Gói thầu: Thuê dịch vụ kiểm tra tôm theo tiêu chuẩn ANVSTP, dư lượng thuốc BVTV trong lúa gạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565715-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
Tên gói thầu Thuê dịch vụ kiểm tra tôm theo tiêu chuẩn ANVSTP, dư lượng thuốc BVTV trong lúa gạo
Số hiệu KHLCNT 20220565458
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 10:31:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 288,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng xét nghiệm mẫu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản bàn giao, nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Bản chụp hoá đơn bán hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ kiểm tra tôm theo tiêu chuẩn ANVSTP, dư lượng thuốc BVTV trong lúa gạo
Nghiên cứu phát triển công nghệ canh tác tôm – lúa theo hướng hữu cơ vùng ven biển Tây đồng bằng sông Cửu Long
15 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long, xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3861954, Fax: 0292 3861457;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long , địa chỉ: Xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, Tp. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long, xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3861954, Fax: 0292 3861457;


E-CDNT 10.7
Bản chụp công chứng hoặc chứng thực đăng kí kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long, xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3861954, Fax: 0292 3861457;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long, xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3861954, Fax: 0292 3861457;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long, xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3861954, Fax: 0292 3861457;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long, xã Tân Thạnh, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3861954, Fax: 0292 3861457;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Post larve (MBV, HPV, WSSV, YHCV, KST) Sống/ cố định trong dd davidson 300-500 PL/mẫu 24 HD03-TT7.2-MH
2 Tôm thương phẩm (MBV, HPV, WSSV, YHCV, KST) Sống/ cố định trong dd davidson 15-20 co/ao 1 tháng 24 HD03-TT7.2-MH
3 IHHNV Mô tươi/ cố định trong cồn 95 độ ≥1 cá thể nuôi hoặc 30PL 24 HD05-TT7.2-SHPT
4 TVS Mô tươi/ cố định trong cồn 95 độ ≥1 cá thể nuôi hoặc 30PL 24 HD06-TT7.2-SHPT
5 WSSV Mô tươi/ cố định trong cồn 95 độ ≥1 cá thể nuôi hoặc 30PL 24 HD03-TT7.2-SHPT
6 GAV/YHV Mô tươi/ cố định trong cồn 95 độ ≥1 cá thể nuôi hoặc 30PL 24 HD08-TT7.2-SHPT
7 MrNV/XSV Mô tươi/ cố định trong cồn 95 độ ≥1 cá thể nuôi hoặc 30PL 24 HD15-TT7.2-SHPT
8 DIV1 (SHIV &CQIV) Mô tươi/ cố định trong cồn 95 độ ≥1 cá thể nuôi hoặc 30PL 24 HD21-TT7.2-SHPT
9 Phân lập, định danh vi khuẩn Sống/giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 24 HD02-TT7.2-VK
10 Kháng sinh đồ Sống Mẫu 24 HD03-TT7.2-VK
11 Định tính phát sáng Sống/giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 24 HD-TT7.2-VK
12 Phân tích Chỉ tiêu Pb Sống/giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 36 AOAC 999.11 (2011)
13 Phân tích chỉ tiêu Hg Sống/giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 36 AOAC 977.15 (2011)
14 Phân tích Chỉ tiêu Cd Sống/giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 36 AOAC 999.11 (2011)
15 Phân tích Chỉ tiêu Thuốc bảo vệ thực vật gốc Carbamate Sống/giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 36 TCVN2000:6634 (ISO 1999:8245)
16 Vibrio parahemolylicus gây bệnh hoại tử gan tụy cấp Mô tươi/ cố định trong cồn 95 độ ≥1 cá thể nuôi hoặc 50ml 36 HD11-TT7.2-SHPT
17 Coliform/Ecoli 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 36 HD10-TT7.2-VK
18 Salmonella 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 36 HD09-TT7.2-VK
19 Phân tích Chỉ tiêu độ kiềm 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 24 TCVN 6636 - 1: 2000
20 Phân tích Chỉ tiêu N – NO2 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 24 TCVN 6178:1996
21 Phân tích Chỉ tiêu N – NH4 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 24 TCVN 6179-1:1996
22 Phân tích Chỉ tiêu P – PO4 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 24 TCVN 6202:2008
23 Phân tích Chỉ tiêu H2S 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 24 TCVN 6636 - 1: 2000
24 Phân tích Chỉ tiêu tảo định tính 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 24 TCVN 6662:2000
25 Phân tích Chỉ tiêu Pb 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 12 AOAC 999.11 (2011)
26 Phân tích chỉ tiêu Hg 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 12 AOAC 977.15 (2011)
27 Phân tích Chỉ tiêu Cu 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 12 SMEWW 3111.B:2012;
28 Phân tích Chỉ tiêu Zn 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 12 SMEWW 3120.B:2012;
29 Phân tích Chỉ tiêu As 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 12 SMEWW 3113.B:2012.
30 Phân tích Chỉ tiêu Thuốc bảo vệ thực vật gốc Carbamate 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 12 TCVN2000:6634 (ISO 1999:8245)
31 Vibrio tổng số 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 12 SMEWW 9260 11:2017
32 Coliform 500 ml giữ lạnh 3-5 độ C Mẫu 12 HD10-TT7.2-VK
33 Flusilazole Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
34 Spinosad (Spinosyn D) Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
35 Hexaconazole Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
36 Acetamiprid Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
37 Azoxystrobin Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
38 Tebuconazole Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
39 Spinosad (Spinosyn A) Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
40 Propiconazole Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
41 Chlorpyrifos Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
42 Thiamethoxam Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
43 Tricyclazole Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
44 Difenoconazole Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
45 Isoprothiolane Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
46 Fenitrothion Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
47 Pirimiphos-methyl Lúa khô Mẫu 40 OAOC 2007.01 (LC/MS/MS)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng xét nghiệm mẫu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện.- Bản chụp được chứng thực biên bản bàn giao, nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Bản chụp hoá đơn bán hàng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->