Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220552219-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220442058
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 14:55:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,158,511,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám chữa bệnh hoặc khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động trong các cơ quan, doanh nghiệp, xí nghiệp, trường học…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách, quản lý chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ chuyên khoa cấp 1 trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm: Chụp CT phổi; Siêu âm ổ bụng tổng quát; Siêu âm Doppler tim; Siêu âm Doppler màu mạch máu tuyến giáp; Siêu âm đàn hồi mô gan; Nội soi Tai-Mũi-Họng; Nội soi dạ dày; Nội soi đạ
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ chuyên khoa tuyến Trung ương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Mỗi chuyên khoa 1 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khám bệnh điếc nghề nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ khám bệnh nghề nghiệp đảm nhận, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022
Chăm sóc sức khỏe và phòng, chống dịch Covid-19 cho CBCNV năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.980.929; Fax: 02073.980.919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 403, đường Trường Chinh - Phường ỷ La - Thành Phố Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.980.929; Fax: 02073.980.919


E-CDNT 10.7
- File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng. - File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự Nhà thầu bố trí cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ… - File scan tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê các máy móc, thiết bị bố trí cho gói thầu.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh - Các hợp đồng tương tự kèm theo các chứng từ chứng minh hoàn thành hợp đồng (≥80% khối lượng hợp đồng); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự Nhà thầu bố trí cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê các máy móc, thiết bị bố trí cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.980.929; Fax: 02073.980.919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Tuyên Quang (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại : 02072.214.348; Fax: 02073.980.919
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám sức khỏe toàn diện Dẫn chiếu đến chương V người 86
2 Tổng phân tích TB máu ngoại vi bằng máy tự động Dẫn chiếu đến chương V người 86
3 Chức năng thận: Creatinine Dẫn chiếu đến chương V người 86
4 Chức năng thận: Ure Dẫn chiếu đến chương V người 86
5 Chức năng gan: SGOT (AST) Dẫn chiếu đến chương V người 86
6 Chức năng gan: SGPT (ALT) Dẫn chiếu đến chương V người 86
7 Chức năng gan: GGT Dẫn chiếu đến chương V người 86
8 XN đường máu: (Glucose) Dẫn chiếu đến chương V người 86
9 XN HbA1C (chẩn đoán chính xác bệnh đái tháo đường) Dẫn chiếu đến chương V người 86
10 XN nước tiểu 10 thông số bằng máy Dẫn chiếu đến chương V người 86
11 Mỡ máu: Cholesterol Dẫn chiếu đến chương V người 86
12 Mỡ máu: Triglyceride Dẫn chiếu đến chương V người 86
13 Mỡ máu: HDL - Cholesterol Dẫn chiếu đến chương V người 86
14 Mỡ máu: LDL - Cholesterol Dẫn chiếu đến chương V người 86
15 Chụp X-Quang ngực thẳng Dẫn chiếu đến chương V người 86
16 HbsAg miễn dịch tự động viêm gan B Dẫn chiếu đến chương V người 86
17 Đo tải lượng virus viêm gan B Dẫn chiếu đến chương V người 4
18 HCV miễn dịch tự động viêm gan C Dẫn chiếu đến chương V người 86
19 Đo tải lượng virus viêm gan C Dẫn chiếu đến chương V người 1
20 T3, FT4, TSH (Kiểm tra tuyến giáp) Dẫn chiếu đến chương V người 86
21 Anti TPO: xét nghiệm chẩn đoán viêm tuyến giáp Dẫn chiếu đến chương V người 86
22 Anti Tg (tầm soát ung thư tuyến giáp) Dẫn chiếu đến chương V người 86
23 AFP (định lượng tầm soát ung thư gan) Dẫn chiếu đến chương V người 86
24 CEA (Định lượng tầm soát ung thư đại, trực tràng) Dẫn chiếu đến chương V người 86
25 CA 72-4 (Ung thư dạ dày) Dẫn chiếu đến chương V người 86
26 CA 19-9 (Ung thư tụy) Dẫn chiếu đến chương V người 86
27 SCC: Tầm soát ung thư vòm họng Dẫn chiếu đến chương V người 86
28 Cifra 21-1 (tầm soát ung thư phổi) Dẫn chiếu đến chương V người 86
29 Beta HCG: Tầm soát ung thư tinh hoàn Dẫn chiếu đến chương V người 74
30 PSA (Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt) Dẫn chiếu đến chương V người 74
31 TrAb: Phối hợp chẩn đoán bệnh Basedow Dẫn chiếu đến chương V người 86
32 Uric Acid Dẫn chiếu đến chương V người 86
33 Xét nghiệm đông máu cơ bản (chẩn đoán bất thường hệ thống đông máu) Dẫn chiếu đến chương V người 86
34 VSS (tốc độ máu lắng) Dẫn chiếu đến chương V người 86
35 Albumin và Protein máu Dẫn chiếu đến chương V người 86
36 Sắt huyết thanh và Feritin máu Dẫn chiếu đến chương V người 86
37 RF (Các yếu tố dạng thấp trong máu) Dẫn chiếu đến chương V người 86
38 Troponin T sh (Chẩn đoán nhồi máu cơ tim) Dẫn chiếu đến chương V người 86
39 CK, CKMB (chẩn đoán nhồi máu cơ tim) Dẫn chiếu đến chương V người 86
40 Đo chức năng hô hấp (Theo dõi mức độ nặng, nhẹ của bệnh lý hô hấp, theo dõi tình trạng tắc nghẽn phế quản) Dẫn chiếu đến chương V người 86
41 Chụp Xquang CSTL thẳng nghiêng Dẫn chiếu đến chương V người 86
42 Chụp Cộng hưởng từ (MRI) não, mạch não Dẫn chiếu đến chương V người 86
43 Chụp CT phổi Dẫn chiếu đến chương V người 86
44 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không tiêm thuốc đối quang từ (01 vị trí) Dẫn chiếu đến chương V người 10
45 Chụp Cộng hưởng từ cột sống không kê thuốc Dẫn chiếu đến chương V người 10
46 Chụp Cộng hưởng từ khớp gối không kê thuốc Dẫn chiếu đến chương V người 10
47 Siêu âm ổ bụng tổng quát HD-Live E8 Dẫn chiếu đến chương V người 86
48 Siêu âm Doppler tim Dẫn chiếu đến chương V người 86
49 Siêu âm Doppler màu mạch máu tuyến giáp Dẫn chiếu đến chương V người 86
50 Siêu âm đàn hồi mô gan (chẩn đoán xơ gan, ung thư gan) Dẫn chiếu đến chương V người 86
51 Nội soi Tai-Mũi-Họng Dẫn chiếu đến chương V người 86
52 Nội soi dạ dày qua đường mũi (bao gồm gây mê, tes HP) Dẫn chiếu đến chương V người 86
53 Nội soi đại, trực tràng (bao gồm thuốc và gây mê) Dẫn chiếu đến chương V người 86
54 Điện tim (Điện tâm đồ) Dẫn chiếu đến chương V người 86
55 Đo độ loãng xương bằng phương pháp DEXA Dẫn chiếu đến chương V người 86
56 Xét nghiệm HIV Dẫn chiếu đến chương V người 86
57 Xét nghiệm ma túy Dẫn chiếu đến chương V người 86
58 CA15-3 (Ung thư vú) Dẫn chiếu đến chương V người 12
59 CA 125 (Tầm soát ung thư buồng trứng) Dẫn chiếu đến chương V người 12
60 SCC: Tầm soát ung thư cổ tử cung Dẫn chiếu đến chương V người 12
61 Beta HCG: Tầm soát chửa trứng Dẫn chiếu đến chương V người 12
62 Chụp Mammo vú (chụp nhũ ảnh) phát hiện ung thư vú Dẫn chiếu đến chương V người 12
63 Siêu âm Doppler màu mạch máu tuyến vú Dẫn chiếu đến chương V người 12
64 Nội soi cổ tử cung Dẫn chiếu đến chương V người 12
65 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm papanicolaou (PAP'S) Dẫn chiếu đến chương V người 12
66 Xét nghiệm dịch âm đạo (Soi tươi dịch âm đạo)*Trichomonas vaginalis soi tươi*Vi nấm soi tươi*Soi trực tiếp nhuộm soi (Nhuộm Gram, nhuộm xanh methylen) Dẫn chiếu đến chương V người 12
67 Khám sức khỏe toàn diện Dẫn chiếu đến chương V người 49
68 Tổng phân tích TB máu ngoại vi bằng máy tự động Dẫn chiếu đến chương V người 49
69 Chức năng thận: Creatinine Dẫn chiếu đến chương V người 49
70 Chức năng thận: Ure Dẫn chiếu đến chương V người 49
71 Chức năng gan: SGOT (AST) Dẫn chiếu đến chương V người 49
72 Chức năng gan: SGPT (ALT) Dẫn chiếu đến chương V người 49
73 Chức năng gan: GGT Dẫn chiếu đến chương V người 49
74 XN đường máu: (Glucose) Dẫn chiếu đến chương V người 49
75 XN HbA1C (chẩn đoán chính xác bệnh đái tháo đường) Dẫn chiếu đến chương V người 49
76 XN nước tiểu 10 thông số bằng máy Dẫn chiếu đến chương V người 49
77 Mỡ máu: Cholesterol Dẫn chiếu đến chương V người 49
78 Mỡ máu: Triglyceride Dẫn chiếu đến chương V người 49
79 Mỡ máu: HDL - Cholesterol Dẫn chiếu đến chương V người 49
80 Mỡ máu: LDL - Cholesterol Dẫn chiếu đến chương V người 49
81 Chụp X-Quang ngực thẳng Dẫn chiếu đến chương V người 49
82 Khám bệnh điếc nghề nghiệp Dẫn chiếu đến chương V người 49
83 Chụp cắt lớp đánh giá bất lường lồng ngực và tổn thương nghiêm trọng ở phổi Dẫn chiếu đến chương V người 24
84 Khám chuyên khoa nội, chuyên khoa dinh dưỡng Dẫn chiếu đến chương V người 24
85 Khám và hướng dẫn vật lý trị liệu Dẫn chiếu đến chương V người 24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám chữa bệnh hoặc khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động trong các cơ quan, doanh nghiệp, xí nghiệp, trường học…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách, quản lý chuyên môn 1 Bác sỹ chuyên khoa cấp 1 trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề32
2 Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm 1 Trình độ Đại học chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề32
3 Nhân sự chịu trách nhiệm: Chụp CT phổi; Siêu âm ổ bụng tổng quát; Siêu âm Doppler tim; Siêu âm Doppler màu mạch máu tuyến giáp; Siêu âm đàn hồi mô gan; Nội soi Tai-Mũi-Họng; Nội soi dạ dày; Nội soi đạ 9 Bác sỹ chuyên khoa tuyến Trung ương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Mỗi chuyên khoa 1 người)32
4 Nhân sự khám bệnh điếc nghề nghiệp 1 Bác sĩ khám bệnh nghề nghiệp đảm nhận, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề.32
5 Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận 2 Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->