Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh tại các điểm đầu cuối giao thông công cộng năm 2022 (07 tháng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và Vận tải công cộng |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh tại các điểm đầu cuối giao thông công cộng năm 2022 (07 tháng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551500 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 11:23:00 đến ngày 2022-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là763.204.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.961.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 2năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.242.800 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.068.485.600 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.242.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.068.485.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng nhân sự chủ chốt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ-Chứng chỉ PCCC-Chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ-Chứng nhận sơ cấp cứu- Chứng nhận phòng chống dịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch rõ ràng, phẩm chất đạo đức, cách sống tốt.- Tác phong nhanh nhẹn, ứng xử giao tiếp tốt, lịch sự.- Trường hợp đã làm công việc khác trước khi được đơn vị cung cấp dịch vụ tuyển dụng làm bảo vệ, vệ sinh : không bị kỷ luật, sa thải- Có sức khỏe tốt, không dị hình , dị dạng, không mắc bệnh nền, không sử dụng ma túy và chất gây nghiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có độ tuổi phù hợp, có sức khỏe, đạo đức, tư cách tốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và Vận tải công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh tại các điểm đầu cuối giao thông công cộng năm 2022 (07 tháng) Thuê dịch vụ bảo vệ, vệ sinh tại các điểm đầu cuối giao thông công cộng năm 2022 (07 tháng) 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép đăng ký kinh doanh ngành nghề và Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự (cơ quan có thẩm quyền cấp); Có chi nhánh/Văn phòng đại diện tại TP Đà Nẵng, thời gian hoạt động 36 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. – Có chi nhánh/Văn phòng đại diện tại thành phố đà nẵng, thời gian hoạt động >=36 tháng. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. – Bản sao chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (CCHT) bản sao công chứng, - Bản sao chứng thực Nhân viên bảo vệ / vệ sinh phải có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ sử dụng CCHT, chứng nhận nghiệp vụ PCCC (cấp có thẩm quyền), - Bản sao chứng thực giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ; - Bản sao chứng thực sơ yếu lý lịch, giấy khám sức khỏe,CMND hoặc thẻ CCCD, bằng cấp, giấy xác nhận nhân sự, xác nhận hạnh kiểm, hoặc lý lịch tư pháp; - Bản sao chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ sơ cấp cứu; bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng chống dịch; - Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn theo quy định của bộ tài chính; - Phương án cam kết phối hợp thực hiện với các lượng lượng công an địa phương theo yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Được quy định tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, mẫu số 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. - Giấy phép đăng ký kinh doanh ngành nghề và Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự (cơ quan có thẩm quyền cấp) – Có chi nhánh/Văn phòng đại diện tại thành phố Đà nẵng, thời gian hoạt động >=36 tháng. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. – Bản sao chứng thực chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (CCHT) bản sao công chứng, - Bản sao chứng thực Nhân viên bảo vệ / vệ sinh phải có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ, chứng chỉ sử dụng CCHT, chứng nhận nghiệp vụ PCCC (cấp có thẩm quyền), - Bản sao chứng thực giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ; - Bản sao chứng thực sơ yếu lý lịch, giấy khám sức khỏe,CMND hoặc thẻ CCCD, bằng cấp, giấy xác nhận nhân sự, xác nhận hạnh kiểm, hoặc lý lịch tư pháp; - Bản sao chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ sơ cấp cứu; bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng chống dịch; - Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn theo quy định của bộ tài chính; - Phương án cam kết phối hợp thực hiện với các lượng lượng công an địa phương theo yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải TP Đà Nẵng, Tầng 14 Trung tâm hành chính TP Đà Nẵng
Số ĐT: 02363886548 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Điều hành Đèn tín hiệu giao thông và Vận tải công cộng; 493 Trần Cao Vân, Thanh Khê, Đà Nẵng; Số ĐT:02363722774 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Điều hành Đèn tín hiệu giao thông và Vận tải công cộng; 493 Trần Cao Vân, Thanh Khê, Đà Nẵng; Số ĐT:02363722774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải TP Đà Nẵng, Tầng 14 Trung tâm hành chính TP Đà Nẵng Số ĐT: 02363886548 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Việt Hàn | Trực 3 ca/1 ngày (24/24 giờ kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày tết). - Bảo vệ tài sản ; vệ sinh khu vực;- Hướng dẫn thực hiện quy định, xử lý vi phạm của cá nhân tổ chức;- 01 nhân viên vệ sinh 08 giờ/ngày;- Hỗ trợ thực hiện các công việc liên quan (quản lý tài sản của hành khách khi sử dụng xe buýt,…) | tháng | 7 | |
| 2 | TTHC Hoà Vang | Trực 3 ca/1 ngày (24/24 giờ kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày tết). - Bảo vệ tài sản; vệ sinh khu vực;- Hướng dẫn thực hiện quy định, xử lý vi phạm của cá nhân tổ chức;- 01 nhân viên vệ sinh 08 giờ/ngày;- Hỗ trợ thực hiện các công việc liên quan (quản lý tài sản của hành khách khi sử dụng xe buýt,…) | tháng | 7 | |
| 3 | Bầu Tràm | Trực 3 ca/1 ngày (24/24 giờ kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày tết). - Bảo vệ tài sản; vệ sinh khu vực;- Hướng dẫn thực hiện quy định, xử lý vi phạm của cá nhân tổ chức;- 01 nhân viên vệ sinh 08 giờ/ngày;- Hỗ trợ thực hiện các công việc liên quan. | tháng | 7 | |
| 4 | Non nước | Trực 3 ca/1 ngày (24/24 giờ kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày tết). - Bảo vệ tài sản; vệ sinh khu vực;- Hướng dẫn thực hiện quy định, xử lý vi phạm của cá nhân tổ chức;- 01 nhân viên vệ sinh 08 giờ/ngày;- Hỗ trợ thực hiện các công việc liên quan. | tháng | 7 | |
| 5 | Bãi đỗ xe sân bay (đường Man Thiện) | Trực 3 ca/1 ngày (24/24 giờ kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày tết). - Bảo vệ tài sản; vệ sinh khu vực;- Hướng dẫn thực hiện quy định, xử lý vi phạm của cá nhân tổ chức;- 01 nhân viên vệ sinh 08 giờ/ngày;- Hỗ trợ thực hiện các công việc liên quan. | tháng | 7 | |
| 6 | Khu công nghệ cao | Trực 3 ca/1 ngày (24/24 giờ kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày tết). - Bảo vệ tài sản; vệ sinh khu vực;- Hướng dẫn thực hiện quy định, xử lý vi phạm của cá nhân tổ chức;- Hỗ trợ thực hiện các công việc liên quan. | tháng | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.63204E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.961.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là763.204.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 228.961.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 2năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.242.800 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.068.485.600 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.242.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.068.485.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng nhân sự chủ chốt | 6 | -Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ-Chứng chỉ PCCC-Chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ-Chứng nhận sơ cấp cứu- Chứng nhận phòng chống dịch | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 12 | - Có lý lịch rõ ràng, phẩm chất đạo đức, cách sống tốt.- Tác phong nhanh nhẹn, ứng xử giao tiếp tốt, lịch sự.- Trường hợp đã làm công việc khác trước khi được đơn vị cung cấp dịch vụ tuyển dụng làm bảo vệ, vệ sinh : không bị kỷ luật, sa thải- Có sức khỏe tốt, không dị hình , dị dạng, không mắc bệnh nền, không sử dụng ma túy và chất gây nghiện | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh | 5 | có độ tuổi phù hợp, có sức khỏe, đạo đức, tư cách tốt. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi