Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442058 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 14:55:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,511,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám chữa bệnh hoặc khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động trong các cơ quan, doanh nghiệp, xí nghiệp, trường học… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa cấp 1 trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm: Chụp CT phổi; Siêu âm ổ bụng tổng quát; Siêu âm Doppler tim; Siêu âm Doppler màu mạch máu tuyến giáp; Siêu âm đàn hồi mô gan; Nội soi Tai-Mũi-Họng; Nội soi dạ dày; Nội soi đạ |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa tuyến Trung ương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Mỗi chuyên khoa 1 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khám bệnh điếc nghề nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ khám bệnh nghề nghiệp đảm nhận, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho CBCNV Công ty Thủy điện Tuyên Quang năm 2022 Chăm sóc sức khỏe và phòng, chống dịch Covid-19 cho CBCNV năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có)); tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng. - File scan tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự Nhà thầu bố trí cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ… - File scan tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê các máy móc, thiết bị bố trí cho gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh - Các hợp đồng tương tự kèm theo các chứng từ chứng minh hoàn thành hợp đồng (≥80% khối lượng hợp đồng); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự Nhà thầu bố trí cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê các máy móc, thiết bị bố trí cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.980.929; Fax: 02073.980.919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Tuyên Quang (địa chỉ: Số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 0207.3980.929; Fax: 0207.3980.919) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Thủy điện Tuyên Quang, số 403 đường Trường Chinh, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại : 02072.214.348; Fax: 02073.980.919 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khỏe toàn diện | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 2 | Tổng phân tích TB máu ngoại vi bằng máy tự động | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 3 | Chức năng thận: Creatinine | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 4 | Chức năng thận: Ure | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 5 | Chức năng gan: SGOT (AST) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 6 | Chức năng gan: SGPT (ALT) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 7 | Chức năng gan: GGT | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 8 | XN đường máu: (Glucose) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 9 | XN HbA1C (chẩn đoán chính xác bệnh đái tháo đường) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 10 | XN nước tiểu 10 thông số bằng máy | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 11 | Mỡ máu: Cholesterol | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 12 | Mỡ máu: Triglyceride | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 13 | Mỡ máu: HDL - Cholesterol | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 14 | Mỡ máu: LDL - Cholesterol | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 15 | Chụp X-Quang ngực thẳng | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 16 | HbsAg miễn dịch tự động viêm gan B | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 17 | Đo tải lượng virus viêm gan B | Dẫn chiếu đến chương V | người | 4 | |
| 18 | HCV miễn dịch tự động viêm gan C | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 19 | Đo tải lượng virus viêm gan C | Dẫn chiếu đến chương V | người | 1 | |
| 20 | T3, FT4, TSH (Kiểm tra tuyến giáp) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 21 | Anti TPO: xét nghiệm chẩn đoán viêm tuyến giáp | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 22 | Anti Tg (tầm soát ung thư tuyến giáp) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 23 | AFP (định lượng tầm soát ung thư gan) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 24 | CEA (Định lượng tầm soát ung thư đại, trực tràng) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 25 | CA 72-4 (Ung thư dạ dày) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 26 | CA 19-9 (Ung thư tụy) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 27 | SCC: Tầm soát ung thư vòm họng | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 28 | Cifra 21-1 (tầm soát ung thư phổi) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 29 | Beta HCG: Tầm soát ung thư tinh hoàn | Dẫn chiếu đến chương V | người | 74 | |
| 30 | PSA (Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 74 | |
| 31 | TrAb: Phối hợp chẩn đoán bệnh Basedow | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 32 | Uric Acid | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 33 | Xét nghiệm đông máu cơ bản (chẩn đoán bất thường hệ thống đông máu) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 34 | VSS (tốc độ máu lắng) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 35 | Albumin và Protein máu | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 36 | Sắt huyết thanh và Feritin máu | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 37 | RF (Các yếu tố dạng thấp trong máu) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 38 | Troponin T sh (Chẩn đoán nhồi máu cơ tim) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 39 | CK, CKMB (chẩn đoán nhồi máu cơ tim) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 40 | Đo chức năng hô hấp (Theo dõi mức độ nặng, nhẹ của bệnh lý hô hấp, theo dõi tình trạng tắc nghẽn phế quản) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 41 | Chụp Xquang CSTL thẳng nghiêng | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 42 | Chụp Cộng hưởng từ (MRI) não, mạch não | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 43 | Chụp CT phổi | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 44 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không tiêm thuốc đối quang từ (01 vị trí) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 10 | |
| 45 | Chụp Cộng hưởng từ cột sống không kê thuốc | Dẫn chiếu đến chương V | người | 10 | |
| 46 | Chụp Cộng hưởng từ khớp gối không kê thuốc | Dẫn chiếu đến chương V | người | 10 | |
| 47 | Siêu âm ổ bụng tổng quát HD-Live E8 | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 48 | Siêu âm Doppler tim | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 49 | Siêu âm Doppler màu mạch máu tuyến giáp | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 50 | Siêu âm đàn hồi mô gan (chẩn đoán xơ gan, ung thư gan) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 51 | Nội soi Tai-Mũi-Họng | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 52 | Nội soi dạ dày qua đường mũi (bao gồm gây mê, tes HP) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 53 | Nội soi đại, trực tràng (bao gồm thuốc và gây mê) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 54 | Điện tim (Điện tâm đồ) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 55 | Đo độ loãng xương bằng phương pháp DEXA | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 56 | Xét nghiệm HIV | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 57 | Xét nghiệm ma túy | Dẫn chiếu đến chương V | người | 86 | |
| 58 | CA15-3 (Ung thư vú) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 59 | CA 125 (Tầm soát ung thư buồng trứng) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 60 | SCC: Tầm soát ung thư cổ tử cung | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 61 | Beta HCG: Tầm soát chửa trứng | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 62 | Chụp Mammo vú (chụp nhũ ảnh) phát hiện ung thư vú | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 63 | Siêu âm Doppler màu mạch máu tuyến vú | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 64 | Nội soi cổ tử cung | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 65 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm papanicolaou (PAP'S) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 66 | Xét nghiệm dịch âm đạo (Soi tươi dịch âm đạo)*Trichomonas vaginalis soi tươi*Vi nấm soi tươi*Soi trực tiếp nhuộm soi (Nhuộm Gram, nhuộm xanh methylen) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 12 | |
| 67 | Khám sức khỏe toàn diện | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 68 | Tổng phân tích TB máu ngoại vi bằng máy tự động | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 69 | Chức năng thận: Creatinine | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 70 | Chức năng thận: Ure | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 71 | Chức năng gan: SGOT (AST) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 72 | Chức năng gan: SGPT (ALT) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 73 | Chức năng gan: GGT | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 74 | XN đường máu: (Glucose) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 75 | XN HbA1C (chẩn đoán chính xác bệnh đái tháo đường) | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 76 | XN nước tiểu 10 thông số bằng máy | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 77 | Mỡ máu: Cholesterol | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 78 | Mỡ máu: Triglyceride | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 79 | Mỡ máu: HDL - Cholesterol | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 80 | Mỡ máu: LDL - Cholesterol | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 81 | Chụp X-Quang ngực thẳng | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 82 | Khám bệnh điếc nghề nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V | người | 49 | |
| 83 | Chụp cắt lớp đánh giá bất lường lồng ngực và tổn thương nghiêm trọng ở phổi | Dẫn chiếu đến chương V | người | 24 | |
| 84 | Khám chuyên khoa nội, chuyên khoa dinh dưỡng | Dẫn chiếu đến chương V | người | 24 | |
| 85 | Khám và hướng dẫn vật lý trị liệu | Dẫn chiếu đến chương V | người | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám chữa bệnh hoặc khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động trong các cơ quan, doanh nghiệp, xí nghiệp, trường học… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý chuyên môn | 1 | Bác sỹ chuyên khoa cấp 1 trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm | 1 | Trình độ Đại học chuyên khoa hóa sinh trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm: Chụp CT phổi; Siêu âm ổ bụng tổng quát; Siêu âm Doppler tim; Siêu âm Doppler màu mạch máu tuyến giáp; Siêu âm đàn hồi mô gan; Nội soi Tai-Mũi-Họng; Nội soi dạ dày; Nội soi đạ | 9 | Bác sỹ chuyên khoa tuyến Trung ương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề (Mỗi chuyên khoa 1 người) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự khám bệnh điếc nghề nghiệp | 1 | Bác sĩ khám bệnh nghề nghiệp đảm nhận, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận | 2 | Trình độ Bác sỹ chuyên khoa cấp I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi