Gói thầu: Gói thầu 01: Quản lý, vận hành tòa nhà mới Trụ sở Tòa án nhân dân tối cao tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội (07 tháng cuối năm 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Quản lý, vận hành tòa nhà mới Trụ sở Tòa án nhân dân tối cao tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội (07 tháng cuối năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567334 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:01:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,601,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc quản lý tòa nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; chuyên ngành Xây dựng, kỹ thuật điện, nước, PCCC, kinh tế, quản trị; Kinh tế quản lý, Kế toán.- Tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Quản lý vận hành tòa nhà văn phòng; từng làm giám đốc QLTN tối thiểu 1 công trình có thời gian 2 năm trở lên; hoặc phó giám đốc 2 công trình tối thiểu 3 năm.- Có 03 năm kinh nghiệm trong vị trí quản lý tòa nhà chung cư, cao ốc văn phòng hạng A- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động còn thời hạn.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng chỉ chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng phụ trách quản lý tòa nhà.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Hành chính tổng hợp kiêm kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên tối thiểu 05 năm; chuyên ngành Văn thư, hành chính, kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát dịch vụ kiêm chăm sóc khách hàng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên tối thiểu 07 năm; chuyên ngành Quản trị, kinh tế, lao động, Môi trường, xây dựng, kỹ thuật, ….; Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát dịch vụ QLTN và chăm sóc khách hàng.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng chỉ chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực QLVH; đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình trong thời gian > 2 năm.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ Người quản lý năng lượng.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm vị trí tương đương+ Các Chứng chỉ / chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp, chứng chỉ Người quản lý năng lượng.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trợ lý kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa hoặc Tin học.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực QLVH; đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình trong thời gian ≥ 2 năm hoặc Trưởng ca VHKT tối thiểu 2 tòa nhà cao tầng trong thời gian ≥ 3 năm- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Các Chứng chỉ / chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng caLuân phiên 03 ca |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc điện tử viễn thông, tự động hóa, điều hòa thông gió;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực QLVH; đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Các Chứng chỉ / chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật vận hành(Bố trí làm việc theo ca và trực luân phiên ngày nghỉ) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật điện, điện lạnh hoặc điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp+ Các Chứng chỉ / chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận vệ sinh (Tổ trưởng các nhân viên vệ sinh) |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổ trưởng: ≥ 05 năm kinh nghiệm. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ Vệ sinh công nghiệpKèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ Vệ sinh công nghiệp- Nhân viên vệ sinh các Khu vực trong và ngoài nhà: có kinh nghiệm thực hiện dịch vụ vệ sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Quản lý, vận hành tòa nhà mới Trụ sở Tòa án nhân dân tối cao tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội (07 tháng cuối năm 2022) Quản lý, vận hành tòa nhà mới Trụ sở Tòa án nhân dân tối cao năm 2022 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các hồ sơ tài liệu chứng minh tính đáp ứng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu. - Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hợp đồng hoặc xác nhận của Bên A của các hợp đồng chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các công tác quản lý vận hành tòa nhà của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ tại số số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ tại số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, địa chỉ tại số số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Quản lý vận hành tòa nhà. I.1 Quản lý điều hành chung - Giám đốc điều hành | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 2 | Kế toán - hành chính - tổng hợp | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 3 | Giám sát dịch vụ kiêm chăm sóc khách hàng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 4 | Đồng phục cho CBNV 01 năm 04 bộ (gồm 02 bộ mùa đông, 02 bộ mùa hè) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Bộ | 12 | |
| 5 | Công cụ, dụng cụ, trang thiết bị làm việc, VPP và khác | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Trọn gói | 1 | |
| 6 | I.2 Vận hành hệ thống kỹ thuật tòa nhà - Kỹ sư Trưởng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 7 | Trợ lý kỹ sư trưởng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 8 | Trưởng ca | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 3 | |
| 9 | Nhân viên kỹ thuật vận hành | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 7 | Bố trí vị trí làm việc:- 01 nhân viên điều khiển hệ thống điện động lực- 01 nhân viên điều khiển hệ thống điện nhẹ- 01 nhân viên điều khiển hệ thống điều hòa thông gió- 01 nhân viên điều khiển thang máy- 01 nhân viên điều khiển hệ thống BMS- 01 nhân viên điều khiển hệ thống phòng chống cháy nổ- 01 nhân viên điều khiển hệ thống khác: Hệ thống phát điện dự phòng, hệ thống chống sét, âm thanh công cộng, ... |
| 10 | Đồng phục cho CBNV 01 năm 04 bộ (gồm 02 bộ mùa đông, 02 bộ mùa hè) | ham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Bộ | 48 | |
| 11 | Trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ công tác vận hành, sửa chữa: bộ cà lê, mỏ lết, tuốc lô vít, máy cắt, máy hàn, cưa, thang, bộ đàm, bay, dao, thước,… | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Trọn gói | 1 | |
| 12 | I.3 Vệ sinh thường xuyên tòa nhà - Tổ trưởng vệ sinh | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 1 | |
| 13 | Nhân viên vệ sinh | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Người | 12 | |
| 14 | Đồng phục cho CBNV 01 năm 04 bộ (gồm 02 bộ mùa đông, 02 bộ mùa hè) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Bộ | 52 | |
| 15 | Công cụ dụng cụ vệ sinh | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Trọn gói | 1 | |
| 16 | II. Bảo trì, sửa chữa nhỏ, vận hành thường xuyên - 1. Bảo trì sửa chữa nhỏ, vận hành thường xuyên - 1.1 Vật tư vệ sinh tiêu hao - Bình xịt thơm khử mùi | ham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Bình/tháng | 39 | Giảm mùi khó chịu tại các khu vực: WC công cộng, Khu Hội trường, Phòng ăn VIP, Sảnh thang máy hầm B3, B4. Tần suất thực hiện 1 |
| 17 | Giấy vệ sinh (cuộn nhỏ) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cuộn/tháng | 2.182 | 62 cabin Nam+Nữ (không tính cabin khuyết tật), 2 cuộn/cabin/ngày, 22 ngày, tỉ lệ cán bộ đi làm 80%. Tần suất thực hiện 1 |
| 18 | Nước rửa tay | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Lít/tháng | 20 | Dự kiến sử dụng cho 400 người. 1 lít /20người/tháng. Tần suất thực hiện 1 |
| 19 | Túi nilon đựng rác loại 15kg và 5kg | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Kg/tháng | 50 | Tần suất thực hiện 1 |
| 20 | 1.2 Chăm sóc cảnh quan môi trường - Thu dọn rác thải sinh hoạt | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Gói/tháng | 7 | Tần suất thực hiện 1 |
| 21 | 1.3 Vận hành kỹ thuật - Nhiên liệu máy phát điện | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Lít/tháng | 360 | 3 máy phát điện.Chạy bảo trì không tải hàng tuần: 30lit/1 lần/1 máy/1 tuần. Tần suất thực hiện 1. |
| 22 | 1.4 Công tác định kỳ - Diễn tập PCCC | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Gói/lần | 1 | Tần suất thực hiện 1 |
| 23 | Vệ sinh kính mặt ngoài | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | m2 | 1.783,96 | Tần suất thực hiện 1 |
| 24 | 2. Sửa chữa thay thế vật tư nhỏ - 2.1 Vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa hệ thống điện - Cầu chì 6A | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cái | 5 | |
| 25 | Dây thít 15p | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Túi | 2 | |
| 26 | Băng dính điện | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cuộn | 3 | |
| 27 | Bằng dính giấy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cuộn | 3 | |
| 28 | Băng dính trong bản 5cm | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 3 | |
| 29 | Băng dính hai mặt | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cuộn | 3 | |
| 30 | Băng dính xanh bản 5cm | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cuộn | 3 | |
| 31 | Băng dính xốp | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cuộn | 3 | |
| 32 | 2.2. Vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa cấp thoát nước - Đầu bịt kẽm D15 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 5 | |
| 33 | Kép D15 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 5 | |
| 34 | Băng tan | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cuộn | 5 | |
| 35 | Keo dán nhựa PVC 50gr - Tiền Phong | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Tuýp | 5 | |
| 36 | Pin 9V - Energizer | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Viên | 1 | |
| 37 | Thụt vệ sinh (thụt hơi) | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 1 | |
| 38 | Dây sịt câp nước | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Bộ | 2 | |
| 39 | 2.3 Vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa cơ khí - Hộp xịt gỉ RP7 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Hộp | 1 | |
| 40 | Tắc kê thép 8 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 5 | |
| 41 | Tắc kê thép 10 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 5 | |
| 42 | Nở sắt M8 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | con | 10 | |
| 43 | Nở sắt M10 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | con | 10 | |
| 44 | Vít đen | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | túi | 1 | |
| 45 | Vít nở thạch cao | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | kg | 1 | |
| 46 | Vít nở 6 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Túi (bịch) | 1 | |
| 47 | Vít nở 8 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Túi (bịch) | 1 | |
| 48 | Vít nở 10 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Túi (bịch) | 1 | |
| 49 | Dây thép 1 ly | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | kg | 1 | |
| 50 | Long đen D6,8,10,12,14 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | kg | 1 | |
| 51 | Bu-lông + ốc 4,6,8,10,12 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | con | 20 | |
| 52 | 2.4 Vật tư trang thiết bị sửa chữa nội thất - Keo dán 502 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Lọ | 2 | |
| 53 | Sơn dầu mầu đen | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Hộp | 1 | |
| 54 | Sơn dầu mầu ghi | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Hộp | 1 | |
| 55 | Sơn chống gỉ TH - đỏ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Hộp | 1 | |
| 56 | Bột bả | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | bao | 0,5 | |
| 57 | Keo silicon trắng đục | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | tuýp | 2 | |
| 58 | Keo silicon đen | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Tuýp | 2 | |
| 59 | Keo gắn mạch đá | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Tuýp | 2 | |
| 60 | Keo dán cao su-dog glue | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Hộp | 1 | |
| 61 | 2.5 Vật tư linh kiện phục vụ vệ sinh, bảo trì đường ống điều hòa, quạt - Băng dính bạc bản 2.5inch | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cuộn | 2 | |
| 62 | Băng quấn | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | kg | 1 | |
| 63 | Bảo ôn điều hoà | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cây | 1 | |
| 64 | Ống mềm có bảo ôn D350 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | m | 5 | |
| 65 | 2.6 Công cụ, dụng cụ hỗ trợ bảo dưỡng - Giẻ lau dầu | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | kg | 5 | |
| 66 | Khẩu trang | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 9 | |
| 67 | Găng tay sợi | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | đôi | 9 | |
| 68 | Kính bảo hộ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | chiếc | 5 | |
| 69 | Lưỡi cắt sắt phi 100 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 3 | |
| 70 | Lưỡi cắt gạch | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 3 | |
| 71 | Lưỡi dao trổ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | hộp | 3 | |
| 72 | Giấp ráp AA-320 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 3 | |
| 73 | Giấy ráp AA-180 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 3 | |
| 74 | Giấy ráp AA-80 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 3 | |
| 75 | Bàn chải đánh gỉ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 1 | |
| 76 | Bàn chải đánh gỉ bằng máy | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 1 | |
| 77 | Chổi sơn to | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 2 | |
| 78 | Chổi sơn nhỏ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 2 | |
| 79 | Lô lắn sơn nhỏ | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 2 | |
| 80 | Lô lăn sơn to | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 2 | |
| 81 | Dây thép buộc D1mm | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | kg | 1 | |
| 82 | Lưỡi cắt gỗ D110mm | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | cái | 1 | |
| 83 | 3. Dịch vụ chăm sóc cây xanh - cây tùng la hán | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 2 | |
| 84 | Cây long não | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 2 | |
| 85 | Nhội | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 1 | |
| 86 | Cây lài tây | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | m2 | 72 | |
| 87 | Cây Mai Vạn phúc | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 42 | |
| 88 | Cây Tùng tháp | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 11 | |
| 89 | Chuỗi ngọc bo viền | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | md | 199 | |
| 90 | Cỏ nhung Nhật | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | m2 | 1.095 | |
| 91 | Hàng tào cây Gừa | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | md | 176 | |
| 92 | Cây Sang | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 1 | |
| 93 | Cây Nguyệt Quế bo viền | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 4.460 | |
| 94 | Cây Sala | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 2 | |
| 95 | Cây Hồng Lộc | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 30 | |
| 96 | Cây Tùng Cối | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 32 | |
| 97 | Cây Trúc Sào | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 220 | |
| 98 | Đá cảnh | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Viên | 14 | |
| 99 | Biển Công lý | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Biển | 1 | |
| 100 | Biển đá khắc tên người trồng | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Biển | 8 | |
| 101 | Cây Sanh tầng 6 | Tham khảo quy mô mô tả tại Chương V và Quy trình vận hành | Cây | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.380.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc quản lý tòa nhà | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; chuyên ngành Xây dựng, kỹ thuật điện, nước, PCCC, kinh tế, quản trị; Kinh tế quản lý, Kế toán.- Tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Quản lý vận hành tòa nhà văn phòng; từng làm giám đốc QLTN tối thiểu 1 công trình có thời gian 2 năm trở lên; hoặc phó giám đốc 2 công trình tối thiểu 3 năm.- Có 03 năm kinh nghiệm trong vị trí quản lý tòa nhà chung cư, cao ốc văn phòng hạng A- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động còn thời hạn.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng chỉ chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng phụ trách quản lý tòa nhà.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 10 | 7 |
| 2 | Hành chính tổng hợp kiêm kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên tối thiểu 05 năm; chuyên ngành Văn thư, hành chính, kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát dịch vụ kiêm chăm sóc khách hàng. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên tối thiểu 07 năm; chuyên ngành Quản trị, kinh tế, lao động, Môi trường, xây dựng, kỹ thuật, ….; Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát dịch vụ QLTN và chăm sóc khách hàng.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Chứng chỉ chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực QLVH; đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình trong thời gian > 2 năm.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ Người quản lý năng lượng.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm vị trí tương đương+ Các Chứng chỉ / chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp, chứng chỉ Người quản lý năng lượng.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 7 | 5 |
| 5 | Trợ lý kỹ sư trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa hoặc Tin học.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực QLVH; đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình trong thời gian ≥ 2 năm hoặc Trưởng ca VHKT tối thiểu 2 tòa nhà cao tầng trong thời gian ≥ 3 năm- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên+ Các Chứng chỉ / chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT. | 7 | 5 |
| 6 | Trưởng caLuân phiên 03 ca | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc điện tử viễn thông, tự động hóa, điều hòa thông gió;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực QLVH; đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Các Chứng chỉ / chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động+ Bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt theo Mẫu của HSMT | 5 | 3 |
| 7 | Nhân viên kỹ thuật vận hành(Bố trí làm việc theo ca và trực luân phiên ngày nghỉ) | 7 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật điện, điện lạnh hoặc điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí.- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC do đơn vị có chức năng, thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận/chứng chỉ đã tham gia khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư;- Có chứng nhận/ chứng chỉ đã tham gia huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn Lao động.Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp+ Các Chứng chỉ / chứng nhận quản lý tòa nhà, PCCC, An toàn lao động | 3 | 3 |
| 8 | Bộ phận vệ sinh (Tổ trưởng các nhân viên vệ sinh) | 13 | - Tổ trưởng: ≥ 05 năm kinh nghiệm. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ Vệ sinh công nghiệpKèm theo bản chụp được chứng thực bằng cấp chứng chỉ chứng minh và các giấy tờ kèm theo như:+ Bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ Vệ sinh công nghiệp- Nhân viên vệ sinh các Khu vực trong và ngoài nhà: có kinh nghiệm thực hiện dịch vụ vệ sinh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi