Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549028-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 19:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220549020
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 19:36:00 đến ngày 2022-06-01 19:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.295.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 459.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (trồng và duy trì chăm sóc cây xanh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặcbảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặcmột trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngànhtương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề đáp ứng số lượng như sau: Công nhân trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh (10 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, thảm cỏ các công viên, tiểu đảo nút giao, công viên phường Hiệp Thành, nút giao Hiệp Lợi, các công viên phường Lái Hiếu, xã Đại Thành
245 Ngày
E-CDNT 3 Kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Ngã Bảy, Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, Số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3961161
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Quản lý đô thị thành phố Ngã Bảy (Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, Số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang); Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ngã Bảy (Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Ngã Bảy (Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, Số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Ngã Bảy, Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, Số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3961161


E-CDNT 10.7
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Ngã Bảy, Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, Số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3961161
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Ngã Bảy, Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3866.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, đường Xô Viết Nghề Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870.214, Fax: 0293.3878.871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, đường Xô Viết Nghề Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870.214, Fax: 0293.3878.871
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100 cây/năm 0,18
2 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100 cây/ lần 28,8
3 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 10,3954
4 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 1,1523
5 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2 34,569
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 1.847,632
7 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 3.738,384
8 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng thực hiện 1 lần) Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 1 lần/2 tháng 100m2/lần 140,1894
9 Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. 100m2/lần 42,0568
10 Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 63,094
11 Trồng dặm cỏ Hoàng Lạc thảo (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 85,502
12 Trồng dặm cỏ nhung (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 85,053
13 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công 100m2/lần 140,1894
14 Bón phân thảm cỏ (2 tháng thực hiện 1 lần) Bón phân 1lần/2tháng bằng thủ công 100m2/lần 140,1894
15 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. cây/ năm 0,1
16 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100 cây/năm 0,65
17 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100 cây/ lần 104
18 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 1,1677
19 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 1,2212
20 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2 36,636
21 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 382,112
22 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 1.567,824
23 Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. 100m2/lần 17,638
24 Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 97,989
25 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công 100m2/lần 58,7934
26 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Bón phân 6lần/năm bằng thủ công 100m2/lần 58,7934
27 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng thực hiện 1 lần) Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 1 lần/2 tháng 100m2/lần 58,7934
28 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. cây/ năm 0,09
29 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100 cây/ năm 0,25
30 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100 cây/ lần 54,4
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 1,5016
32 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 0,3694
33 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2 11,082
34 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 299,36
35 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 1.100,928
36 Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. 100m2/lần 12,3854
37 Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 68,808
38 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công 100m2/lần 41,2848
39 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Bón phân 6lần/năm bằng thủ công 100m2/lần 41,2848
40 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. cây/ năm 15
41 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100 cây/ năm 0,34
42 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100 cây/ lần 54,4
43 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 0,558
44 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 342,048
45 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 1,5798
46 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2 47,394
47 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 1.233,44
48 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 6lần/năm 100m2/lần 46,254
49 Làm cỏ tạp (thực hiện 06 lần/năm, mỗi lần 30%) Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. 100m2/lần 13,8762
50 Trồng dặm cỏ nhung (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 77,09
51 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công 100m2/lần 46,254
52 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Bón phân 6lần/năm bằng thủ công 100m2/lần 46,254
53 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. cây/ năm 24
54 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100 cây/ năm 1,84
55 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100 cây/ lần 294,4
56 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 0,5
57 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 0,35
58 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 136
59 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2 10,5
60 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 960
61 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 6lần/năm 100m2/lần 36
62 Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. 100m2/lần 10,8
63 Trồng dặm cỏ (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 60
64 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công 100m2/lần 36
65 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Bón phân 6lần/năm bằng thủ công 100m2/lần 36
66 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100 cây/ năm 0,31
67 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100 cây/ lần 49,6
68 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 0,807
69 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 0,854
70 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2 25,62
71 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 138,712
72 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 1.640
73 Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. 100m2/lần 18,45
74 Trồng dặm cỏ (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 102,5
75 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công 100m2/lần 61,5
76 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Bón phân 6lần/năm bằng thủ công 100m2/lần 61,5
77 Duy trì cây cảnh tạo hình Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100 cây/ năm 0,71
78 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100 cây/ lần 113,6
79 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. 100m2/năm 0,4668
80 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 74,688
81 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới 1 lần/ngày 100m2/ lần 563,04
82 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 6lần/năm 100m2/lần 21,114
83 Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. 100m2/lần 6,3342
84 Trồng dặm cỏ (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. m2/lần 35,19
85 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công 100m2/lần 21,114
86 Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) Bón phân 6lần/năm bằng thủ công 100m2/lần 21,114
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.295E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 459.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.295.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 459.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (trồng và duy trì chăm sóc cây xanh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặcbảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặcmột trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngànhtương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).31
4 Đội trưởng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).31
5 Công nhân, thợ lành nghề 10 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề đáp ứng số lượng như sau: Công nhân trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh (10 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->