Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577001-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220511117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 09:16:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,212,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.600.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80kW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực tái định cư xã Điền Hải
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. , địa chỉ: Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Điền Hải - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Số điện thoại: 0234 3553314 - Số fax: 0234 3553314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Thương mại PODI. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. , địa chỉ: Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Điền Hải - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Số điện thoại: 0234 3553314 - Số fax: 0234 3553314


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư:Ủy ban nhân dân xã Điền Hải - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Số điện thoại: 0234 3553314 - Số fax: 0234 3553314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553314 Số fax: 0234 3553314 Địa chỉ e-mail: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Cao Huy Mẫn-Chủ tịch UBND xã Điền Hải, Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng ttư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553314 Số fax: 0234 3553314 Địa chỉ e-mail: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Cao Huy Mẫn-Chủ tịch UBND xã Điền Hải, Xã Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng ttư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực tái định cư xã Điền Hải, địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Điền Hải. Điện thoại: 02343 3553314; Fax: 02343 3553314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Giao thông:
1Đào đất KPH=máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V897,721 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.011,551 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V649,861 m3
4Làm móng CPDD Dmax 37.5 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V259,941 m3
5Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2.166,21 m2
6Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,921 m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,761 m2
B *\2- Thoát nước:
C +/ Đường ống
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,791 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,431 m3
D +/ ống cống d400 chịu lực
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,781 m3
2Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,771 m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,861 m2
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
5Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V501mối nối
E +/ ống cống d400 vỉa hè
1Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống d400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1031Cái
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm (vìa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,28m
3Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V511mối nối
F +/ ống cống d600 chịu lực
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,971 m3
2Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,171 m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,751 m2
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,27m
5Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101mối nối
G +/ ống cống d600 vỉa hè
1Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống d600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3061Cái
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 600mm (vìa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,68m
3Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1531mối nối
H +/ ống cống d800 chịu lực
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,941 m3
2Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,331 m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,961 m2
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 800mm (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m
5Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71mối nối
I +/ ống cống d800 vỉa hè
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V281Cái
2Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 800mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,17m
3Nối ống BT bằng gioăng cao su Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141mối nối
J +/ Hố ga:
1Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,311 m3
2Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,461 m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V66,561 m2
4Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V612,481 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,241 m3
6Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81 m3
7Gia công cốt thép giằng hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15Tấn
9Gia công thép hình V90x90x6, V80x80x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86Tấn
10Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,121 m2
11Lắp đặt ống PVC D200x5.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V187,21 m
12Lắp đặt ống PVC D110x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V781 m
13LĐ co nhựa d110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104Cái
14LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1041 c/kiện
K +/ Hố gom:
1Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,11 m3
2Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,641 m2
3Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V74,881 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm chắn rác vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,971 m3
5Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111 tấn
6Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221 tấn
7Ván khuôn tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V17,471 m2
8LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V521 c/kiện
L +/ Kênh K1
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,071 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,071 m3
M -/ Kênh qua đường 23m:
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,221 m3
2Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,491 m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,91 m3
4Bê tông bản mặt kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,491 m3
5Gia công cốt thép mương cáp, rãnh nước Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39Tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,51 m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,81 m2
8Ván khuôn bản mặt kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V231 m2
9Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,761 m2
N -/ Kênh đậy đan 131.22m:
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,371 m3
2Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,591 m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,31 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,831 m3
5Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,43Tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,611 m2
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V603,611 m2
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V85,561 m2
9Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,111 m2
10LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2621 c/kiện
O -/ Cửa ra:
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271 m3
2Bê tông đáy, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581 m3
3Bê tông tường, gờ chắn Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,671 m2
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,311 m2
P *\3- Cấp nước:
Q +/ Lắp đặt phụ tùng đường ống
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 110x6.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V473,21 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 63x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5441 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC d160x6.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 m
4Lắp đặt trụ cứu hỏa 3 cửa ra Z183Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Lắp đặt van mặt bích bằng gang Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
6Lắp đặt van cửa bằng đồng Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt van cửa bằng đồng Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn Đkính tê D225*110*225Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP msông Đkính tê D110*63*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Lắp đặt tê nhựa nối = PP msông Đkính tê D110*110*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
11LĐ cút nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt chiều dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE d63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Lđặt nút bịt đầu ống Đkính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Lđặt nút bịt đầu ống Đkính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
16Lắp đặt mặt bích HDPE D110mm Đkính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
17Lắp đặt mối nối mềm EE DK225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
18Rải băng tín hiệu đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V997m
19Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110-63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V998,21 m
20Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V652,691 m3
21Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,791 m3
22Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,951 m3
23Cắt khe dọc đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
25Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,761 m3
R +/ Các hố van
1Gia công cốt thép giằng, tấm đan hố ga Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15Tấn
2Gia công thép hình V100x100x8, V80x80x6, V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49Tấn
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131 m3
4Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,871 m3
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621 m3
6Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,81 m2
7Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V53,021 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,531 m3
9Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,641 m2
10Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,951 m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,151 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V131 c/kiện
S *\4- Cấp điện:
T +/ Xây lắp:
U 1. Móng cột MT-1
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,081 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,221 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,461 m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61 m2
V 2. Móng cột MTĐ-1
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,81 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,021 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,391 m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,711 m2
6Đào rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,81 m3
W +/ Phần điện:
1Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cọc
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38km/dây
4Dựng cột bê tông ly tâm cao 8.5m loại AMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
5Dựng cột bê tông ly tâm cao 8.5m loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
6Lắp đặt móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
7Lắp đặt đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
8Lắp đặt kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
9Lắp đặt kẹp neo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
10Lắp đặt kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V441 bộ
11Lắp đặt hộp đấu nối cáp 6MCB, chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
12Lắp đặt nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
13Lắp đặt biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
X *\5- Cắm mốc phân lô:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,121 m3
2Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131 tấn
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V471 m2
4Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,381 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,971 m3
6Lắp dựng cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo Chương V235Cái
7Cắm mốc phân lô có định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V241 mốc
Y *\6- San nền:
1Đào đất KPH bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.610,051 m3
2Vận chuyển bãi thải = ô tô tự đổ 7T Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.610,0510m3/km
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.570,51 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền, cắm mốc phân lô.+ Mặt đường bê tông xi măng+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp điện.+Hệ thống cấp nước. -Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.600.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 * Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh hơi Khối lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy san Công suất ≥ 80kW, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05tấn, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
9 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
11 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW1
16 Máy toàn đạt điện tử Kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->