Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa Đường bê tông liên lạc + HT thoát nước từ QL18A tới cầu Trung Quốc; STTS: 109-2012

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568115-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa Đường bê tông liên lạc + HT thoát nước từ QL18A tới cầu Trung Quốc; STTS: 109-2012
Số hiệu KHLCNT 20220504508
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất năm 2022 của Công ty Than Khe Chàm - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:10:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,553,270,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.329.905.528(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665.981.105VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồngHợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tư về chủng loại tính chất: Hợp đồng sửa chữa hoặc thi công công trình giao thông bằng bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.774.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội phó thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Sửa chữa Đường bê tông liên lạc + HT thoát nước từ QL18A tới cầu Trung Quốc; STTS: 109-2012
Sửa chữa công trình: Đường bê tông liên lạc + HT thoát nước từ QL18A tới cầu Trung Quốc; STTS: 109/2012
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất năm 2022 của Công ty Than Khe Chàm - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm - TKV Điện thoại: 02033.868.258, Fax: 02033.868.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm - TKV Điện thoại: 02033.868.258, Fax: 02033.868.267


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV , địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, thành phố Cẩm phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm - TKV Điện thoại: 02033.868.258, Fax: 02033.868.267


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- E - Hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu ( 01 bản gốc) - Văn bản làm rõ E-HSDT và tài lieu làm rõ E-HSDT của nhà thầu trúng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm - TKV Điện thoại: 02033.868.258, Fax: 02033.868.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm - TKV; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267; địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Khe Chàm - TKV; Điện thoại: 02033.868.258; Fax: 02033.868.267; địa chỉ: Khu 6, Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ số 226 Lê Duẩn, Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại:024.35180141 - Fax:024.38510724
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào xúc bùn đất dưới đáy rãnh bằng máy đào 1,25m3. Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 3,576
2 Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 9km. Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 3,576
3 Cắt đường bê tông Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m 0,715
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 32,169
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 9km. Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 32,169
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2 40,213
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 10,055
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 10,055
9 Lót nilong 02 lớp Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2 40,213
10 Đổ bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300R7 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m3 1.206,34
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2 5,128
12 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m 706,75
13 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m 684,46
14 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m 82,5
15 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 9,922
16 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 9km. Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 9,922
17 Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 4,559
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m3 348,641
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2 5,364
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m3 628,644
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m3 10,5
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2 1,002
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. tấn 0,853
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m3 12
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m2 0,54
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. tấn 1,22
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. tấn 0,69
28 Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. m2 2.115,48
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cấu kiện 100
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100m3 4,559
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.329905528E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665.981.105VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.329.905.528(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665.981.105VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồngHợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tư về chủng loại tính chất: Hợp đồng sửa chữa hoặc thi công công trình giao thông bằng bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.774.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, kỹ sư xây dựng55
2 Đội trưởng thi công 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, kỹ sư xây dựng33
3 Đội phó thi công 1 Kỹ sư xây dựng33
4 Giám sát kỹ thuật 2 kỹ sư xây dựng33
5 Giám sát an toàn, chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->