Gói thầu: Sửa chữa, phục hồi thiết bị cơ khí giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569674-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa, phục hồi thiết bị cơ khí giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20220568560
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí SCTX thuộc lĩnh vực cơ điện).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 07:46:00 đến ngày 2022-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,209,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí và có giá trị tối thiểu là 2,94 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,94 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông, giám sát antoàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửachữa, cơ khí, lắpđặt
- Số lượng 48
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí do cơ quan có thẩm quyền; có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, phục hồi thiết bị cơ khí giai đoạn 1
Sửa chữa, phục hồi thiết bị cơ khí giai đoạn 1
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí SCTX thuộc lĩnh vực cơ điện).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, Ru lô đập về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,656 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
2 Vận chuyển tiếp, Ru lô đập về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,656 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
3 Bốc xuống, Ru lô đập về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,656 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
4 Tháo giải thể các chi tiết ru lô máy đập, bằng máy ép thủy lực Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,656 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
5 Cắt tháo các tấm chặn răng bằng máy cắt Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 m 113,024 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
6 Vệ sinh bề mặt các chi tiết bằng máy mài chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 m2 24,488 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
7 Hàn đắp đầu trục gắn vòng bi Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 10 m đường hàn 8,64 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
8 Hàn đắp bề mặt lợi giữ tấm răng Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 10 m đường hàn 51,2 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
9 Sửa chữa ru lô máy đập, trục thép D136x1666mm, bằng máy phay CNC Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,564 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
10 Sửa chữa thanh chặn răng, bằng máy phay CNC Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 0,78 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
11 Cung cấp thanh chặn răng VL C45 KT:883x108-40x38mm Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 cái 24 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
12 Lắp đặt các chi tiết ru lô máy đập Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,656 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
13 Hàn liên kết thanh chặn răng KT:883x108-40x38mm với ru lô D918x883mm Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 10 m đường hàn 11,304 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
14 Sơn ru lô đập D918x883mm (Lớp 1: sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; lớp 2: sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610, dày sơn khô 60µm, hoặc tương đương) Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 m2 21,764 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
15 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, Ru lô đập về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,656 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
16 Vận chuyển tiếp, Ru lô đập về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,656 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
17 Bốc xuống, Ru lô đập về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,656 Tổng khối lượng Hạng mục I: Ru lô đập (Gồm: Thân rulô + Răng đập L=900mm, B=210mm, H=17mm + Nẹp răng + Gối đỡ + Vòng bi 22324E, Pully 8V2000)
18 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, Ru lô chủ động về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,994 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
19 Vận chuyển tiếp, Ru lô chủ động về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,994 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
20 Bốc xuống, Ru lô chủ động về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,994 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
21 Tháo giải thể các chi tiết Ru lô chủ động, bằng máy ép thủy lực Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,994 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
22 Vệ sinh Ru lô chủ động, bằng máy mài, độ sạch ST 2,0 Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 m2 6,26 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
23 Sửa chữa trục thép, phay chốt K vet trục thép, bằng máy phay CNC Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 3,824 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
24 Cung cấp then K vet Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 cái 4 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
25 Cung cấp Phớt 320x360x20mm Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 cái 6 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
26 Cung cấp moay ơ D810xD705xD430xD280x160mm Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 cái 4 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
27 Vành bánh sao xe D85EX-15 , 154-27-71630, 9 cái/bộ Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 bộ 4 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
28 Cung cấp Bu lông M22x1,5 D48x43xD23x95x82mm Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 bộ 108 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
29 Lắp đặt các chi tiết Ru lô chủ động, bằng máy ép thủy lực Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,994 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
30 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, Ru lô chủ động về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,994 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
31 Vận chuyển tiếp, Ru lô chủ động về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,994 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
32 Bốc xuống, trục cấp liệu xích về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 7,994 Tổng khối lượng Hạng mục II: Ru lô chủ động: 3140x640mm (trục+vòng bu+bánh răng)
33 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, trục chính về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,706 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
34 Vận chuyển tiếp, trục chính về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,706 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
35 Bốc xuống, trục chính về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,706 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
36 Tháo giải thể các chi tiết trục chính, bằng máy ép thủy lực Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,706 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
37 Hàn đắp đầu trục chính Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 10 m đường hàn 17,208 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
38 Sửa chữa trục chính, bằng máy tiện 12m Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 8,144 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
39 Cung cấp cổ chặn vòng bi D320xD200x50mm Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 cái 2 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
40 Gia công bát gắn cánh vuông mới Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 1,486 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
41 Hàn lắp bát gắn cánh vuông mới, hàn gia cố bát đỡ cánh vuông cũ Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 10 m đường hàn 26,496 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
42 Lắp đặt các chi tiết trục chính, bằng máy ép thủy lực Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,706 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
43 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, trục chính về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,706 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
44 Vận chuyển tiếp, trục chính về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,706 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
45 Bốc xuống, trục chính về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 13,706 Tổng khối lượng Hạng mục III: Trục chính: D=380/340xL=7985xD=377mm
46 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, hộp giảm tốc về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT37
47 Vận chuyển tiếp, hộp giảm tốc về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT38
48 Bốc xuống, hộp giảm tốc về vị trí sửa chữa Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT39
49 Tháo giải thể các chi tiết hộp giảm tốc, bằng máy ép thủy lực Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT40
50 Gia công sửa chữa các chi tiết hợp giảm tốc, bằng máy phay CNC Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT41
51 Lắp đặt các chi tiết, bằng máy ép thủy lực Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT42
52 Vệ sinh bên ngoài hộp giảm tốc, bằng máy mài Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 m2 7,316 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT43
53 Sơn bên ngoài hộp giảm tốc (Lớp 1: sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; lớp 2: sơn Hempadur 85671, dày sơn khô 150µm; lớp 3 chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610, dày sơn khô 60µm, hoặc tương đương) Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 m2 7,316 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT44
54 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, hộp giảm tốc về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT45
55 Vận chuyển tiếp, hộp giảm tốc về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT46
56 Bốc xuống, hộp giảm tốc về kho LDA Tờ trình PDDT, ngày 18/05/2022 tấn 5,772 Tổng khối lượng Hạng mục IV: Hộp giảm tốc DT47
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có các nội dung liên quan đến nội dung sửa chữa, bảo dưỡng hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí và có giá trị tối thiểu là 2,94 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,94 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thicông, giám sát antoàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH); có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.32
2 Công nhân sửachữa, cơ khí, lắpđặt 48 - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí do cơ quan có thẩm quyền; có kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->