Gói thầu: Thuê gia công cơ khí, quang học và mạch điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Thuê gia công cơ khí, quang học và mạch điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457025 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 15:41:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.245.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 373.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành tương tự về lĩnh vực của gói thầu hoặc về lĩnh vực gia công cơ khí, quang học; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chung, chịu trách nhiệm xử lý các thủ tục tham gia dự thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học , tài lieu minh chứng nghiệp vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, khắc phục sự cố. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học , tài lieu minh chứng nghiệp vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Gia công, chế tạo sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật lý kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê gia công cơ khí, quang học và mạch điện tử Mua sắm vật tư, hàng hóa, thuê dịch vụ để thực hiện đề tài cấp Viện KH-CN quân sự theo Hợp đồng NCKHPTCN số 777/HĐKHCN-VLKT ký ngày 26/11/2021 thuộc Viện Vật lý Kỹ thuật 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế (bản sao y). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp; hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh yêu cầu đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành tương tự về lĩnh vực của gói thầu hoặc về lĩnh vực gia công cơ khí, quang học; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật lý kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí vật kính ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 2 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí cụm thay đổi trường nhìn vật kính ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 3 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí cơ cấu gá lắp đầu thu ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 4 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí cơ cấu hiệu chỉnh đồng trục kênh ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 5 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí cơ cấu gá lắp hiệu chỉnh kênh ngày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 6 | Gia công chế tạo chi tiết cơ khí cụm phát cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 7 | Gia công chế tạo chi tiết cơ khí cụm thu cho cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 12 | |
| 8 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí gá lắp đầu phát cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 9 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí cơ cấu hiệu chỉnh đồng trục cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 10 | Gia công cơ khí các cụm angten phát cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 11 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí thân vỏ hệ thống và cụm van nạp khí nitơ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 12 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí cho bộ điều khiển | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 13 | Gia công, chế tạo các chi tiết cơ khí cụm đầu phát cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 14 | Gia công chế tạo các chi tiết cơ khí ống chuẩn trực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 2% | Cụm | 1 | |
| 15 | Gia công, chế tạo các chi tiết quang học cụm đầu phát laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 16 | Gia công, chế tạo kính bảo vệ SWIR | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 17 | Gia công, chế tạo các chi tiết quang học cụm đèn chiếu tín hiệu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 18 | Gia công các chi tiết quang học cụm vật kính kênh ngày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 19 | Gia công kính vạch kênh ngày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 20 | Gia công các chi tiết quang học hệ chiếu ảnh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 21 | Gia công các chi tiết quang học hệ chiếu ảnh kênh ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 22 | Gia công kính bảo vệ kênh ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 23 | Gia công các chi tiết quang cho hệ phát cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 24 | Gia công các chi tiết quang cho hệ thu cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 25 | Gia công tấm bảo vệ cho kênh truyền tin laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 12 | |
| 26 | Gia công chi tiết quang học ống chuẩn trực | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế; Sai số gia công ≤ 1% | Cụm | 1 | |
| 27 | Gia công, chế tạo mạch điều khiển ma trận thu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 28 | Gia công mạch xử lý nhiễu tín hiệu khối xác định tọa độ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 29 | Gia công, chế tạo mạch xác định tọa độ lệch | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 30 | Gia công mạch xử lý hiển thị tín hiệu tọa độ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 31 | Gia công, chế tạo mạch điều khiển điều khiển hệ xác định tọa độ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 32 | Gia công các bo mạch điều khiển, xử lý tín hiệu và hiển thị cho từng kênh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 33 | Gia công mạch giải mã tín hiệu laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 34 | Gia công mạch giám sát, ổn định nhiệt độ đầu phát laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 35 | Gia công mạch phát laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 36 | Gia công mạch thu laser | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 12 | |
| 37 | Gia công mạch xử lý tính hiệu ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 38 | Gia công mạch điều khiển hiển thị cho kênh ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 39 | Gia công các bo mạch nguồn và điều khiển hệ thống hệ ảnh nhiệt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 | |
| 40 | Gia công bo mạch điện tử cho kênh hồng ngoại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong bản vẽ thiết kế. | Modul | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.245E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 373.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.245.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 373.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành tương tự về lĩnh vực của gói thầu hoặc về lĩnh vực gia công cơ khí, quang học; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý chung, chịu trách nhiệm xử lý các thủ tục tham gia dự thầu. | 1 | Đại học , tài lieu minh chứng nghiệp vụ | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách chung về kỹ thuật, bảo hành, bảo trì, khắc phục sự cố. | 1 | Đại học , tài lieu minh chứng nghiệp vụ | 2 | 2 |
| 3 | Gia công, chế tạo sản phẩm | 2 | Cao đẳng nghề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi