa + Vú | Khám phụ khoa, vú nhằm phát hiện các bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung… Phát hiện các u, xơ, nang bất thường ở vú, tử cung | Người | 450 | Phát hiện các bệnh lý phụ khoa, ung thư cổ tử cung… Phát hiện các u, xơ, nang bất thường ở vú, tử cung |
| 3 | Kết luận, tư vấn, kê đơn thuốc | tư vấn bệnh, kê đơn khi có bệnh lý, | Người | 1.256 | Hướng giải quyết cho CBNV cần cải thiện sức khỏe |
| 4 | Siêu âm bụng tổng quát Gan, mật, lách tụy, thận, bàng quang và tiểu khung | Siêu âm bụng tổng quát Gan, mật, lách tụy, thận, bàng quang và tiểu khung (tiền liệt tuyến đối với nam, phần phụ đối với nữ)nhằm phát hiện các yếu tố bất thường | Người | 1.256 | Kiểm tra hình ảnh gan, mật, thận, lách, tụy, bàng quang… Phát hiện hình ảnh khối… bất thường tiền liệt tuyến, tử cung, buồng trứng |
| 5 | Siêu âm tuyến Giáp | Siêu âm tuyến Giáp nhằm phát hiện yếu tố bất thường | Người | 1.256 | Phát hiện hình ảnh khối, u… bất thường tại tuyến Giáp |
| 6 | Siêu âm vú+mô mềm 2 bên (nữ) | Siêu âm vú và mô mềm 2 bên nhằm phát hiện yếu tố bất thường | Người | 742 | Phát hiện hình ảnh khối, u… bất thường tại tuyến vú |
| 7 | Chụp XQ tim phổi (chụp XQ số hóa 1 phim)-chỉ in film các trường hợp bệnh lý, gửi file cho đơn vị | Chụp XQ tim phổi nhằm phát hiện yếu tố bất thường | Người | 1.256 | Phát hiện hình ảnh khối, u… bất thường tại phổi |
| 8 | Tổng phân tích máu tế bào ngoại vi 24 chỉ số(hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu..)bằng máy đếm tự động | Phân tích 24 thông số huyết học để biết tình trạng của các loại tế bào máu: Bạch cầu, Hồng cầu, Tiểu cầu,… | Người | 1.256 | để đánh giá sức khỏe tổng thể và phát hiện một loạt các rối loạn, bao gồm nhiễm trùng, thiếu máu và bệnh bạch cầu. |
| 9 | Đường máu (Glucose) | Xác định mức độ đường trong máu | Người | 1.256 | Xác định mức độ đường trong máu |
| 10 | Cholesterol, Triglycerit | Xác định lượng mỡ trong máu và các nguy cơ sức khỏe liên quan | Người | 1.256 | Xác định lượng mỡ trong máu và các nguy cơ sức khỏe liên quan |
| 11 | HDL-C, LDL-C (nam,nữ>=30 tuổi) | Xác định lượng mỡ trong máu và các nguy cơ sức khỏe liên quan | Người | 1.100 | Xác định lượng mỡ trong máu và các nguy cơ sức khỏe liên quan |
| 12 | GOT và GPT | Đánh giá tổn thương Gan ... | Người | 1.256 | Đánh giá tổn thương Gan ... |
| 13 | GGT (nam) | Đánh giá tổn thương Gan do bia, rượu, thuốc... | Người | 514 | Đánh giá tổn thương Gan do bia, rượu, thuốc... |
| 14 | Creatinin | Đánh giá chức năng Thận | Người | 1.256 | Đánh giá chức năng Thận |
| 15 | Acid Uric (nam) | Xác định bệnh Gout | Người | 514 | Xác định bệnh Gout |
| 16 | chức năng tuyến giáp (FT3-FT4 và TSH) | các thông số cho biết chức năng của tyến giáp | Người | 1.256 | Xác định bệnh lý tuyến giáp |
| 17 | Định lượng Ca ion | Xác định loãng xương | Người | 1.256 | Xác định loãng xương |
| 18 | XN sớm ung thư cổ tử cung - Papsmear (phiến đồ tế bào âm đạo danh cho cho nữ có gia đình ) | Phát hiện ung thư Cổ tử cung, nấm cổ tử cung, âm đạo, các mức độ viêm tử cung, âm đạo | Người | 450 | Phát hiện ung thư Cổ tử cung, nấm cổ tử cung, âm đạo, các mức độ viêm tử cung, âm đạo |
| 19 | Điện tim | theo dõi hoạt động, tốc độ cũng như nhịp điệu của tim | Người | 80 | đánh giá được khả năng tống máu của tim, biết được nhịp điệu và tốc độ của tim. |
| 20 | HbA1C | xác định nồng độ phần trăm hemoglobin bị glycosyl trong tổng số hemoglobin để đánh giá nồng độ glucose trong máu trong khoảng thời gian 2-4 tháng trước đó | Người | 100 | mục đích chẩn đoán và sàng lọc hoặc nghi ngờ mắc đái tháo đường |
| 21 | Tầm soát sớm tế bào ung thư Gan (AFP) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư gan | Người | 22 | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư |
| 22 | Tầm soát sớm tế bào ung thư hệ tiêu hóa(CEA) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư hệ tiêu hóa | Người | 22 | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư |
| 23 | Tầm soát sớm ung thư buồng trứng (CA125) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư buồng trứng | Người | 3 | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư |
| 24 | Tầm soát sớm ung thư vú (CA153) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư vú | Người | 3 | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư |
| 25 | tầm soát sớm ung thư phổi (CYFRA21-1) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư phổi | Người | 22 | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư |
| 26 | tầm soát sớm ung thư tiền liệt tuyến (PSA Total) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư tiền liệt tuyến | Người | 19 | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư |
| 27 | Tầm soát sớm tế bào ung thư Dạ dày (CA 72-4) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư dạ dày | Người | 22 | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư |
| 28 | Ferritin | đáng giá tổng lượng sắt dự trữ trong cơ thể | Người | 5 | Dựa vào sự tăng nồng độ ferritin trong máu, xét nghiệm sẽ giúp các bác sỹ chẩn đoán trong các bệnh lý viêm và tình trạng khác của cơ thể. |
| 29 | điện giải đồ | đánh giá nồng độ điện giải trong cơ thể | Người | 5 | theo dõi điều trị một số bệnh lý nhất định như tăng huyết áp, suy tim, bệnh lý gan và thận của người bệnh, giúp xác định nguyên nhân và điều trị để khôi phục lại sự cân bằng điện giải thích hợp của cơ thể. |
| 30 | Tầm soát sớm tế bào biểu mô, vòm họng, thực quản (SCC) | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư vòm họng | Người | 22 | bổ xung kết quả định hướng phát hiện sớm ung thư |
| 31 | Kiểm tra ma túy trong nước tiểu (4 chỉ số: Morphine/Heroin, Amphetamin, Methamphetamin, Cần sa ) dành cho NLĐ lái xe. | phát hiện người lao động sử dụng chất gây nghiện | Người | 30 | phát hiện người lao động sử dụng chất gây nghiện |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.25208E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.252.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tổng nội dung đã thực hiện của các hợp đồng phải tương ứng với các nội dung yêu cầu của phạm vi mời thầu quy định tại Phụ lục số 01 – Phạm vi và tiến độ cung cấp kèm theo e-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 876.456.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.629.368.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội tổng quát | 3 | Bác sỹ Nội khoa có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Khám Mắt, Răng – Hàm - Mặt, Tai – Mũi - Họng , Da liễu. | 4 | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa cho trở lên cho mỗi chuyên khoa | 5 | 3 |
| 3 | Siêu âm bụng tổng quát + siêu âm tuyến giáp+ siêu âm tử cung, phần phụ đối với nữ và Siêu âm tuyến tiền liệt đối với nam, siêu âm vú và mô mềm 2 bên | 4 | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Điện tâm đồ | 1 | Bác sỹ đọc kết quả có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Xét nghiệm | 1 | Bác sỹ đọc kết quả có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Xét nghiệm | 3 | Kỹ thuật viên chuyên ngành Xét nghiệm | 2 | 1 |
| 7 | Chụp XQ tim phổi | 1 | Bác sỹ đọc kết quả có trình độ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên | 5 | 3 |
| 8 | Khám vú+phụ khoa | 1 | Bác sỹ sản khoa, có trình độ – cấp I hoặc Thạc sỹ trở lên | 5 | 3 |
| 9 | Xét nghiệm sàng lọc sớm ung thư cổ tử cung (Pap smear- tế bào âm đạo) | 1 | Bác sỹ trình độ – cấp I hoặc Thạc sỹ trở lên đúng chuyên khoa về Giải phẫu bệnh | 5 | 3 |
| 10 | Kết luận, tư vấn, kê đơn | 2 | Bác sỹ có trình độ chuyên khoa II hoặc Tiến sỹ y khoa trở lên | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi